Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 5
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 5

A
Admin
ToánLớp 881 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh: 6,4.18+18.3,6
Xem đáp án

6,4.18+18.3,6=18.6,4+3,6=18.10=180

2. Tự luận
1 điểm
Tính nhanh:48.13948.2148.18
Xem đáp án

48.13948.2148.18=48.1392118=48.100=4800

3. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2x1x+1 
Xem đáp án

x2.x1x+1=x2.x1x1=x1x21=x12x+1

4. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: a+b3ab3
Xem đáp án

a+b3ab3=a3+3a2b+3ab2+b3a3+3a2b3ab2b3=6a2b

5. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: 6xx3+93x2
Xem đáp án

6xx3+93x2=6x218x+93x2=3x218x+9=3x26x+3

6. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: xxy5x+5y
Xem đáp án

xxy5x+5y=xxy5xy=xyx5

7. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: 3x+4x24x
Xem đáp án

3x+4x24x=3x+4xx+4=x+43x

8. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+4xy2+4
Xem đáp án

x2+4xy2+4=x2+4x+4y2=x+22y2=x+2yx+2+y

9. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+5x
Xem đáp án

x2+5x=xx+5

10. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+2x+2y+y2
Xem đáp án

x2+2x+2y+y2=2x+2yx2y2=2x+yxyx+y=x+y2x+y

11. Tự luận
1 điểm
Tìm x biết: x2+5x=0
Xem đáp án

x2+5x=0xx+5=0x=0x=5

12. Tự luận
1 điểm
Tìm x biết: x+1=x+12
Xem đáp án

x+1=x+12x+1x+12=0x+11x1=0xx+1=0x=0x=1

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x3+x=0

Xem đáp án

x3+x=0x(x2+1)=0x=0dox2+1>0

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x210x=25 

Xem đáp án

x210x=25x210x+25=0x52=0x5=0x=5

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x34x=0

Xem đáp án

x34x=0xx24=0xx2x+2=0x=0x=2x=2

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: x23x28+12x=0 

Xem đáp án

x23x28+12x=0x23x2+43x2=03x2x2+4=03x2=0dox2+4>0x=23

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2018x2+x2019=0

Xem đáp án

2018x2+x2019=02018x22018x+2019x2019=02018xx1+2019x1=0x12018x+2019=0x=1x=20192019

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: x2+y2+12xy>0

Xem đáp án

x2+y2+12xy=x22xy+y2+1=xy2+1

Vì xy20 (với mọi x,y)xy2+1>0 (với mọi x,y) dfcm

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: n2n+1+2nn+1 luôn chia hết cho 6 với mọi n

Xem đáp án

n2n+1+2nn+1=n+1n2+2n=nn+1n+2

Trong ba số liên tiếp luôn tồn tại một số chia hết cho 2, một số chia hết cho 3 mà 2,3 là các số nguyên tố cùng nhau nên nn+1n+26 dfcm
20. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử: x+y2xy2

Xem đáp án

x+y2xy2=x+y+xyx+yx+y=2x.2y=4xy

21. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x3+y3+z33xyz
Xem đáp án

x3+y3+z33xyz=x+y33xyx+y+z33xyz=x+y3+z33xyx+y+3xyz=x+y+zx+y3x+yz+z23xyx+y+z=x+y+zx2+2xy+y2xzyz+z23xy=x+y+zx2+y2+z2xyxzyz

22. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: ma+mbab
Xem đáp án

ma+mbab=ma+ba+b=a+bm1

23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AI = AK. Chứng minh rằng điểm I đối xứng với K qua AH

Xem đáp án
Cho tam giác ABC cân tại A đường cao AH Trên cạnh AB lấy điểm I, trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AI = AK (ảnh 1)

AI=AKΔAIKcân tại A I^=1800A^2ΔABC cân (gt)

B^=1800A^2I^=B^ mà hai góc ở vị trí đồng vị nên IK//BC

Do AHBCAMIKM=AHIK(1)

Ta có: ΔAIKcân tại I có AMIK

=> AM còn là đường trung tuyến => M là trung điểm IK => MI = MK (2)

Từ (1) và (2) suy ra AMIKIM=IKI,K đối xứng qua AH

24. Tự luận
1 điểm
Cho ΔABCA^=600, trực tâm H. Gọi M là điểm đối xứng với H qua BC
a) Chứng minh ΔBHC=ΔBMC
b) Tính BMC^
Xem đáp án
cho tam giác abc có góc a = 60 độ, trực tâm H. Gọi m là điểm đối xứng với h qua bc (ảnh 1)

a) Do H,M đối xứng qua BCBC là đường trung trực HMBH=BMCH=CM

Xét ΔBHC và ΔBMC có:

BH=BM,HC=MC(cmt);BC chung ΔBHC=ΔBMC(c.c.c)

b) Ta có: ABH^=900BAC^ (do phụ nhau)

CAH^=900BAC^ (phụ nhau)

ΔABHBHM^ là góc ngoài nên BHM^=BAM^+ABH^

cmtt CHM^=HAC^+HCA^

BHC^=BHM^+CHM^=HAC^+CAH^+HAB^+ABH^=BAC^+900BAC^+900BAC^=1800BAC^=1800600=1200

Vì ΔBHC=ΔBMCBMC^=BHC^=1200

25. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 2x812x4+18 
Xem đáp án

2x812x4+18=2x86x4+9=2x422x4.3+32=2x432

26. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử: x8+x7+1
Xem đáp án

x8+x7+1=x8x2+x7x+x2+x+1=x2x61+xx61+x2+x+1=xx+1x61+x2+x+1=xx+1x31x3+1+x2+x+1=xx+1x1x3+1x2+x+1+x2+x+1=x2+x+1xx+1x1x3+1+1

27. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a4b+6a2b3+9b5
Xem đáp án

a4b+6a2b3+9b5=ba4+6a2b2+9b4=ba22+2a2.3b2+3b22=ba+3b22

28. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: mx+my+5x+5y
Xem đáp án

mx+my+5x+5y=mx+y+5x+y=m+5x+y

29. Tự luận
1 điểm
Phân tích đa thức sau thành nhân tử: aaba+ba+ba2ab+b2
Xem đáp án

aaba+ba+ba2ab+b2=a+ba2aba2+ab+b2=b2a+b