Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 1)
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 1)

A
Admin
ToánLớp 8109 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vế phải của hằng đẳng thức: x3 – y3=……… là:

xyx2+xy+y2

x+yx2+xy+y2

xyx2xy+y2

xyx2+2xy+y2

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép chia – 15x3y2 : 5x2y bằng :

5x2y

3xy

– 3xy

– 3x2y

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Rút gọn biểu thức x33x2+3x1x1 được kết quả nào sau đây ?

x23x1

x2+3x1

x22x1

x22x+1

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Phân thức đối của phân thức x+yxylà phân thức :

  x+yxy  

y+xxy

x+yyx  

xyx+y

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Điều kiện xác định của phân thức x1xy 

xy

x-y

x1

x0;y0

Xem đáp án

ĐÁp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình nào sau đây không có trục đối xứng ?

Hình thang cân

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì độ dài đường trung bình của hình thang được tính theo công thức nào sau đây ?

AD+BC2

ADBC2

AB+CD2

ABCD2

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Tứ giác ABCD có số đo góc A=750; góc B=1150; góc C = 1000. Vậy số đo góc D bằng

700

750

800

850

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Một hình vuông có diện tích bằng diện tích một hình chữ nhật có chiều rộng 2m và chiều dài 8m, độ dài cạnh hình vuông là:

2m

4m

6m

8m

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình đa giác lồi 6 cạnh có bao nhiêu đường chéo

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án D

11. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x4yxy4
Xem đáp án

x4yxy4=xy(x3y3)=xy(xy)(x2+xy+y2)

12. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2+10y5x2xy
Xem đáp án

x2+10y5x2xy=(x25x)+(10y2xy)=x(x5)2y(x5)=(x5).(x2y)

13. Tự luận
1 điểm
Thực hiện rút gọn biểu thức: x2x+yxyx2xy+xy
Xem đáp án

x2x+yxyx2xy+xy=x2xy(xy)x2+xy(x+y)=x(xy)(xy)x(x+y)(x+y)=(xy)(x1)(x+y)(x1)=xyx+y

14. Tự luận
1 điểm
Thực hiện rút gọn biểu thức: x+4x242x2+2x
Xem đáp án

x+4x242x2+2x=x+4x2.x+22x.x+2=x.(x+4)2(x2)xx2.x+2=x2+4x2x+4x(x2)(x+2)=x22x+4x(x2)(x+2)

15. Tự luận
1 điểm

Cho ΔABC trung tuyến AD, gọi E là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng của điểm D qua E.

1. Chứng minh: Tứ giác ANBD là hình bình hành

2. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ANBD là :

          a) Hình chữ nhật

          b) Hình thoi

          c) Hình vuông

3. Gọi M là giao điểm của NC với AD, chứng minh EM = 14BC
Xem đáp án
Cho tam giác ABC trung tuyến AD, gọi E là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng của điểm D qua E. (ảnh 1)

1)Ta có tứ giác ADBN có 2 đường chéo AB và DN cắt nhau tại trung điểm E mỗi đường

Nên ADBN là hình bình hành

2)

a) ADBN là hình chữ nhật khi ADB^=90°ADBC. Khi đó ΔABC có AD vừa là đường cao, vừa là trung tuyến nên ΔABC cân tại A.

b) ADBN là hình thoi ABDN tại E, khi đó DEAB mà DE // AC (tính chất đường trung bình) ACABΔABC vuông tại A thì ADBN là hình thoi.

c) ANBD là hình vuông <=> ANBD vừa là hình thoi, vừa là hình chữ nhật

khi đó ΔABC vuông cân tại A

3) Ta có AN = BD = DC nên AN = DC

Và AN // BD ( do ANBD là hình bình hành) mà CBDAN//DC    &   AN=DC

Suy ra ANDC là hình bình hành mà ADNC=MM là trung điểm AD

ΔABD có E là trung điểm AB, M là trung điểm AD

 => EM là đường trung bình ΔABDEM=12BD BD=12BC (D là trung điểm BC)

Nên EM=14BC
16. Tự luận
1 điểm
Cho x, y, z là ba số khác 0 và x + y + z = 0. Tính giá trị của biểu thức :
xyx2+y2z2+xzx2+z2y2+yzy2+z2x2
Xem đáp án

xyx2+y2z2+xzx2+z2y2+yzy2+z2x2=xyx+y2z22xy+xzx+z2y22xz+yzy+z2x22yz=xyx+y+zx+yz2xy+xzx+zyx+z+y2xz+yz(y+zx)(y+z+x)2yz=xy2xy+xz2xz+yz2yz(dox+y+z=0)=12+12+12=32