Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 3)
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 3)

A
Admin
ToánLớp 8109 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Biểu thức còn thiếu của hằng đẳng thức: (x – y)2 = x2 - …..+y2 là:

4xy

– 4xy

2xy

– 2xy

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép nhân: ( - 2x2y).3xy3 bằng:

5x3y4

– 6x3y4

6x3y4

6x2y3

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Phân thức nghịch đảo của phân thức x+yx-y là phân thức nào sau đây :

xx-y

yx-y

x-yx+y

x+yy-x

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Phân thức đối của phân thức 3x-y là :

-3x-y

-3x-y

3y-x

Cả A, B, C đúng

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng ?

Hình thang cân

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình thang ABCD có AB // CD, thì hai cạnh đáy của nó là :

AB ; CD

AC ;BD

AD; BC

Cả A, B, C đúng

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

700

750

800

850

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng đất hình chữ nhật có độ dài 2 cạnh lần lượt là 4m và 6m ; người ta làm bồn hoa hình vuông cạnh 2m, phần đất còn lại để trồng cỏ, hỏi diện tích trồng cỏ là bao nhiêu m?

24

16

20

4

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Số đo một góc trong của ngũ giác đều là bao nhiêu độ ?

1200

1080

720

900

Xem đáp án

Đáp án B

10. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2y2xy2+y3
Xem đáp án

x2y2xy2+y3=y(x22xy+y2)=y(x-y)2

11. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x3+22x2x
Xem đáp án

x3+22x2x=(x3x)(2x22)                            =x(x21)2(x21)=(x21)(x2)=(x+1)(x1)(x2)

12. Tự luận
1 điểm

Cho 2 đa thức: A=6x3+7x2-4x+m2-6m+5 và B=2x+1

a) Tìm đa thức thương và dư trong phép chia A cho B

b) Tìm m để A chia hết cho B.
Xem đáp án

a) A:B=(6x3+7x24x+m26m+5):(2x+1) được thương: 3x2+2x3 và dư: m26m+8

b) Để AB thì m26m+8=0(m2)(m4)=0m=4m=2

13. Tự luận
1 điểm
Thực hiện rút gọn các biểu thức: x2x36xx3+9x3
Xem đáp án

x2x36xx3+9x3=x26x+9x3=x32x3=x3

14. Tự luận
1 điểm
Thực hiện rút gọn các biểu thức: x+12x22xx21
Xem đáp án

x+12x22xx21=x+12(x1)2x(x1)(x+1)=x+122x.22(x1)(x+1)=x2+2x+14x2(x1)(x+1)=x22x+12(x1)(x+1)=x122(x1)(x+1)=x12(x+1)

15. Tự luận
1 điểm

Cho ABC, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD.

a) Chứng minh: EF là đường trung bình của tam giác ABC

b) Chứng minh: Các tứ giác DAEF; MNPQ là hình bình hành

c) Khi tam giác ABC vuông tại A thì các tứ giác DAEF; MNPQ là hình gì ? Chứng minh?

d)Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác MNPQ là hình vuông?
Xem đáp án
Cho ΔABC, gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; và M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm các đoạn thẳng DA, AE, EF, FD. (ảnh 1)
a) Ta có E là trung điểm AC, F là trung điểm BC nên EF là đường trung bình ΔABC

b) Ta có EF là đường trung bình ΔABC(cmt) EF//AB   &   EF=12AB mà D là trung điểm AB nên EF=ADEF//ADADFE là hình bình hành

Xét ΔADE có M, N lần lượt là trung điểm AD, AE MN//DE  &   MN=12DE

Cmtt PQ//DE   &   PQ=12DEPQ=MN   &  PQ//MNPQMN là hình bình hành

c) Khi ΔABC vuông tại A thì A^=90°  Hình bình hành DAEF có A^=90°nên DAEF là hình chữ nhật.

Khi A^=90° thì DAEF là hình chữ nhật => AF = DE

Mặt khác, theo tính chất đường trung bình ta có MN=12DE,NP=12AF khi đó MN = NP

=> MNPQ là hình bình hành có MN = NP nên MNPQ là hình thoi

d) ΔABCvuông tại A thì MNPQ là hình thoi. Để MNPQ là hình vuông thì MNNP 

MN // DE, NP // AF (tính chất đường trung bình)

Nên DEAF mà DE // BC (tính chất đường trung bình) AFBC

Suy ra ΔABCvuông tại A có AF là vừa đường trung tuyến, vừa đường cao

Nên ΔABC vuông cân tại A

Vậy ΔABCvuông cân tại A thì MNPQ là hình vuông.