Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

A
Admin
ToánLớp 969 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

5x2+2x=4−x

Xem đáp án

5x2+2x=4−x⇔5x2+2x+x−4=0⇔5x2+3x−4=0⇒a=5,b=3,c=−4

2. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

35x2+2x−7=3x+12

Xem đáp án

35x2+2x−7=3x+12⇔35x2+2x−3x−7−12=0⇔35x2−x−152=0⇒a=35;b=−1;c=−152

3. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+x−3=3x+1

Xem đáp án

2x2+x−3=3x+1⇔2x2+x−x3−3−1=0⇔2x2+1−3x−3+1=0⇒a=2,b=1−3,c=−3+1

4. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+m2=2m−1x  (m: hang so)

Xem đáp án

2x2+m2=2m−1x⇔2x2+21−mx+m2=0⇒a=2;b=21−m;c=m2

5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−8=0

Xem đáp án

x2−8=0⇔x2=8=222⇒x=±22S=±22

6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

5x2−20=0

Xem đáp án

5x2−20=0⇔5x2=20⇔x2=4⇒x=±2S=±2

7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2+5x+6=0

Xem đáp án

x2+5x+6=0⇔x2+2x+3x+6=0⇔xx+2+3x+2=0⇔x+2x+3=0⇔x+2=0x+3=0⇔x=−2x=−3S=−2;−3

8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :2x2+2x=0

Xem đáp án

2x2+2x=0⇔2x2x+1=0⇔2x=02x+1=0⇔x=0x=−22S=0;−22

9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

−0,4x2+1,2x=0

Xem đáp án

−0,4x2+1,2x=0⇔−0,4xx−3=0⇔x=0x=3

10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

7x2−5x=0

Xem đáp án

7x2−5x=0⇔x7x−5=0⇔x=0x=57

11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

−2x2+6x=0

Xem đáp án

−2x2+6x=0⇔−x2x−6=0⇔−x=02x−6=0⇔x=0x=32

12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

3,4x2+8,2x=0

Xem đáp án

3,4x2+8,2x=0⇔3,4xx+4117=0⇔x=0x=−4117

13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :−25x2−73x=0

Xem đáp án

−25x2−73x=0⇔−x25x+73=0⇔x=0x=−356

14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

1,2x2−0,192=0

Xem đáp án

1,2x2−0,192=0⇔1,2x2=0,192⇔x2=425⇔x=±25

15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

1172,5x2+42,18=0

Xem đáp án

1172,5x2+42,18=01172,5x2≥0  (voi moi x)⇒1172,5x2+42,18>0

Vậy phương trình vô nghiệm

16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x−32=4

Xem đáp án

x−32=4⇔x−32=22⇔x−3=2x−3=−2⇔x=5x=1

17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

12−x2−3=0

Xem đáp án

12−x2−3=0⇔12−x2−32=0⇔12−x−312−x+3=0⇔12−x−3=012−x+3=0⇔x=12−3x=12+3

18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

2x−22−8=0

Xem đáp án

2x−22−8=0⇔2x−22−222=0⇔2x−2−222x−2+22=0⇔2x=322x=−2⇔x=322x=−22

19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

2,1x−1,22−0,25=0

Xem đáp án

2,1x−1,22−0,25=0⇔2,1x−1,22−0,52=0⇔2,1x−1,2−0,52,1x−1,2+0,5=0⇔2,1x−1,72,1x−0,7=0⇔2,1x−1,7=02,1x−0,7=0⇔x=1721x=13

20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−6x+5=0

Xem đáp án

x2−6x+5=0⇔x2−2.x.3+32=4⇔x−32=22⇔x−3=2x−3=−2⇔x=5x=1S=5;1

21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−3x−7=0

Xem đáp án

x2−3x−7=0⇔x2−2.x.32+94=374⇔x−322=3722⇔x−32=372x−32=−372⇔x=37+32x=−37+32

22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2−12x+1=0

Xem đáp án

3x2−12x+1=0⇔x32−2.3x.23+232=−1+12⇔x3−232=11⇔x3−23=11x3−23=−11⇔x=6+1133x=6−1133

23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2−6x+5=0

Xem đáp án

3x2−6x+5=0x32−2.x3.3+3=−2x3−32=−2

Vậy phương trình vô nghiệm

24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−3x+1=0

Xem đáp án

x2−3x+1=0⇔x2−2.x.32+94=54⇔x−322=522⇔x−32=52x−32=−52⇔x=5+32x=−5+32

25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2+2x−1=0

Xem đáp án

x2+2x−1=0⇔x2+2.x.22+12=32⇔x+222=32⇔x+22=62x+22=−62⇔x=6−22x=−6−22

26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

5x2−7x+1=0

Xem đáp án

5x2−7x+1=0⇔x52−2.x.5.7510+4920=2920⇔x5−75102=145102⇔x5−7510=14510x5−7510=−14510⇔x=7+2910x=7−2910

27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2+23x−2=0

Xem đáp án

3x2+23x−2=0⇔x32+2.x.3.1+1=3⇔x3+12=3⇔x3+1=3x3+1=−3⇔x=3−33x=−3−33

28. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình ẩn x:m2x2−3mx−4=0

Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 1.

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm bằng 1 ⇒x=1

⇒m2.12−3m.1−4=0⇔m2−3m−4=0⇔m=4m=−1

Vậy m∈4;−1 thì thỏa đề

29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2x−7−12=−43−x

Xem đáp án

x2x−7−12=−43−x⇔2x2−7x−12=−12+4x⇔2x2−7x−4x=0⇔2x2−11x=0⇔x2x−11=0⇔x=0x=112

30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

tx2−49=0

Xem đáp án

tx2−49=0⇔xt2−72=0⇔xt−7xt+7=0⇔xt=7xt=−7⇔x=7ttx=−7tt

31. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

3x−22−2x+12=2

Xem đáp án

3x−22−2x+12=2⇔9x2−12x+4−2x2−4x−2=2⇔7x2−16x=0⇔x7x−16=0⇔x=0x=167

32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

92x+32=3x−22

Xem đáp án

92x+32=3x−22⇔32x+32−3x−22=0⇔32x+3−3x+232x+3+3x−2=0⇔3x+119x+7=0⇔3x+11=09x+7=0⇔x=−113x=−79

33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−7x+12=0

Xem đáp án

x2−7x+12=0⇔x2−3x−4x+12=0⇔xx−3−4x−3=0⇔x−3x−4=0⇔x−3=0x−4=0⇔x=3x=4

34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

9x2−7x−2=0

Xem đáp án

9x2−7x−2=0⇔9x2−9x+2x−2=0⇔9xx−1+2x−1=0⇔x−19x+2=0⇔x=1x=−29

35. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến đường tròn (O). C, D thuộc đường tròn (O). Cho biết CD=R3. Tính SC và SD theo R

Xem đáp án

Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến (ảnh 1)Vẽ OH⊥CD,H∈CD

Ta có : CD=R3⇒CD là cạnh của tam giác đều nội tiếp O;R⇒∠COD=1200. Do đó ∠HOC=600

⇒ΔHOC là tam giác nửa đều ⇒OH=OC2=R2

DH=HC=R32Do  OH⊥CD

ΔHOS có ∠H=900⇒OS2=OH2+SH2⇒SH2=OS2−OH2+SH2

⇒SH2=OS2−OH2=4R2−R24=15R24⇒SH=R152. Do đó :

SC=SH−HC=152R−R32=35−1R2SD=SH+HD=152R+R32=35+1R2

36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB. Gọi E và F tương ứng là giao điểm của MC, MD với dây AB. Gọi I, J tương ứng là giao điểm của DE, CF với đường tròn (O). Chứng minh IJ // AB

Xem đáp án

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là (ảnh 1)

Ta có : AM⏜=MB⏜⇒∠AEC=∠CDM(cùng bằng nửa số đo cung CM nhỏ )

⇒CDFE là tứ giác nội tiếp

Từ đó ∠CDE=∠CFE (cùng chắn cung CE)

Lại có : ∠IJC=∠IDC (cùng chắn cung CI)

Vậy ∠IJC=∠AFC⇒IJ//AB