Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 2)
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 2)

A
Admin
ToánLớp 8106 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Vế phải của hằng đẳng thức xy2 

x2y2

x22xyy2

x22xy+y2

x2+y2

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của tích x1x+1 bằng

x22

x21

x2+1

2x1

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Đa thức còn thiếu cho ..... trong khai triển hằng đẳng thức x38=x2........

x22x+4

x2+4x+4

x24   

x2+2x+4

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Đơn thức 6x2y3 chia hết cho đơn thức nào ?

4x2y

2x2y4

3x3y

2x3y3

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Điều kiện xác định của phân thức 3x1

x1

x1

x3

x3

Xem đáp án

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Rút gọn phân thức x24x+4x2 ta được kết quả là ?

x + 2

x - 2

x - 4

x + 4

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau

Hình thang cân

Hình chữ nhật

Hình bình hành

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

Hình thang cân

Hình chữ nhật

Hình thoi

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong hình thang cân ABCD có 2 đáy AB và CD, ABC^=1050, số đo ADC^

1050  

650

750

1150

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Một hình thang có độ dài một cạnh đáy bằng 10 cm, độ dài đường trung bình là 12 cm. Hỏi độ dài cạnh đáy còn lại là bao nhiêu cm

14

12

10

16

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Tam giác MNP có M^=900, thì công thức tính diện tích là

MN+MP

MN+MP2

MN.MP2

NP.MP2

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong hình chữ nhật nếu cả chiều dài và chiều rộng cùng tăng gấp 2 lần thì diện tích thay đổi như thế nào

Không đổi

Tăng gấp 2 lần

Tăng gấp 3 lần

Tăng gấp 4 lần

Xem đáp án

Đáp án D

13. Tự luận
1 điểm
Thực hiện phép tính: A=x+42x5
Xem đáp án

A=x+42x5=2x2+8x5x20=2x2+3x20

14. Tự luận
1 điểm
Thực hiện phép tính: B=x3x2+3x+9
Xem đáp án

B=x3x2+3x+9=x327

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: C=(2x4+x311x2+11x3):(x+3) (Đặt phép chia theo cột dọc )

Xem đáp án

C. Đặt tính đúng được điểm tối đa

16. Tự luận
1 điểm
Cho biểu thức M=2x+2x+2+x2x2+2x
a) Với những giá trị nào của x thì biểu thức M được xác định
b)  Rút gọn M
c) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
Xem đáp án

a) x0, x2

b) M=2x+2+2x+x2xx+2=x2+4x+4xx+2=x+22xx+2=x+2x

c) M=x+2x=1+2x

Để M thì 2xxU(2)=±1;±2

Đối chiếu điều kiện x1;1;2

17. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD, đường chéo AC cắt DM tại E và cắt BN tại F. Chứng minh

a) Tứ giác MBND là hình bình hành

b) EM là đường trung bình của tam giác ABF

c) DE = BF

d) NE // MF

Xem đáp án
Cho hình bình hành ABCD, Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD, đường chéo AC cắt DM tại E và cắt BN tại F. (ảnh 1)
a) Ta có: AB//CDAB=CD (tính chất hình bình hành)
12AB=12CD và MAB,NCDMB=DN,MB//DN
Suy ra MBND là hình bình hành
b) Vì MBND là hình bình hành DM//BN mà EDM,FBN
EM//FBvà M là trung điểm AB => E là trung điểm AF => ME là đường trung bình tam giác ABF
c) Ta có: ADC^=ABC^ (t/c...hbh) (1)D1^=B1^(t.c hình bình hành) (2)

Trừ (1) cho (2) vế theo vế ta có: D2^=B2^

Xét ΔAEDΔCFBcó: A1^=C1^ (slt); AD=BC; D2^=B2^ (cmt)

ΔAED=ΔCFB (gcg)ED=FB

d) Chứng minh NF là đường trung bình ΔDEC ta có: DE=FB (cmt)
12DE=12FBNF=EM(3)DM//NB,EDM,FNBEM//NF(4)
Từ (3), (4) => EMFN là hình bình hành NE//MF