Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 16
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 16

A
Admin
ToánLớp 882 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Tìm giá trị phân thức A=3x2y3x+2y, biết bằng 9x2+4y2=20xy và 2y<3x<0
Xem đáp án

2y<3x<02y3x>03x2y<03x+2y<0A>0

A=3x2y3x+2yA2=3x2y23x+2y2=9x2+4y212xy9x2+4y2+12xy=20xy12xy20xy+12xy=8xy32xy=14A=±12

Mà A>0A=12

2. Tự luận
1 điểm

Tính: 12+x1xx+2

Xem đáp án

12+x1xx+2=12+xx+2xx+2=12+xx+22=x2+2x+12=x+122

3. Tự luận
1 điểm

Tính: x1x21+1x+1x2

Xem đáp án

x1x21+1x+1x2=x1x2:1+1x+1x2=x31x2:x2+x+1x2=x1x2+x+1x2.x2x2+x+1=x1

4. Tự luận
1 điểm

Tính: 2x+24x2+4x+4:2x24+12x

Xem đáp án

2x+24x2+4x+4:2x24+12x=2x+24x+22:2x+2x+2x2=2x+24x+22:xx2x+2=2xx+22.x2x+2x=2x2x+2=42xx+2

5. Tự luận
1 điểm

Cho M=2x+2x+2+x2x2+2x

a) Với giá trị nào của x thì M xác định

b) Rút gọn M

c) Tìm x để M

Xem đáp án

a) M xác định khi x0,x2

b) M=2x+2x+2+x2x2+2x=2x+2+2x+x2xx+2=2x+4+2x+x2xx+2=x2+4x+4xx+2=x+22xx+2=x+2x

c) x+2x=1+2x;M2xxU(2)=±1;±2

Do x2 nên x±1;2

6. Tự luận
1 điểm
Rút gọn biểu thức: A=9x39x+1x+3:x3x2+3xx3x+9
Xem đáp án

A=9x39x+1x+3:x2+3x13x=9xx29+1x+3:xx+313x=9+xx3xx3x+3.13xxx+3=x2+3x+9.13xx+32.x3x2

7. Tự luận
1 điểm
Rút gọn biểu thức: M=4x+33x2x:x2+3x13x
Xem đáp án

M=4x+33x2x:x2+3x13x=4x+3x3x1.3x1xx+3=4x2

8. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính: 5x+2+3x2+5x64x2
Xem đáp án

5x+2+3x2+5x64x2=5x+2+3x2+65xx24=5x2+3x+2+65xx+2x2=5x10+3x+6+65xx2x+2=3x2x2x+2

9. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD, Từ A và C kẻ AH và CK cùng vuông góc với đường chéo BD. Chứng minh rằng: SABCH=SADCK (bài 21 trang 158 SBT toán 8 tập 1)

Xem đáp án
Cho hình bình hành ABCD, Từ A và C kẻ AH và CK cùng vuông góc với đường chéo BD (ảnh 1)

Ta có:

SABC=SADC,SAHC=SAKCSABC+SAHC=SADC+SAKCSABCH=SADCK

10. Tự luận
1 điểm
Tính các cạnh của hình chữ nhật, biết tỉ số các cạnh là 49và diện tích của nó là 144cm2
Xem đáp án

Gọi độ dài hai cạnh lần lượt là 4x, 9x

Ta có: S=144cm2    hay   4x.9x=144x2=4x=2do  x>0

Nên độ dài hai cạnh là: 4.2=8(cm);     9.2=18cm