Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 34 - Đề 1
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 34 - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 997 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình 2x2−5x−3=0

Xem đáp án

 2x2−5x−3=0           Δ=−52−4.2.(−3)=49⇒Δ=7

Suy ra phương trình có hai nghiệm x1=5+74=3x2=5−74=−12   S=3;−12

2. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình 2x−y=−13x+2y=9

Xem đáp án

 2x−y=−13x+2y=9⇔4x−2y=−23x+2y=9⇔7x=7y=2x+1⇔x=1y=3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x;y=1;3

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=12x2 có đồ thị (P).

a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) và đồ thị hàm số y = x + 4

Xem đáp án

a) Học sinh tự vẽ

b) Ta có phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là

12x2=x+4⇔x2−2x−8=0     Δ'=−(−8)=9⇒x1=1+9=4⇒y1=8x2=1−9=−2⇒y2=2

Vậy tọa độ (P) và (d) là : A(4;8)      B(−2;2)

4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2−2(m+1)x+m−4=0 (ẩn số là x)

a) Tính Δ'

b) Gọi x1,x2  là hai nghiệm của phương trình. Chứng minh rằng biểu thức A=x1(1−x2)+x2(1−x1) không phụ thuộc vào m.

Xem đáp án

a)

x2−2(m+1)x+m−4=0Δ'=m+12−(m−4)=m2+m+5>0

b) Khi Δ>0 áp dụng hệ thức Vi et ta có x1+x2=2m+2x1x2=m−4A=x11−x2+x21−x1=x1+x2−2x1x2=2m+2−2m+8=10

Vậy A không phụ thuộc vào m.

5. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CA bằng cung CB, D là điểm tùy ý trên cung CB (D khác C và B), các tia AC và AD cắt tia Bx theo thứ tự ở E và F

a) Tính số đo góc AEB

b) Chứng minh tứ giác CDFE nội tiếp được đường tròn

c) Chứng minh BE2=AD.AF

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn (ảnh 1)a) sdAC⏜=sdCB⏜⇒ACB^=450 mà ΔABE vuông tại B (do BE là tiếp tuyến) ⇒AEB^=450

b) Ta có AEB^=450 mà CDA^=12sdAC⏜=12.900=450 (do C chính giữa cung AB)

⇒AEB^=CDA^=450⇒CDFE là tứ giác nội tiếp

c) Ta có ADB^=900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

⇒ΔABF vuông tại B, BD là đường cao ⇒AD.AF=AB2

Mà AB = BE (do tam giác ABE vuông cân) ⇒BE2=AD.AF (dpcm)