Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 32 - Đề 3
14 câu hỏi
Phương trình m−1x2−2mx+m−4=0 là phương trình bậc hai khi
m>1
m<1
m≠1
m∈ℝ
Chọn đáp án C
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 3x2−4x−5=0. Khi đó tổng x1+x2 là :
−43
43
53
−53
Chọn đáp án B
Điểm M(-1; 1) thuộc đồ thị hàm số y=m−1x2 khi m bằng
0
-1
2
1
Chọn đáp án C
Trong các phương trình sau, phương trình bậc hai một ẩn là :
−2x2+5=0
x2−1x+3=0
0x2+3x+5=0
2x4−3x+1=0
Chọn đáp án A
Nếu u + v = -7, uv = 12 thì hai số u và v là nghiệm của phương trình
X2+7X+12=0
B.X2−7X−12=0
X2+7X−12=0
X2+12X−7=0
Chọn đáp án A
Số nghiệm của phương trình 3x2+3x−1=0 là
Có một nghiệm duy nhất
Có nghiệm kép
Có hai nghiệm phân biệt
Vô nghiệm
Chọn đáp án C
Nếu phương trình ax2+bx+c=0a≠0 có một nghiệm là -1 thì tổng nào sau đây là đúng:
a+b+c=0
a−b+c=0
a−b−c=0
a+b−c=0
Chọn đáp án B
Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình x2+5x−15=0. Khi đó x1+x2 là:
15
-5
-15
5
Chọn đáp án B
Đồ thị hàm số y=2x2 đi qua điểm nào trong các điểm
0;2
−1;1
1;2
−1;−2
Chọn đáp án C
Hàm số y=−x2 có tính chất
Nghịch biến khi x < 0
Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Nghịch biến khi x > 0
Nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Chọn đáp án B
Vẽ đồ thị hàm số P:y=−2x2
Học sinh tự vẽ
Giải phương trình sau: 2x4−5x2−7=0
2x4−5x2−7=0.
Đặt t=x2, phương trình thành:
2t2−5t−7=0⇔t1=−1(ktm)t=72(tm)⇒x=±142
Tìm hai số tự nhiên hơn kém nhau 7 đơn vị, biết tích của chúng bằng 330
Gọi a, b là hai số tự nhiên cần tìm a>7,a>b>0,a,b∈ℕ
Theo bài ta có:
a−b=7⇔a=7+b
ab=330⇔b+7b=330⇔b2+7b−330=0⇔b=15b=−22(ktm)
Vậy hai số cần tìm là 22 và 15.
Cho phương trình ẩn x, tham số m:x2−2mx+m−1=0. Tìm giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 sao cho x12+x22 có giá trị nhỏ nhất.
x2−2mx+m−1=0
Δ'=m2−m−1=m2−m+1>0⇒ phương trình luôn có hai nghiệm .
Áp dụng Viet ⇒x1+x2=2mx1x2=m−1
A=x12+x22=x1+x22−2x1x2
=4m2−2m+2=2m2−2.2m.12+14+74=2m−122+74≥74
Vậy MinA=74⇔m=12







