Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 14
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 14

A
Admin
ToánLớp 878 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: 12x6x3y+3+2y6x3y+2x46x3y
Xem đáp án

12x6x3y+3+2y6x3y+2x46x3y=12x+3+2y+2x46x3y=2y6x3y=13x3

2. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: 4x+2+2x2+5x64x2
Xem đáp án

4x+2+2x2+5x64x2=4x+2+2x2+65xx2x+2=4x2+2x+2+65xx2x+2=4x8+2x+4+65xx2x+2=x+2x2x+2=1x2

3. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: x2+2x31+2x2+x+1+11x
Xem đáp án

x2+2x31+2x2+x+1+11x=x2+2x1x2+x+1+2x1x1x2+x+1x2+x+1x1x2+x+1=x2+2+2x2x2x1x1x2+x+1=x1x1x2+x+1=1x2+x+1

4. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1x2+6x+9+16xx29+xx29
Xem đáp án

1x2+6x+9+16xx29+xx29=1x2+6x+91x26x+9+xx29=1x+321x32+xx3x+3MTC:x+32x32=x32x+32+xx3x+3x32x+32=x3+x+3x3x3+xx29x32x+32=2x6+x39xx32x+32=x312x9xx32x+32=x321xx32x+32

5. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: xx2y+xx+2y+4xy4y2x2
Xem đáp án

xx2y+xx+2y+4xy4y2x2=xx2y+xx+2y4xyx2yx+2y=xx+2y+xx2y4xyx2yx+2y=x2+2xy+x22xy4xyx2yx+2y=2x24xyx2yx+2y=2xx2yx2yx+2y=2xx+2y

6. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1xyyz+1yzzx+1zxxy
Xem đáp án

1xyyz+1yzzx+1zxxy=zx+xy+yzxyyzzx=0

7. Tự luận
1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1xxyxz+1yyzyx+1zzxzy
Xem đáp án

1xxyxz+1yyzyx+1zzxzy=1xxyxz1yyzxy+1zxzyz=yzyzxzxz+xyxyxyzxyyzxz=y2zyz2x2z+xz2+x2yxy2xyzxyyzxz=zx2y2+z2xy+xyxyxyzxyyzzx=xyzx+y+z2+xyxyzxyyzxz=xyxzyz+z2+xyxyzxyyzxz=xyzxz+yxzxyzxyyzxz=xyyzxzxyzxyyzxz=1xyz

8. Tự luận
1 điểm
Cho hai biểu thức: A=1x+1x+5+x5xx+5;       B=3x+5
Chứng minh rằng A = B
Xem đáp án

A=1x+1x+5+x5xx+5=x+5+x+x5xx+5=3xxx+5=3x+5=B(dfcm)

9. Tự luận
1 điểm
Làm tính trừ: xyx2y2x2y2x2
Xem đáp án

xyx2y2x2y2x2=xyx2y2+x2x2y2=xy+x2x2y2=xx+yxyx+y=xxy

10. Tự luận
1 điểm
Làm tính trừ: 9x+52x1x+325x72x1x+32
Xem đáp án

9x+52x1x+325x72x1x+32=9x+55x+72x1x+32=4x+122x1x+32=4x+32x1x+32=2x1x+3

11. Tự luận
1 điểm
Làm tính trừ: x5x+5x10x10
Xem đáp án

x5x+5x10x10=x5x+1x10x1=2xx1x+1x10x1x+1=2x22xx2x10x1x+1=x23x10x1x+1

12. Tự luận
1 điểm
Làm tính trừ: x2x+y1yy2x+y1+xx2y21+x1y
Xem đáp án

x2x+y1yy2x+y1+xx2y21+x1y=x21+xy21yx2y2x+yx+y1+x1y=x2+x3y2+y3x3y2x2y3x+y1+x1y=x2y2+x3+y3x3y2+x2y3x+y1+x1y=xyx+y+x+yx2xy+y2x2y2x+yx+y1+x1y=x+yxy+x2xy+y2x2y2x+y1+x1y=xy+x2xy+y2x2y21+x1+y=x+x2y+xy+y2x2y21+x1+y=x1+xy1+x+y21x21+x1+y=1+xxy+y21x1+x1+y=xy+y2xy21+y

13. Tự luận
1 điểm
Tính: 1xx+1+1x+1x+2+1x+2x+3+1x+3x+4+1x+4x+5+1x+5
Xem đáp án

1xx+1+1x+1x+2+.....+1x+4x+51x+5=1x1x+1+......+1x+41x+5+1x+5=1x

14. Tự luận
1 điểm
Tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều
Xem đáp án
Tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều (ảnh 1)

Ta chia lục giác đều ra được 4 tam giác

Suy ra số đo mỗi góc là: 180°.4:6=1200

15. Tự luận
1 điểm
Cho hình thoi ABCD có A^=600.Gọi E,F,G,H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA.Chứng minh EBFGDH là lục giác đều.
Xem đáp án
Cho hình thoi ABCD có góc A = 60 độ. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA (ảnh 1)

ΔABD đều do AB = AC và A^=600ΔAEH đều EH=EB(cùng bằng EA)

Chứng minh tương tự: BF=FC,CG=GD=FG,DH=HA1

Lại có AB=BC12AB=12BCBE=BF,tương tự: DG=DH(2)

Từ (1) và (2) BE=EH=HD=DG=GF=FB

EBFGDH là lục giác đều.