Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 8
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 8

A
Admin
ToánLớp 880 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đơn thức cho đơn thức x2yz:xyz
Xem đáp án

x2yz:xyz=x

2. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đơn thức cho đơn thức x3y4:x3y
Xem đáp án

x3y4:x3y=y3

3. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đơn thức cho đơn thức: 3x3y2:x2
Xem đáp án

3x3y2:x2=3xy2 

4. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đơn thức cho đơn thức: x3yz4:xy2z3
Xem đáp án

x3yz4:xy2z3=x12y8z4:x3y6z3=x9y2z

5. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đa thức cho đơn thức: 6x54x4+x3:2x3
Xem đáp án

6x54x4+x3:2x3=6x5:2x34x4:2x3+x3:2x3=3x22x+12

6. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đa thức cho đơn thức: x5+4x36x2:4x2
Xem đáp án

x5+4x36x2:4x2=x5:4x2+4x3:4x26x2:4x2=14x2+x32

7. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đa thức cho đơn thức: 5xy2+9xyx2y2:xy
Xem đáp án

5xy2+9xyx2y2:xy=5x2y:xy+9xy:xyx2y2:xy=5x9+xy

8. Tự luận
1 điểm
Làm phép chia đa thức cho đơn thức: 5x2y3:5x10y
Xem đáp án

5x2y3:5x10y=5x2y3:5x2y=x2y2

9. Tự luận
1 điểm

Tìm n để đa thức 3x3+10x25+nchia hết cho 3x+1

Xem đáp án

Khi thực hiện phép chia ta có: Thương là:x2+3x1và dư là n4

Để 3x3+10x25+n3x+1thì dư bằng 0 n4=0n=4

10. Tự luận
1 điểm
Tìm tất cả các số nguyên nđể 2n2+n7chia hết cho n2
Xem đáp án
Sau khi đặt phép chia ta được: thương: 2n+5,dư là 3.

Để 2n2+n7n2thì 3n2

n2U(3)=±1;±3n3;1;5;1

11. Tự luận
1 điểm

Xác định các hằng số absao cho: x4+ax+b chia hết cho x24

Xem đáp án

Sau khi thực hiện phép chia ta được dư là ax+b+16

Để x4+ax+bx24ax+b+16=0ax=0b+16=0a=0b=16

Vậy a=0,b=16 thì thoả đề.

12. Tự luận
1 điểm
Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC
a) Chứng minh : BC = 2MN
b) Gọi K là điểm đối xứng của M qua N. Tứ giác BCKM là hình gì? Vì sao?
c) Tứ giác AKCM là hình gì? Vì sao?
d) Để tứ giác AKCM là hình chữ nhật thì tam giác ABC cần thêm điều kiện gì?
Xem đáp án
Cho tam giác ABC có M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC a) Chứng minh : BC = 2MN (ảnh 1)

a) ΔABC có: Mlà trung điểm AB, Nlà trung điểm AC

=> MN là đường trung bình ΔABCMN=12BC(1) hay BC=2MN

b) Ta có: MN//BC (tính chất đường trung bình) mà KMNMN//BK(a)

M,Kđối xứng qua N nên MN=12MK(2)

Từ (1) và (2) suy ra MK=BC(b)

Từ (a) và (b) suy ra BMKClà hình bình hành

c) Tứ giác AKCM có hai đường chéo AC, MK cắt nhau tại trung điểm N mỗi đường nên AKCM là hình bình hành

d) BMKC là hình chữ nhật CMAMMlà trung điểm ABCMvừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến trong ΔACBΔABCcân tại C

13. Tự luận
1 điểm
Cho hình thang vuông ABCD (AB//CD, AB < CD) Biết AB = 16cm, BC = 17cm, CD = 24cm. Tính AD
Xem đáp án
Cho hình thang vuông ABCD (AB//CD, AB< CD) Biết AB = 16cm, BC = 17cm, CD = 24cm. Tính  AD (ảnh 1)

Hạ BHCD

Tứ giác ABHCcó A^=H^=D^=900ABHC là hình chữ nhật DH=AB=16cm

HC=DCDH=2416=8(cm)

ΔBHC vuông tại H BH=BC2HC2(định lý Pytago) =17282=15(cm)

AD=BH (vì là ABHC hình chữ nhật)

Suy ra AD=BH=15cm
14. Tự luận
1 điểm
Cho hình chữ nhật ABCD và một điểm M trên đường chéo AC. Gọi P, Q theo thứ tự là hình chiếu của M trên cạnh AB, AC. Chứng minh PQ//BD
Xem đáp án
Cho hình chữ nhật ABCD và một điểm M trên đường chéo AC,. Gọi P, Q theo thứ tự là hình chiếu của M trên cạnh AB, AC Chứng minh PQ//BD (ảnh 1)

ABCDlà hình chữ nhật nên ABK^=BAC^1

Tứ giác APMQcó: A^=P^=Q^=90°APMQlà hình chữ nhật nên APQ^=PAQ^(2)

Từ (1) và (2) APQ^=ABD^ mà hai góc ở vị trí đồng vị nên PQ//BD

15. Tự luận
1 điểm
Xác định các hằng số a và b sao cho: x3+ax+b chia hết cho x2+2x2
Xem đáp án

Sau khi thực hiện phép chia ta được dư là a+2x+b4

Để x3+ax+bx2+2x2 thì dư bằng 0a+2x=0b4=0a=2b=4