Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 5
Đề thi
Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 5
A
Admin
ToánLớp 8123 lượt thi
29 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 6,4.18+18.3,6
Xem đáp án

6,4.18+18.3,6=18.6,4+3,6=18.10=180

2.Tự luận
• 1 điểm
Tính nhanh: 48.139−48.21−48.18
Xem đáp án

48.139−48.21−48.18=48.139−21−18=48.100=4800

3.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2x−1−x+1 
Xem đáp án

x2.x−1−x+1=x2.x−1−x−1=x−1x2−1=x−12x+1

4.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: a+b3−a−b3
Xem đáp án

a+b3−a−b3=a3+3a2b+3ab2+b3−a3+3a2b−3ab2−b3=6a2b

5.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: 6xx−3+9−3x2
Xem đáp án

6xx−3+9−3x2=6x2−18x+9−3x2=3x2−18x+9=3x2−6x+3

6.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: xx−y−5x+5y
Xem đáp án

xx−y−5x+5y=xx−y−5x−y=x−yx−5

7.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x+4−x2−4x
Xem đáp án

3x+4−x2−4x=3x+4−xx+4=x+43−x

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 29 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+4x−y2+4
Xem đáp án

x2+4x−y2+4=x2+4x+4−y2=x+22−y2=x+2−yx+2+y

9.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+5x
Xem đáp án

x2+5x=xx+5

10.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: −x2+2x+2y+y2
Xem đáp án

−x2+2x+2y+y2=2x+2y−x2−y2=2x+y−x−yx+y=x+y2−x+y

11.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x biết: x2+5x=0
Xem đáp án

x2+5x=0xx+5=0⇒x=0x=−5

12.Tự luận
• 1 điểm
Tìm x biết:  x+1=x+12
Xem đáp án

x+1=x+12x+1−x+12=0x+11−x−1=0−xx+1=0⇒x=0x=−1

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:  x3+x=0

Xem đáp án

x3+x=0⇒x(x2+1)=0⇒x=0do x2+1>0

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:  x2−10x=−25 

Xem đáp án

x2−10x=−25x2−10x+25=0x−52=0⇒x−5=0⇒x=5

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: x3−4x=0

Xem đáp án

x3−4x=0⇒xx2−4=0⇒xx−2x+2=0⇒x=0x=2x=−2

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết:  x23x−2−8+12x=0 

Xem đáp án

x23x−2−8+12x=0x23x−2+43x−2=03x−2x2+4=0⇒3x−2=0do x2+4>0⇒x=23

17.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết: 2018x2+x−2019=0

Xem đáp án

2018x2+x−2019=02018x2−2018x+2019x−2019=02018xx−1+2019x−1=0x−12018x+2019=0⇔x=1x=−20192019

18.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: x2+y2+1−2xy>0

Xem đáp án

x2+y2+1−2xy=x2−2xy+y2+1=x−y2+1

Vì x−y2≥0 (với mọi x,y)⇒x−y2+1>0 (với mọi x,y) dfcm

19.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh: n2n+1+2nn+1 luôn chia hết cho 6 với mọi n∈ℤ

Xem đáp án

n2n+1+2nn+1=n+1n2+2n=nn+1n+2

Trong ba số liên tiếp luôn tồn tại một số chia hết cho 2, một số chia hết cho 3 mà 2,3 là các số nguyên tố cùng nhau nên nn+1n+2⋮6 dfcm
20.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x+y2−x−y2

Xem đáp án

x+y2−x−y2=x+y+x−yx+y−x+y=2x.2y=4xy

21.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x3+y3+z3−3xyz
Xem đáp án

x3+y3+z3−3xyz=x+y3−3xyx+y+z3−3xyz=x+y3+z3−3xyx+y+3xyz=x+y+zx+y3−x+yz+z2−3xyx+y+z=x+y+zx2+2xy+y2−xz−yz+z2−3xy=x+y+zx2+y2+z2−xy−xz−yz

22.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: ma+mb−a−b
Xem đáp án

ma+mb−a−b=ma+b−a+b=a+bm−1

23.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AI = AK. Chứng minh rằng điểm I đối xứng với K qua AH

Xem đáp án
Cho tam giác ABC cân tại A đường cao AH Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AI = AK (ảnh 1)

Vì AI=AK⇒ΔAIK cân tại A ⇒I^=1800−A^2 và ΔABC cân (gt)

⇒B^=1800−A^2⇒I^=B^ mà hai góc ở vị trí đồng vị nên IK//BC

Do AH⊥BC⇒AM⊥IKM=AH∩IK(1)

Ta có: ΔAIK cân tại I có AM⊥IK

=> AM còn là đường trung tuyến => M là trung điểm IK => MI = MK (2)

Từ (1) và (2) suy ra AM⊥IKIM=IK⇒I,K đối xứng qua AH

24.Tự luận
• 1 điểm
Cho ΔABC có A^=600, trực tâm H. Gọi M là điểm đối xứng với H qua BC
a) Chứng minh ΔBHC=ΔBMC
b) Tính BMC^
Xem đáp án
cho tam giác abc có góc a = 60 độ, trực tâm H. Gọi m là điểm đối xứng với h qua bc (ảnh 1)

a) Do H,M đối xứng qua BC⇒BC là đường trung trực HM⇒BH=BM​CH=CM

Xét ΔBHC và ΔBMC có:

BH=BM,HC=MC(cmt);BC chung ⇒ΔBHC=ΔBMC(c.c.c)

b) Ta có: ABH^=900−BAC^ (do phụ nhau)

CAH^=900−BAC^ (phụ nhau)

ΔABH có BHM^ là góc ngoài nên BHM^=BAM^+ABH^

cmtt ⇒CHM^=HAC^+HCA^

⇒BHC^=BHM^+CHM^=HAC^+CAH^+HAB^+ABH^=BAC^+900−BAC^+900−BAC^=1800−BAC^=1800−600=1200

Vì ΔBHC=ΔBMC⇒BMC^=BHC^=1200

25.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2x8−12x4+18 
Xem đáp án

2x8−12x4+18=2x8−6x4+9=2x42−2x4.3+32=2x4−32

26.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x8+x7+1
Xem đáp án

x8+x7+1=x8−x2+x7−x+x2+x+1=x2x6−1+xx6−1+x2+x+1=xx+1x6−1+x2+x+1=xx+1x3−1x3+1+x2+x+1=xx+1x−1x3+1x2+x+1+x2+x+1=x2+x+1xx+1x−1x3+1+1

27.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a4b+6a2b3+9b5
Xem đáp án

a4b+6a2b3+9b5=ba4+6a2b2+9b4=ba22+2a2.3b2+3b22=ba+3b22

28.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: mx+my+5x+5y
Xem đáp án

mx+my+5x+5y=mx+y+5x+y=m+5x+y

29.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: aa−ba+b−a+ba2−ab+b2
Xem đáp án

aa−ba+b−a+ba2−ab+b2=a+ba2−ab−a2+ab+b2=b2a+b

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả