Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 18 - Đề 1
20 câu hỏi
Căn bậc hai số học của 49 là :
−7
B. 49
C.±7
D.7
Chọn đáp án D
Biết x=3 thì giá trị của x bằng
3
B.±3
C. ±9
D.9
Chọn đáp án D
Tính 8 ta được kết quả là
4
B.44
C. 22
D.42
Chọn đáp án C
Giá trị của x để x−1 có nghĩa là
x≥−1
B. x<−1
C. x>1
D. x≥1
Chọn đáp án D
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
y=5x
B.y=3x+5
C. y=0x+3
D.y=x2+1
Chọn đáp án B
Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = mx + 4 song song với đường thẳng y = 2x?
m≠−2
B. m=2
C. m=−2
D. m≠0
Chọn đáp án B
Hàm số y = (m - 2)x + 5 là hàm số bậc nhất đồng biến khi
m>2
B. m≥2
C.m<2
D. m≤2
Chọn đáp án A
Khẳng định nào sau đây là đúng ?
sin 370=sin 530
B. cot370=cot 530
C. cos370=sin 530
D. tan 370=cot 370
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AI, biết BI = 4cm và CI = 9cm. Độ dài đường cao AI bằng
5 cm
B. 36 cm
C. 13 cm
D. 6 cm
Chọn đáp án D
Tam giác ABC vuông tại B có AC = 5 cm, BC = 4cm. Giá trị của sin A bằng
1,2
B. 4,5
C. 0,8
D. 0,6
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AI (I thuộc BC), BC = 5 cm, AB = 3 cm thì độ dài đoạn thẳng BI bằng
2,8 cm
B. 2 cm
C. 2,5 cm
D. 1,8 cm
Chọn đáp án D
Đường tròn tâm O bán kính 3 cm là hình gồm tất cả những điểm cách điểm O một khoảng cách d được xác định là
d=3 cm
B. d<3 cm
C. d≥3 cm
D. d≤3 cm
Chọn đáp án A
Cho đường tròn (O;10 cm) và dây AB = 16 cm, khoảng cách từ tâm O đến dây AB là :
6 cm
B. 10 cm
C. 16 cm
D. 8 cm
Chọn đáp án A
Gọi a, b lần lượt là khoảng cách từ tâm O đến hai dây BC và AC của đường tròn (O). Nếu BC < AC thì
a≠b
B. a<b
C. a>b
D. a=b
Chọn đáp án C
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác có độ dài ba cạnh là 6 cm, 8 cm và 10 cm là
5 cm
B. 10 cm
C. 6 cm
D. 4 cm
Chọn đáp án A
Rút gọn biểu thức A=2.2+3−6
A=22+3−6=2+6−6=2. Vậy A=2
Cho biểu thức B=xx−3x+3x (với x≥0). Tìm x để B = 28.
B=28⇔xx−3x+3x=28⇔x3−3.x2.1+3.x.12−33=1⇔x−33=1⇔x−1=3⇔x=16
Vẽ đồ thị (d) của hàm số y = x + 3
Học sinh tự vẽ đồ thị
Tìm giá trị của m để đường thẳng y = 3x + m - 1 cắt đồ thị (d) nói trên tại một điểm trên trục tung.
Đường thẳng y=3x+m−1 cắt đường thẳng dy=x+3 tại một điểm trên trục tung khi m−1=3⇔m=4
Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và một điểm S sao cho OS = 5cm. Từ S kẻ tiếp tuyến SA với đường tròn (O) (A là tiếp điểm)
a) Tính độ dài đoạn thẳng SA và giá trị cos của góc SOA
b) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với OS tại I, cắt đường tròn (O) tại B B≠A. Chứng minh SB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Đường thẳng SC cắt đường tròn tại điểm thứ hai là D. Chứng minh SID^=OCD^

a) Nêu được tam giác OAS vuông tại A
Viết đúng hệ thức OS2=OA2+AS2⇒AS=4cm⇒cosAOS^=OAOS=35
b) Giải thích ΔSAB cân tại S⇒ΔSAO=ΔSBO⇒SBO^=SAO^=900
Chứng minh SL.SO = SD.SC (hệ thức lượng cùng bằng SA2)
c) Chứng minh ΔSID~ΔSCO(c.g.c)⇒SID^=OCD^








