Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 2
Đề thi

Bài tập theo tuần Toán 8 - Tuần 2

A
Admin
ToánLớp 8113 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: x22

Xem đáp án

x22=x22.x.2+22=x24x+4

2. Tự luận
1 điểm

Tính: 4y2

Xem đáp án

4y2=422.4.y+y2=168y+y2

3. Tự luận
1 điểm

Tính: z132

Xem đáp án

z132=z22.z.13+132=z223z+19

4. Tự luận
1 điểm

Tính: x2yx+2y

Xem đáp án

x2yx+2y=x22y2=x24y2

5. Tự luận
1 điểm

Tính: 4+1x2

Xem đáp án

4+1x2=42+2.4.1x+1x2=16+8x+1x2

6. Tự luận
1 điểm
Viết biểu thức dưới dạng bình phương 1 tổng: x2+2x+1 
Xem đáp án

x2+2x+1=x+12

7. Tự luận
1 điểm
Viết biểu thức dưới dạng bình phương 1 tổng: x28x+16
Xem đáp án

x28x+16=x22.x.4+42=x42

8. Tự luận
1 điểm
Viết biểu thức dưới dạng bình phương 1 tổng: x2+x+14
Xem đáp án

 x2+x+14=x2+2.x.12+122=x+122

9. Tự luận
1 điểm
Viết biểu thức dưới dạng bình phương 1 tổng: x24x+4
Xem đáp án

x24x+4=x22x.2+22=x22

10. Tự luận
1 điểm
Tìm x biết: 49x21=0
Xem đáp án

49x21=07x17x+1=07x1=07x+1=0x=17x=17

11. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x124x+1x3=3

Xem đáp án

2x124x+1x3=34x24x+14x2+11x+3=34x+11x=3317x=7x=1

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 9xx13x12=11

Xem đáp án

9xx13x12=119x29x9x2+6x1=113x=12x=4

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết: 2x+32x12=0

Xem đáp án

2x+32x12=02x+3x1.2x+3+x1=0x+43x+2=0x+4=03x+2=0x=4x=23

14. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau: x+y2+xy22x2
Xem đáp án

x+y2+xy22x2=x2+2xy+y2+x22xy+y22x2=2y2

15. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau: 2xyx+y+x+y2+xy2
Xem đáp án

2xyx+y+x+y2+xy2=x+y+xy2=2x2=4x2

16. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau: x3x+3x52
Xem đáp án

x3x+3x52=x29x2+10x25=10x34

17. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau: A=1002992+982972+......+2212
Xem đáp án

A=1002992+982972+.....+2212=10099100+99+989798+97+.....+212+1=199+195+....+3=5050

18. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau: B=322+124+128+1.......264+1+1
Xem đáp án

B=3.22+124+1.....264+1+1=22122+124+1.....264+1+1=24124+1.....264+1+1=.....=21281+1=2128

19. Tự luận
1 điểm
Cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB < CD. Kẻ các đường cao AH, BK. Chứng minh: DH = CK
Xem đáp án
Cho hình thang cân ABCD có AB//CD, AB < CD. Kẻ các đường cao AH, BK (ảnh 1)

Xét ΔAHD vuông tại H và ΔBKCvuông tại K

Có: AD=BC, D^=C^(tính chất hình thang cân)

ΔAHD=ΔBKC(chgn)DH=CK(hai cạnh tương ứng)

20. Tự luận
1 điểm
Cho ΔABC cân tại A. Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN
a) Tứ giác BMNClà hình gì ? Vì sao ?
b) Tính các góc của tứ giác BMNC biết A^=400
Xem đáp án
Cho tam giác ABC cân tại A. Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M, N sao cho BM = CN (ảnh 1)

a) Ta có: AB=AC,BM=NC(gt)ABBM=ACNCAM=ANΔAMN

cân tại A M^=1800A^2(1)ΔABCcân tại AB=1800A^2(2)

Từ (1) và (2) suy ra M^=B^mà hai góc ở vị trí đồng vị MN//BC

B^=C^(tính chất tam giác cân) MNCB là hình thang cân

b) Do A^=400B^=C^=18004002=700

Và M^=N^=180°B^=1800700=110° (tính chất trong cùng phía)

Vậy B^=C^=400,M^=N^=1100