Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 2)
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 18 (đề 2)
A
Admin
ToánLớp 8183 lượt thi
17 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vế phải của hằng đẳng thức x−y2 là

x2−y2

x2−2xy−y2

x2−2xy+y2

x2+y2

Xem đáp án

Đáp án C

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của tích x−1x+1 bằng

x2−2

x2−1

x2+1 

2x−1

Xem đáp án

Đáp án B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đa thức còn thiếu cho ..... trong khai triển hằng đẳng thức x3−8=x−2........ là

x2−2x+4

x2+4x+4

x2−4   

x2+2x+4

Xem đáp án

Đáp án D

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Đơn thức 6x2y3  chia hết cho đơn thức nào ?

4x2y 

2x2y4

3x3y

−2x3y3

Xem đáp án

Đáp án A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điều kiện xác định của phân thức 3x−1là

x≠−1

x≠1 

x≠3

x≠−3

Xem đáp án

Đáp án B

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Rút gọn phân thức x2−4x+4x−2 ta được kết quả là ?

x + 2

x - 2

x - 4

x + 4

Xem đáp án

Đáp án B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau

Hình thang cân

Hình chữ nhật

Hình bình hành

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

Hình thang cân

Hình chữ nhật

Hình thoi

Hình vuông

Xem đáp án

Đáp án B

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hình thang cân ABCD có 2 đáy AB và CD, ABC^=1050, số đo ADC^ là

1050  

650

750

1150

Xem đáp án

Đáp án B

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình thang có độ dài một cạnh đáy bằng 10 cm, độ dài đường trung bình là 12 cm. Hỏi độ dài cạnh đáy còn lại là bao nhiêu cm

14

12

10

16

Xem đáp án

Đáp án A

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tam giác MNP có M^=900, thì công thức tính diện tích là

MN+MP

MN+MP2

MN.MP2

NP.MP2

Xem đáp án

Đáp án C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong hình chữ nhật nếu cả chiều dài và chiều rộng cùng tăng gấp 2 lần thì diện tích thay đổi như thế nào

Không đổi

Tăng gấp 2 lần

Tăng gấp 3 lần

Tăng gấp 4 lần

Xem đáp án

Đáp án D

13.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính: A=x+42x−5
Xem đáp án

A=x+42x−5=2x2+8x−5x−20=2x2+3x−20

14.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện phép tính: B=x−3x2+3x+9
Xem đáp án

B=x−3x2+3x+9=x3−27

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: C=(2x4+x3−11x2+11x−3):(x+3) (Đặt phép chia theo cột dọc )

Xem đáp án

C. Đặt tính đúng được điểm tối đa

16.Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức M=2x+2x+2+x2x2+2x
a) Với những giá trị nào của x thì biểu thức M được xác định
b)  Rút gọn M
c) Tìm các giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên
Xem đáp án

a) x≠0, x≠−2

b) M=2x+2+2x+x2xx+2=x2+4x+4xx+2=x+22xx+2=x+2x

c) M=x+2x=1+2x

Để M∈ℤ thì 2x∈ℤ⇒x∈U(2)=±1;±2

Đối chiếu điều kiện ⇒x∈1;−1;2

17.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD, đường chéo AC cắt DM tại E và cắt BN tại F. Chứng minh

a) Tứ giác MBND là hình bình hành

b) EM là đường trung bình của tam giác ABF

c) DE = BF

d) NE // MF

Xem đáp án
Cho hình bình hành ABCD, Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD, đường chéo AC cắt DM tại E và cắt BN tại F. (ảnh 1)
a) Ta có: AB//CD và AB=CD (tính chất hình bình hành)
⇒12AB=12CD và M∈AB,N∈CD⇒MB=DN,MB//DN
Suy ra MBND là hình bình hành
b) Vì MBND là hình bình hành ⇒DM//BN mà E∈DM,F∈BN
EM//FB và M là trung điểm AB => E là trung điểm AF => ME là đường trung bình tam giác ABF
c) Ta có: ADC^=ABC^ (t/c...hbh) (1) và D1^=B1^ (t.c hình bình hành) (2)

Trừ (1) cho (2) vế theo vế ta có: D2^=B2^

Xét ΔAED và ΔCFB có: A1^=C1^ (slt); AD=BC; D2^=B2^ (cmt)

⇒ΔAED=ΔCFB (gcg)⇒ED=FB

d) Chứng minh NF là đường trung bình ΔDEC ta có: DE=FB (cmt)
⇒12DE=12FB⇒NF=EM(3)DM//NB,E∈DM,F∈NB⇒EM//NF(4)
Từ (3), (4) => EMFN là hình bình hành ⇒NE//MF

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả