Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 12
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 12

A
Admin
ToánLớp 974 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; 3cm), AB = 4 cm.

a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB.

b) M là điểm sao cho OM = 2cm. Vẽ dây CD⊥OM tại M. So sánh AB và CD.

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; 3cm), AB = 4 cm.  a) Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB. (ảnh 1)

a) Gọi OH⊥AB tại H

AB=4⇒AH=2(cm) (tính chất đường kính dây cung)

ΔOHA vuông tại H, ta có: OH=OA2−AH2 (định lý Pytago) =32−22=5

Vậy khoảng cách từ O đến AB là 5(cm)

b) Ta có: OH>OM5cm>3cm⇒CD>AB (khoảng cách từ tâm đến dây).

2. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC nội tiếp đường tròn (O; R) có A^=800,C^=500. Gọi O khoảng cách từ O đến AB, AC, BC lần lượt là OH, OK, OD. So sánh các độ dài OH, OK, OD.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) có góc A = 80 độ, góc C = 50 độ (ảnh 1)

Ta có: B^=1800−A^+C^=1800−800+500=500

Vì A^>B^=C^⇒BC>AC=AB (quan hệ giữa cạnh và góc)

Vì BC>AC=AB⇒OK<OH=OD (quan hệ tính chất từ tâm đến dây)

3. Tự luận
1 điểm

Cho 2 đường tròn đồng tâm O như hình vẽ, biết AB > BG. So sánh độ dài:

a) OH và OK                              

b) CD và EF

Cho 2 đường tròn đồng tâm O như hình vẽ, biết AB > BG. So sánh độ dài: (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho 2 đường tròn đồng tâm O như hình vẽ, biết AB > BG. So sánh độ dài: (ảnh 2)

Xét hình tròn lớn , vì AB>BG⇒OH<OK (liên hệ tính chất từ tâm đến dây )

Xét hình tròn nhỏ vì OH < OK (cmt) mà dây CD⊥OH,OK⊥EF⇒CD>EF

(liên hệ tính chất từ tâm đến dây)

4. Tự luận
1 điểm

Cho hình vẽ, biết AB = CD. Chứng minh AM = CM.Cho hình vẽ, biết AB = CD. Chứng minh AM = CM. (ảnh 1)

Xem đáp án

Cho hình vẽ, biết AB = CD. Chứng minh AM = CM. (ảnh 2)

Vẽ dây OH⊥AB,OK⊥CD

Vì dây AB = dây CD⇒OH=OK(1)

Mặt khác OH⊥AB,OK⊥CD theo tính chất đường kính dây cung

⇒AH=HBCK=KD⇒HB=KD ⇒AH=CK(a)

Xét ΔOHM vuông tại H, OKM vuông tại M ⇒OH=OK(cmt);OM chung

⇒ΔOHM=ΔOKM(ch−cgv)⇒HM=KM(b)

Cộng (a), (b) vế theo vế ⇒AH+HM=CK+KM⇒AM=CM(dfcm)

5. Tự luận
1 điểm

Vẽ đồ thị y = x + 1 và y = -x +3 trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Tìm tọa độ giao điểm C bằng phép tính. Hai đường thẳng cắt trục Ox theo thứ tự A, B. Tìm tọa độ A, B, C.

Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC (theo đơn vị cm)

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm : x+1=−x+3⇔2x=2⇔x=1⇒y=2

Vậy C(1; 2)

Ta có: A−1;0B3;0

Ta có: AC=1+12+2−02=22

AB=3+12+02=4BC=3−12+0−22=8

⇒PAB=22+8+4=4+42

Nửa chu vi: 42+4:2=2+22

Áp dụng định lý Hê-rông để tính diện tích ta có:

S=2+222+22−82+22−4=4cm2

6. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = 2x - 1 và y = -2x + 3

a) Xét tính đồng biến, nghịch biến của hai hàm số trên.

b) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

c) Tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính.

Xem đáp án

a) y = 2x - 1

Vì a = 2 > 0 nên hàm số y = 2x - 1 đồng biến

y = -2x + 3

Vì a = - 2 < 0 nên hàm số y = -2x + 3 nghịch biến

b) Học sinh tự vẽ đồ thị

c) Ta có phương trình hoành độ giao điểm :

2x−1=−2x+3⇔4x=4⇔x=1⇒y=1

Vậy tọa độ giao điểm lả A(1; 1)

7. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đồ thị hàm số y = mx - m - 3 luôn đi qua điểm cố định với mọi giá trị của m

Xem đáp án

Gọi Mx0;y0 là điểm cố định mà hàm số y=mx−m−3 đi qua, ta có:

y0=mx0−m−3⇔mx0−1=y0+3(*)

Để (*) luôm đúng thì x0−1=0y0+3=0⇔x0=1y0=−3

Vậy M(1; -3) là điểm cố định mà đồ thị hàm số y=mx−m−3 luôn đi qua .

8. Tự luận
1 điểm

Cho ba đường thẳng

y=25x+12d1y=35x−52d2y=kx+3,5d3

Tìm giá trị của k để ba đường thẳng trên đồng quy.

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của d1,d2 là:

25x+12=35x−52⇔35x−25x=12+52⇔15x=3⇔x=15⇒y=132

⇒ tọa độ giao điểm của d1,d2 là M15;132

Để d1,d2,d3 đồng quy thì M15;132∈d3

Vậy k=−0,06thì 3 đường thẳng đồng quy.

9. Tự luận
1 điểm

Biết rằng đồ thị của hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A(-1; 3). Tìm a. Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được.

Xem đáp án

Vì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua A(-1; 3)

⇒3=a.−1+5⇔a=2 nên ta có hàm số y = 2x + 5

Học sinh tự vẽ đồ thị hàm số.