Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 19 (đề 2)
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 19 (đề 2)

A
Admin
ToánLớp 8128 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển biểu thức 2−x2được kết quả là :

4−x2

4−4x+x2

4−2x+x2

4+4x+x2

Xem đáp án

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức a2−4bằng biểu thức nào sau đây ?

4−a2

a−4a+4

a−2a+2

2−a2+a

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính x(x-3) được kết quả là :

x2−3x

x2+3x

x2−3

2x−3x

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia 8x2y3−6x3y2:2x2y2là:

4y−6x3y2

8x2y3−3x

6y−4x

4y−3x

Xem đáp án

Đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép chia x3+1:x2−x+1được kết quả là:

x + 1

x - 1

x2 + x

x

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức 2x2y3−5xy2+x3ychia hết cho đơn thức :

x2y

2019xy

2019xy2

2019x3y3

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức đối của phân thức x−35 là:

3−x−5

−x−35

3−x5

5x−3

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của biến x để phân thức xx2−16xác định là :

x≠4

x≠−4

x≠±4,x≠0

x≠±4

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn phân thức 12x3y4z9x3y5 được kết quả là

4z3y

3zy

4yz3y3

43z

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

hình thoi

hình vuông và hình thoi

hình vuông

hình chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCD có số đo các góc: A^=700,B^=800,C^=1000.Số đo góc D bằng:

1000

1100

1200

900

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng ?

Hình thang

Hình thang cân

Hình bình hành

Hình thoi

Xem đáp án

Đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là thì cạnh của hình thoi có độ dài là :

10dm

20cm

10cm

14cm

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và 4cm thì diện tích tam giác vuông đó là

12cm2

24cm2

7cm2

6cm2

Xem đáp án

Đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là :

500

900

1080

5400

Xem đáp án

Đáp án C

16. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x2−3x

Xem đáp án

x2−3x=xx−3

17. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a2−2ab+b2−c2

Xem đáp án

a2−2ab+b2−c2=a−b2−c2=a−b−ca−b+c

18. Tự luận
1 điểm

Cho biết a + b = 1. Tính giá trị biểu thức A=a2+2ab+b2+4a+4b+2015

Xem đáp án

A=a2+2ab+b2+4a+4b+2015=a+b2+4a+b+2015=12+4.1+2015=2020

19. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức P=1x+3+4x+33x+5; trong đó x≠−3,x≠−531. Rút gọn P2. Tính giá trị của biểu thức P khi x thoả mãn điều kiện x2 - 9 = 0

Xem đáp án

1) P=1x+3+4x+33x+5x≠−3x≠−53=3x+5+4x+33x+5=3x+3x+33x+5=33x+52) x2−9=0⇒x−3x+3=0⇔x=3(tm)x=−3(ktm)⇒P=33.−3+5=−34

20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác DEF vuông tại D, DE < DF . Lấy điểm M trên cạnh huyền EF sao cho ME > MF. Kẻ MN⊥DE tại N, kẻ MP⊥DFtại P.

1. Chứng minh tứ giác DNMP là hình chữ nhật

2. Gọi I là giao điểm của DM, NP. Gọi Qvà K lần lượt là trung điểm của DE và DF. Chứng minh QI song song với EF và 3 điểm Q, I, K thẳng hàng

3. Kẻ đường cao DH của tam giác DEF. Tính tổng DNH^+DPH^

Xem đáp án

Cho tam giác DEF vuông tại D, DE < DF . Lấy điểm M trên cạnh huyền EF sao cho  ME > MF (ảnh 1)

1. Tứ giác MNDP có N^=D^=P^=900⇒MNDPlà hình chữ nhật

2. Xét ΔEMD có N, I lần lượt là trung điểm của DE, DM nên NI là đường trung bình ΔEMD⇒IQ//ME(1)

Chứng minh tương tự ⇒IK là đường trung bình ΔMEF⇒IK//MF(2)

Mà theo giả thiết thì E, M, F thẳng hàng (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra Q, I, K thẳng hàng.

3.  Nối HI

Ta có ΔDHMvuông tại H ⇒HI=12DM (tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền) mà DM=NP(tính chất hình chữ nhật) nên HI=12NP

Xét ΔNHPcó HI=NI=IP=12NP⇒ΔNHPvuông tại H (định lý đảo đường trung tuyến ứng với cạnh huyền) ⇒NHP^=900

Tứ giác DNHP có:

D^+DNH^+H^+DPH^=3600hay  900+DNH^+900+DPH^=3600⇒DNH^+DPH^=3600−1800=1800