2048.vn

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 20
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 20

A
Admin
ToánLớp 94 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

4x+5y=3x−3y=5

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :7x−2y=13x+y=6

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : 5x−y=53−123x+35y=21

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

5+2x+y=3−5−x+2y=6−25

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :

3y−5+2x−3=07x−4+3x+y−1−14=0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế : 5x+2y−3x−y=99x−3y=7x−4y−17

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế :x+1y−1=xy−1x−3y−3=xy−3

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho hệ phương trình 3a+bx+4a−b+1y=35bx+4ay=29
Tìm các giá trị của a, b để hệ phương trình có nghiệm là (1; -3)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

    Cho phương trình 2x2−m+1x+n=0. Tìm m, n để phương trình có hai nghiệm là -2; 1

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm dư của phép chia đa thức x20+x11+1996x cho đa thức x2−1

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:

1x−2+12y−1=22x−2−32y−1=1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:12x+y+1x−2y=5812y+1−1x−2y=−38

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:

3x−1+2y=132x−1−y=4

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình sau:x−1+y+2=24x−1+3y+2=7

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Biết rằng Đa thức P(x) chia hết cho x - a khi và chỉ khi P(a) = 0. Hãy tìm các giá trị của m và n sao cho đa thức sau đồng thời chia hết cho x+1;x−3, biết:

P(x)=mx3+m−2x2−3n−5x−4n

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x−y=33x−4y=2

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

7x−3y=54x+y=2

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

x+3y=−25x−4y=11

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Vẽ đường tròn (I) đường kính BC cắt cạnh AB, AC lần lượt tại D và E

a) Tính số đo mỗi cung BD (cung lớn và cung nhỏ)

b) Chứng tỏ rằng BD⏜=DE⏜=EC⏜

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), các dây AB, CD, EF có độ dài như sau :AB=R,CD=R2, EF=R3. Tính số đo các cung AB⏜,CD⏜,EF⏜

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AB, vẽ góc ở tâm ∠AOC=500 với C nằm trên (O). Vẽ dây CD vuông góc với AB và dây DE song song với AB

a) Tính số đo cung nhỏ BE⏜

b) Tính số đo cung CBE⏜. Từ đó suy ra 3 điểm C, O, E thẳng hàng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn (O; R), lấy điểm M nằm ngoài (O) sao cho OM = 2R. Từ M kẻ tiếp tuyến MA và MB với (O) (A, B là các tiếp điểm)

a) Tính ∠AOM

b) Tính ∠AOB và số đo cung AB nhỏ .

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại M, N

a) Chứng minh sdBM⏜=sdCN⏜

b) Tính ∠MON, biết ∠BAC=400

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC. Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa A vẽ nửa đường tròn đường kính BC. D là điểm trên nửa đường tròn sao cho sdCD⏜=600. Gọi M là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng BM = 2MC.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack