Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 27
69 câu hỏi
Tính độ dài cung 600 của một đường tròn có bán kính 3dm
Tính chu vi vành xe đạp có đường kính 600mm
Tính độ dài cung 400 của một đường tròn có bán kính 5dm
Tính chu vi vành xe đạp có bán kính 200mm
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=5cm,∠B=600. Đường tròn tâm I, đường kính AB cắt BC ở D
a) Chứng minh AD vuông góc với BC
b) Chứng minh đường tròn K đường kính AC đi qua D.
c) Tính độ dài BD
Cho tam giác ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Vẽ bán kính OD vuông góc với dây BC tại I. Tiếp tuyến đường tròn (O) tại C và D cắt nhau tại M.
a) Chứng minh tứ giác ODMC nội tiếp trong một đường tròn.
b) Chứng minh BAD^=DCM^
c) Tia CM cắt tia AD tại K, tia AB cắt tia CD tại E. Chứng minh EK // DM.
Cho phương trình 4mx2−x−10m2=0. Tìm giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x = 2
Cho phương trình 1−4mx2−6m2x+m−11=0. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình có nghiệm x = -3.
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
5x2−7x=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm−3x2+9=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
x2−6x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
3x2+12x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
x2−x−9=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
2x2+14x+19=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
3x2+6x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
7x2+43x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệmx2+8x+15=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm
x2−13x+42=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−6x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−3x−7=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−12x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−6x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
4x2−3x+7=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−3x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+2x−1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2−7x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2+23x−2=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2x2−5x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
4x2+4x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2−x+2=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−12x+32=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
13x2−2x−23=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2+7,9x+3,36=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+5x−14=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:3x2+5x=x2+7x−2
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
9x2+6x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
−3x2+14x−8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
7x2−9x+2=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
23x2−9x−32=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2x2−7x+2=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+3x−10=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−6x+8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−11x+30=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2+14x+8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2+8x−4=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2−7x−144=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−6x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
4x2−12x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
4x2−12x+9=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:4x2+4x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
16x2+24x+9=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+2x+5=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2x2−7x+20=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:2x2−5x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
−3x2+2x+8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2x2−22x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−7x+2=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−7x+8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2+12x−66=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
4x2−13x+9=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
3x2−5x−8=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
5x2−3x+15=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2013x2−14x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
9x2+6x+1=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:3x2+4x−4=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
x2+23x−6=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:
2x2−2x−3=0
Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm:3x2−x−8=0
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








