2048.vn

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 26

A
Admin
ToánLớp 95 lượt thi
36 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

5x2+2x=4−x

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

35x2+2x−7=3x+12

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+x−3=3x+1

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Đưa phương trình sau về dạng ax2+bx+c=0 và chỉ rõ các hệ số a, b, c

2x2+m2=2m−1x  (m: hang so)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−8=0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

5x2−20=0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2+5x+6=0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :2x2+2x=0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

−0,4x2+1,2x=0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

7x2−5x=0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

−2x2+6x=0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

3,4x2+8,2x=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :−25x2−73x=0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

1,2x2−0,192=0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

1172,5x2+42,18=0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x−32=4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

12−x2−3=0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

2x−22−8=0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

2,1x−1,22−0,25=0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−6x+5=0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−3x−7=0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2−12x+1=0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2−6x+5=0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2−3x+1=0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

x2+2x−1=0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

5x2−7x+1=0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau, bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình mà vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số :

3x2+23x−2=0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình ẩn x:m2x2−3mx−4=0

Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 1.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2x−7−12=−43−x

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

tx2−49=0

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

3x−22−2x+12=2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

92x+32=3x−22

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

x2−7x+12=0

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình sau :

9x2−7x−2=0

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), S là điểm sao cho OS = 2R, vẽ cát tuyến SCD đến đường tròn (O). C, D thuộc đường tròn (O). Cho biết CD=R3. Tính SC và SD theo R

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn tâm O bán kính R và hai dây AB, CD bất kỳ. Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB. Gọi E và F tương ứng là giao điểm của MC, MD với dây AB. Gọi I, J tương ứng là giao điểm của DE, CF với đường tròn (O). Chứng minh IJ // AB

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack