Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 35 - Đề 1
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 35 - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 9112 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình :2x+y=5x−y=4

Xem đáp án

 2x+y=5x−y=4⇔3x=9y=x−4⇔x=3y=1

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất x;y=3;−1

2. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai: x2−2x+m=0

a) Xác định các hệ số a, b, c của phương trình

b) Giải phương trình với m = - 8

Xem đáp án

a) x2−2x+m=0    ⇒a=1; b=−2;  c=m

b) Khi m = -8 phương trình thành: x2−2x−8=0⇔x=4x=−2

Vậy S=4;−2

3. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=x2 có đồ thị là (P).

Tính f(0) f(3)

Xem đáp án

 f(0)=02=0       f(3)=32=3

4. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=x2 có đồ thị là (P)

Vẽ đồ thị (P)

Xem đáp án

Học sinh tự vẽ

5. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=x2 có đồ thị là (P)

Gọi N là điểm thuộc đồ thi (P) nói trên và có hoành độ bằng −3. Hãy tính độ dài đoạn thẳng ON (điểm O là gốc tọa độ, đơn vị đo trên mỗi trục tọa độ là cm)

Xem đáp án

 xN=−3⇒yN=−32=3⇒N−3;3

⇒ON=−3−02+3−02=23

6. Tự luận
1 điểm

Hai số có tổng bằng 24. Nếu tăng số thứ nhất lên gấp 4 lần và tăng số thứ hai lên gấp 3 lần thì tổng của hai số mới bằng 81. Tìm hai số đó

Xem đáp án

Gọi a, b là hai số cần tìm , theo đề ta có hệ phương trình

a+b=244a+3b=81⇔b=24−a4a+3(24−a)=81⇔a=9b=15

Vậy hai số cần tìm là 9 và 15.

7. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình bậc hai: x2−(m+1)x−1=0. Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn hệ thức x1+x2+x1.x2=2018

Xem đáp án

 x2−m+1x−1=0Δ=m+12−4.(−1)=m2+2m+5>0

Nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt, áp dụng Vi et ta có:

x1+x2=m+1x1x2=−1

Ta có: 

x1+x2+x1x2=2018hay m+1−1=2018⇔m=2018

Vậy m = 2018 thì x1+x2+x1x2=2018

8. Tự luận
1 điểm

Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB, bán kính OC vuông góc với AB.Gọi M là một điểm trên cung BC M≠B; M≠C. Kẻ CH vuông góc với AM tại H

a) Tính diện tích hình quạt ứng với cung AC của nửa đường tròn (O) khi R = 3cm

b) Chứng minh rằng tứ giác OACH nội tiếp trong một đường tròn.

c) Chứng minh rằng OH là tia phân giác của góc MOC

d) Tia OH cắt BC tại điểm I. Chứng minh OI.AM=R2.2

Xem đáp án

Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB, bán kính OC vuông góc với AB (ảnh 1)

a) Vì CO⊥AB⇒COA^=900⇒Squat=π.32.9003600=9π4 (cm2)

b) Ta có COA^=CHA^=900 có 2 đỉnh liên tiếp H, O cùng nhìn cạnh AC dưới 1 góc 900 ⇒CHOA là tứ giác nội tiếp

c) Ta có CAM^=COH^ (CAOH nội tiếp ) mà CAM^ và COM^ là góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung CM ⇒COH^=12COM^ nên OH là tia phân giác góc COM

d) Ta có: CMA^=12sdAC⏜=450

ΔCOB vuông cân ⇒OCB^=450

Xét ΔOIC và ΔACM có:

CAM^=COI^  (vì CAOH nội tiếp), OCI^=AMC^=450

⇒ΔOIC~ΔACM (g.g)⇒OIOC=ACAM⇒OI.AM=OC.AC=R.R2=R22