Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 1
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 9 - Tuần 1

A
Admin
ToánLớp 957 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 16

Xem đáp án

16=4

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

 49−2+25                                 

Xem đáp án

49−2+25=7−2+5=10

3. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết: x=3

Xem đáp án

x=3x≥0⇔x=9(tm). Vậy x = 9.

4. Tự luận
1 điểm

     Chứng minh với mọi giá trị của x ta luôn có:

3x2+6x+12+5x2−10x+9≥5

Xem đáp án

3x2+6x+12+5x2−10x+9=3x2+2x+1+9+5x2−2x+1+4≥9+4=3+2=5

Vậy 3x2+6x+12+5x2−10x+9≥5

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2−11

Xem đáp án

x2−11=x2−112=x−11x+11

6. Tự luận
1 điểm

So sánh:

5 và 2

Xem đáp án

Ta có: 5>4=2⇒5>2

7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm. Tính BH, CH.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao, biết rằng AB = 6cm, AC = 8cm. (ảnh 1)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông , đường cao AH ta có:

1AH2=162+182=25576⇒AH=57625=4,8(cm)

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABH⇒AB2=AH2+BH2

⇒BH=AB2−AH2=62−4,82=3,6(cm)

Áp dụng định lý Pytago vào ΔACH vuông tại H

⇒AC2=AH2+CH2⇒CH=AC2−AH2=82−4,82=6,4(cm)

Vậy BH=3,6cm,CH=6,4cm

8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=12cm,AC=5cm,BC=13cm, đường cao AH. Tính AH.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 5cm, BC = 13cm, đường cao AH. Tính AH. (ảnh 1)

Ta có: AB2+AC2=52+122=169; BC2=132=169⇒BC2=AB2+AC2

⇒ΔABC vuông tại A (định lý Pytago đảo)

Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, đường cao AH

⇒AH.BC=AB.AC

⇒AH=AB.ACBC=5.1213=6013(cm). Vậy AH=6013cm.

9. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC nhọn, BD, CE là hai đường cao. Các điểm N, M trên các đường thẳng BD, CE sao cho AMB^=ANC^=900.Chứng minh ΔAMN cân

Xem đáp án

Cho tam giác ABC nhọn, BD, CE là hai đường cao. Các điểm N, M trên các (ảnh 1)

ΔANC vuông tại N, có ND là đường cao, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: AN2=AD.AC(1)

Chứng minh tương tự trong ΔAMB vuông ⇒AM2=AE.AB(2)

Xét ΔADB và ΔAEC có A^ chung; D^=E^=900⇒ΔADB~ΔAEC

⇒ADAE=ABAC(hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ)⇒AD.AC=AE.AB(3)

Từ (1), (2), (3) ⇒AM2=AN2⇒AM=AN⇒ΔAMN cân tại A

10. Tự luận
1 điểm

Cho hình vuông ABCD một điểm E bất kỳ thuộc cạnh AB. Gọi F là giao điểm của DE và BC. Chứng minh rằng: 1DA2=1DE2+1DF2

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD một điểm E bất kỳ thuộc cạnh AB. Gọi F là (ảnh 1)

Vẽ DG⊥DFG∈BC. Xét ΔADE vuông tại A và ΔCDG vuông tại C có:

A^=C^=900,AD=AC(gt);ADE^=CDG^ (cùng phụ EDC^)

⇒ΔADE=ΔCDGg.c.g⇒DG=DE

ΔFDG vuông tại D, DC là đường cao nên áp dụng hệ thức lượng ta có:

1DC2=1DG2+1DF2 mà DG = DE (cmt), DC = DA (tính chất hình vuông)

⇒1DA2=1DE2+1DF2(dfcm)

11. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB=9cm,HC=16cm.

a) Tính AB,AC,AH

b) Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông góc của H trên AB, AC. Tứ giác ADHE là hình gì ? Vì sao ?

     c)     Tính chu vi và diện tích cùa tứ giác ADHE.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết HB = 9cm, HC = 16cm (ảnh 1)

    a)     Áp dụng hệ thức lượng vào ΔABC vuông tại A, AH đường cao

⇒AH2=BH.HC hay AH2=9.16=144⇒AH=144=12(cm)

Áp dụng định lý Pytago vào các tam giác vuông AHB, AHC có:

AB=AH2+BH2=122+92=15(cm)AC=AH2+HC2=122+162=20(cm)

Vậy AH=12cm,AB=15cm,AC=20cm

     b)    Tứ giác ADHE có A^=D^=E^=900⇒ADHE là hình chữ nhật

      c) ΔAHB vuông tại H, HE là đường cao ⇒AD.AB=AH2 (hệ thức lượng)

Hay AD.15=122⇒AD=9,6(cm)

ΔAHC vuông tại H, HE là đường cao nên AE.AC=AH2 (hệ thức lượng)

Hay AE.20=122⇒AE=7,2cm

Chu vi tứ giác ADHE=2.AD+AE=2.9,6+7,2=33,6(cm)

Diện tích tứ giác ADHE =AD.A=9,6.7,2=69,12(cm2)

12. Tự luận
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,09

Xem đáp án

0,09=0,3

13. Tự luận
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 25

Xem đáp án

25=5

14. Tự luận
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 0,49

Xem đáp án

0,49=0,7

15. Tự luận
1 điểm

Tính căn bậc hai số học của: 8100

Xem đáp án

8100=90

16. Tự luận
1 điểm

Tính 25−81+3

Xem đáp án

25−81+3=5−9+3=−1

17. Tự luận
1 điểm

Tính −72+81−34   

Xem đáp án

−72+81−34=−7+9−3.2=7+9−6=10

18. Tự luận
1 điểm

Tính  716−536−144

Xem đáp án

716−536−144=7.4−5.6−12=28−30−12=−14

19. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:x=5

Xem đáp án

x=5x≥0⇒x=25(tm). Vậy x = 25.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

x−4=1

Xem đáp án

x−4=1x≥4⇔x−4=1⇔x=5(tm). Vậy x = 5.

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x không âm, biết:

x+4=x+2

Xem đáp án

x+4=x+2x≥−2⇔x+4=x2+4x+4

⇔x2+3x=0⇔x=0(tm)x=−3(ktm). Vậy x = 0.

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 4+4+4+.....+4+4<3

Xem đáp án

4+4+4+......+4+4<6+6+6+.....+6+6=9=3

Vậy 4+4+4+......+4+4<3

23. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:

x2−42x+8

Xem đáp án

x2−42x+8=x2−2.x.22+222=x−222

24. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử:x2+27x+7

Xem đáp án

x2+27x+7=x2−2.x.7+72=x−72

25. Tự luận
1 điểm

So sánh 

7 vả 50

Xem đáp án

7=49<50 nên 7<50

26. Tự luận
1 điểm

So sánh

35 và 6

Xem đáp án

35<36=6⇒35<6