Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 14
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 14
A
Admin
ToánLớp 8121 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1−2x6x3y+3+2y6x3y+2x−46x3y
Xem đáp án

1−2x6x3y+3+2y6x3y+2x−46x3y=1−2x+3+2y+2x−46x3y=2y6x3y=13x3

2.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: 4x+2+2x−2+5x−64−x2
Xem đáp án

4x+2+2x−2+5x−64−x2=4x+2+2x−2+6−5xx−2x+2=4x−2+2x+2+6−5xx−2x+2=4x−8+2x+4+6−5xx−2x+2=x+2x−2x+2=1x−2

3.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: x2+2x3−1+2x2+x+1+11−x
Xem đáp án

x2+2x3−1+2x2+x+1+11−x=x2+2x−1x2+x+1+2x−1x−1x2+x+1−x2+x+1x−1x2+x+1=x2+2+2x−2−x2−x−1x−1x2+x+1=x−1x−1x2+x+1=1x2+x+1

4.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1x2+6x+9+16x−x2−9+xx2−9
Xem đáp án

1x2+6x+9+16x−x2−9+xx2−9=1x2+6x+9−1x2−6x+9+xx2−9=1x+32−1x−32+xx−3x+3MTC:x+32x−32=x−32−x+32+xx−3x+3x−32x+32=x−3+x+3x−3−x−3+xx2−9x−32x+32=2x−6+x3−9xx−32x+32=x3−12x−9xx−32x+32=x3−21xx−32x+32

5.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: xx−2y+xx+2y+4xy4y2−x2
Xem đáp án

xx−2y+xx+2y+4xy4y2−x2=xx−2y+xx+2y−4xyx−2yx+2y=xx+2y+xx−2y−4xyx−2yx+2y=x2+2xy+x2−2xy−4xyx−2yx+2y=2x2−4xyx−2yx+2y=2xx−2yx−2yx+2y=2xx+2y

6.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1x−yy−z+1y−zz−x+1z−xx−y
Xem đáp án

1x−yy−z+1y−zz−x+1z−xx−y=z−x+x−y+y−zx−yy−zz−x=0

7.Tự luận
• 1 điểm
Cộng các phân thức sau: 1xx−yx−z+1yy−zy−x+1zz−xz−y
Xem đáp án

1xx−yx−z+1yy−zy−x+1zz−xz−y=1xx−yx−z−1yy−zx−y+1zx−zy−z=yzy−z−xzx−z+xyx−yxyzx−yy−zx−z=y2z−yz2−x2z+xz2+x2y−xy2xyzx−yy−zx−z=−zx2−y2+z2x−y+xyx−yxyzx−yy−zz−x=x−y−zx+y+z2+xyxyzx−yy−zx−z=x−y−xz−yz+z2+xyxyzx−yy−zx−z=x−y−zx−z+yx−zxyzx−yy−zx−z=x−yy−zx−zxyzx−yy−zx−z=1xyz

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Cho hai biểu thức: A=1x+1x+5+x−5xx+5;       B=3x+5
Chứng minh rằng A = B
Xem đáp án

A=1x+1x+5+x−5xx+5=x+5+x+x−5xx+5=3xxx+5=3x+5=B(dfcm)

9.Tự luận
• 1 điểm
Làm tính trừ: xyx2−y2−x2y2−x2
Xem đáp án

xyx2−y2−x2y2−x2=xyx2−y2+x2x2−y2=xy+x2x2−y2=xx+yx−yx+y=xx−y

10.Tự luận
• 1 điểm
Làm tính trừ: 9x+52x−1x+32−5x−72x−1x+32
Xem đáp án

9x+52x−1x+32−5x−72x−1x+32=9x+5−5x+72x−1x+32=4x+122x−1x+32=4x+32x−1x+32=2x−1x+3

11.Tự luận
• 1 điểm
Làm tính trừ: x5x+5−x10x−10
Xem đáp án

x5x+5−x10x−10=x5x+1−x10x−1=2xx−1−x+1x10x−1x+1=2x2−2x−x2−x10x−1x+1=x2−3x10x−1x+1

12.Tự luận
• 1 điểm
Làm tính trừ: x2x+y1−y−y2x+y1+x−x2y21+x1−y
Xem đáp án

x2x+y1−y−y2x+y1+x−x2y21+x1−y=x21+x−y21−y−x2y2x+yx+y1+x1−y=x2+x3−y2+y3−x3y2−x2y3x+y1+x1−y=x2−y2+x3+y3−x3y2+x2y3x+y1+x1−y=x−yx+y+x+yx2−xy+y2−x2y2x+yx+y1+x1−y=x+yx−y+x2−xy+y2−x2y2x+y1+x1−y=x−y+x2−xy+y2−x2y21+x1+y=x+x2−y+xy+y2−x2y21+x1+y=x1+x−y1+x+y21−x21+x1+y=1+xx−y+y21−x1+x1+y=x−y+y2−xy21+y

13.Tự luận
• 1 điểm
Tính: 1xx+1+1x+1x+2+1x+2x+3+1x+3x+4+1x+4x+5+1x+5
Xem đáp án

1xx+1+1x+1x+2+.....+1x+4x+5−1x+5=1x−1x+1+......+1x+4−1x+5+1x+5=1x

14.Tự luận
• 1 điểm
Tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều
Xem đáp án
Tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều (ảnh 1)

Ta chia lục giác đều ra được 4 tam giác

Suy ra số đo mỗi góc là: 180°.4:6=1200

15.Tự luận
• 1 điểm
Cho hình thoi ABCD có A^=600. Gọi E,F,G,H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA. Chứng minh EBFGDH là lục giác đều.
Xem đáp án
Cho hình thoi ABCD có góc A = 60 độ. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA (ảnh 1)

ΔABD đều do AB = AC và A^=600⇒ΔAEH đều ⇒EH=EB (cùng bằng EA)

Chứng minh tương tự: BF=FC,CG=GD=FG,DH=HA1

Lại có AB=BC⇒12AB=12BC⇒BE=BF, tương tự: DG=DH(2)

Từ (1) và (2) ⇒BE=EH=HD=DG=GF=FB

⇒EBFGDH là lục giác đều.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả