Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 15
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 15

A
Admin
ToánLớp 8124 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau: x2−y26x2y2:x+y3xy
Xem đáp án

x2−y26x2y2:x+y3xy=x−yx+y6x2y2.3xyx+y=x−y2xy

2. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau: 27−x35x+5:2x−63x+3
Xem đáp án

27−x35x+5:2x−63x+3=3−x9+3x+x25x+1.3x+1−23−x=x2+3x+9−32.5=−3x2+3x+910

3. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau: 5x+yx2−5xy+5x−yx2+5xy.x2−25y2x2+y2
Xem đáp án

5x+yx2−5xy+5x−yx2+5xy.x2−25y2x2+y2=5x+yxx−5y+5x−yxx+5y.x2−5y2x2+y2=5x+yx+5y+x−5y5x−yxx−5yx+5y.x−5yx+5yx2+y2=5x2+26xy+5y2+5x2−26xy+5y2xx2+y2=10x2+y2xx2+y2=10x

4. Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện các phép tính sau: 12x−y2+24x2−y2+12x+y2.4x2+4xy+y216x
Xem đáp án

12x−y2+24x2−y2+12x+y2.4x2+4xy+y216x=2x+y2+22x−y2x+y+2x−y22x−y2.2x+y2.2x+y216x=2x+y+2x−y22x−y2.16x=4x22x−y.16x=16x22x−y.16x=x2x−y

5. Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức A=x+2x+3−5x2+x−6+12−x
a) Tìm điều kiện của để biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
c) Tìm x để A=−34
d) Tìm x để A có giá trị nguyên
e) Tính A khi x2−9=0
Xem đáp án
a) Điều kiện để A có nghĩa : x≠2,x≠−3
b) 
A=x+2x+3−5x2+x−6+12−x=x+2x+3−5x+3x−2−1x−2=x+2x−2−5−x+3x+3x−2=x2−4−5−x−3x+3x−2=x2−x−12x+3x−2=x−4x+3x+3x−2=x−4x−2
c) A=−34⇔x−4x−2=−34⇔4x−16=6−3x⇔x=227(tm)
d) A=x+1x+3=x+3−2x+3=1−2x+3
Để A∈ℤ⇔2x+3∈ℤ⇔x+3∈U(2)=−1;1;−2;2⇒x∈−2;−4;−1;−5(tm)
Vậy x∈−2;−4;−1;−5 thì A∈ℤ
e) x2−9=0⇔x=3(tm)x=−3(ktm)⇒A=1−41−2=3
 
6. Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức P=x2+1x+1−14x−1−2x
a) Tìm x để P xác định
b) Rút gọn P
Xem đáp án

a) P xác định khi x≠±1,x≠0

b) P=x2+1x+1−14x−1−2x=x2+1−x−1x+1.4x−2x+2xx−1=x2−xx+1.2x+2xx−1=xx−1.2x+1x+1.x.x−1=2

7. Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức M=x2x−2.x2+4x−4+3
a) Tìm x để M có nghĩa
b) Rút gọn M
Xem đáp án

a) M có nghĩa khi x≠2,x≠0

b) M=x2x−2.x2+4x−4+3=x2x−2.x2−4x+4x+3=xx−22x−2+3=xx−2+3=x2−2x+3

8. Tự luận
• 1 điểm
Tính các cạnh của một hình chữ nhật, biết rằng bình phương của độ dài một cạnh là 16. Và diện tích hình chữ nhật là 28m2
Xem đáp án
Tính các cạnh của một hình chữ nhật, biết rằng bình phương của độ dài một cạnh là 16. (ảnh 1)

AD2=16⇒AD=4⇒AB=284=7mVậy AD=4cm, AB=7cm

9. Tự luận
• 1 điểm
Cho một tam giác vuông cân, biết độ dài cạnh huyền là a. Tính diện tích tam giác đó.
Xem đáp án
Cho một tam giác vuông cân, biết độ dài cạnh huyền là a Tính diện tích tam giác đó. (ảnh 1)

Ta có: BC = a, theo Pytago, ta có:

AB2+AC2=a2   hay  2AB2=a2⇒AB2=a22⇒AB=AC=a22

⇒SABC=12AB.AC=12.a22.a22=a24(dvdt)