Bài tập Tập xác định của hàm số mũ và hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Tập xác định của hàm số mũ và hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1153 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y = log2(10 – 2x) là:

(-∞; 2);

(5; +∞);

(-∞; 10)

(-∞; 5);

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = log2(10 – 2x) xác định Û 10 – 2x > 0 Û x < 5.

Vậy D = (-∞; 5).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để hàm số y = log (- x2 - 2x) xác định?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số y = log (- x2 - 2x) xác định khi và chỉ khi   −x2−2x>0⇔x2+2x<0⇔−2<x<0

Mà x nguyên nên x = -1.

Vậy chỉ có 1 giá trị nguyên của x để hàm số y = log (- x2 - 2x) xác định.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = ln (x2 – 2mx + 4) xác định với mọi  x∈ℝ.

m Î (-2; 2] È [2; +∞);

m Î [-2; 2];

m Î (-2; 2) È (2; +∞);

m Î (-2; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số xác định với mọi  x∈ℝ khi và chỉ khi  x2−2mx+4>0,  ∀x∈ℝ.

ÞD’= m2 – 4 < 0 Û -2 < m < 2.

Vậy m Î (-2; 2).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số  y=log2x−1.

D=(1; +∞)

D=ℝ\0

D=ℝ

D=ℝ\−∞;  0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số  y=log2x−2 xác định khi  x−1>0x≥0⇒x>1.

 ⇒D=1;  +∞.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số:   y=log2x+12−ln3−x+1

D=3;  +∞

D=−∞;  3

D=−∞;  3\−1

D=3;  +∞\−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điều kiện xác định của hàm số  y=log2x+12−ln3−x+1 là:

 x+12>03−x>0⇔x≠−1x<3⇒D=−∞;  3\−1.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng tất cả các giá trị nguyên của x để hàm số y = log[(6-x)(x+2)] xác định là:

0;

1;

14;

-14;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để hàm số y = log[(6 - x)(x + 2)] xác định thì (6 - x)(x + 2) > 0.

Suy ra, - 2 < x < 6.

Mà x nguyên nên x Î {-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}.

Tổng tất cả các giá trị nguyên của x là:

-1 + 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 5 = 14.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức log2(4x - 2) xác định?

x∈12;  +∞

x∈−∞;  12

ℝ\12

−1;  +∞

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Điều kiện để biểu thức log2(4x - 2) xác định là:  4x−2>0⇔x>12

 ⇒x∈12;  +∞.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện của  x để hàm số  y=logx−3x+1 xác định là:

x∈−∞;  1∪3;  +∞

x∈−∞;  −1∪3;  +∞

x∈−∞;  1∪3;  +∞

x∈−∞;  −1∪3;  +∞

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hàm số  y=logx−3x+1 xác định khi và chỉ khi  x−3x+1>0⇔x−3>0x+1>0x−3<0x+1<0⇔x>3x>−1x<3x<−1⇔x>3x<−1

 ⇒x∈−∞;  −1∪3;  +∞.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số  y=log5x3−x2−2x.

D=−1;  0∪2;  +∞

D=−1;  0∪2;  +∞

D=−1;  2

D=−1;  2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số  y=log5x3−x2−2x xác định khi:

 x3−x2−2x>0

 ⇔xx+1x−2>0

 ⇔x∈−1;  0∪2;  +∞

Vậy tập xác định của hàm số  D=−1;  0∪2;  +∞.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số  y=log24x−2x+m có tập xác định là R thì:

m=0

m=1

m=-1

m=2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số  y=log24x−2x+m có tập xác định là R khi:

  4x−2x+m>0,  ∀x∈ℝ

 ⇔m>2x−4x  ∀x∈ℝ

Đặt  t=2x>0⇔m>t−t2  ∀t>0⇔m>maxt>0ft⇔m>14.

Suy ra, giá trị nguyên nhỏ nhất của m là m = 1.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = 3x+2.

D = (2; +∞).

D = ℝ\{2}.

D = ℝ.D.

D = (0; +∞).
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Hàm số mũ đã cho có dạng y = au(x) với u(x) = x + 2 là một đa thức luôn xác định với "xÎℝ. Do đó, tập xác định của hàm số là D = ℝ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = log2(3x).

D = ℝ.

D = (0; +∞).

D = [0; +∞).

D = (3; +∞).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Điều kiện xác định: 3x > 0 ⇔ x > 0.

Vậy tập xác định của hàm số y = log2(3x) là D = (0; +∞).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y = ln(x2 – 3x + 2).

D = (1; 2).

D = (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

D = ℝ\{1; 2}.

D = (−∞; 1] ∪ [2; +∞).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Điều kiện xác định: x2 – 3x + 2 > 0 ⇒ \(\left[ \begin{array}{l}x < 1\\x > 2\end{array} \right.\).

Vậy tập xác định của hàm số y = ln(x2 – 3x + 2) là D = (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số y = log2(x2 – 1) có tập xác định là A và hàm số \(y = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{x + 3}}} \)có tập xác định là B. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A ⊂ B.

B ⊂ A.

A ∩ B = ℝ \ [−3; 1].

A ∪ B = ℝ \ [−3; 1].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

* Xét y = log2(x2 – 1):

 Điều kiện xác định: x2 – 1 > 0 ⇒\(\left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x > 1\end{array} \right.\)

Vậy tập xác định của hàm số y = log2(x2 – 1) là A = (−∞; −1)∪ (1; +∞). (1)

* Xét \(y = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{x + 3}}} \):

Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}\frac{{x - 1}}{{x + 3}} \ge 0\\x + 3 \ne 0\end{array} \right. \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}x \ge 1\\x < - 3\end{array} \right.\)

Vậy tập xác định của hàm số\(y = \sqrt {\frac{{x - 1}}{{x + 3}}} \) là B = (−∞; −3)∪ [1; +∞). (2)

Từ (1) và (2) ta có: A∩ B = (−∞; −3) ∪ (1; +∞) hay A ∩ B = ℝ \ [−3; 1].

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = log3(x2 – 2mx + 4) có tập xác định là ℝ.

−2 < m < 2.

m < 2.

(−∞; −2) ∪ (2; +∞).

−2 ≤ m ≤ 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A.

Tập xác định là ℝ thì x2 – 2mx + 4 > 0 với "x ∈ ℝ.

Xét x2 – 2mx + 4, ta có a > 0 ( a = 1), ∆'= m2 – 4.

Để hàm số xác định trên ℝ  thì m2 – 4 < 0 ⇒ −2 < m < 2.

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số y = log0,5(2x − 4). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Cơ số của hàm số logarit đã cho là 0,5.

ĐúngSai
b

Điều kiện xác định của hàm số là 2x – 4 ≥ 0.

ĐúngSai
c

Tập xác định của hàm số là D = (2; +∞).

ĐúngSai
d

Giá trị x = 3 không thuộc tập xác định của hàm số.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai

a) Đúng. Cơ số của hàm số đã cho là 0,5.

b) Sai. Điều kiện xác định của hàm số đã cho phải là 2x – 4 > 0 (không có dấu bằng).

c) Đúng. Điều kiện: 2x – 4 > 0 ⇔ x > 2

Vậy tập xác định của hàm số y = log0,5(2x − 4) là D = (2; +∞).

d) Sai. Do 3 > 2 nên 3 thuộc tập xác định.

17. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(y = {5^{\sqrt {{x^2} - 3x} }}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số đã cho là một hàm số mũ.

ĐúngSai
b

Biểu thức ở số mũ xác định với mọi x ∈ℝ.

ĐúngSai
c

Điều kiện để hàm số xác định là x2 – 3x ≥ 0.

ĐúngSai
d

Tập xác định của hàm số là D = (−∞; 0] ∪ [3; +∞).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Do hàm số có dạng au(x) với cơ số a = 5 > 0, a ≠ 1.

b) Sai. Điều kiện xác định: x2 – 3x ≥ 0 ⇒\(\left[ \begin{array}{l}x \ge 3\\x \le 0\end{array} \right.\).

c) Đúng. Do biểu thức ở mũ là căn thức nên điều kiện xác định là biểu thức trong căn không âm hay x2 – 3x ≥ 0.

d) Đúng. Dựa vào lời giải ý b, ta có tập xác định của hàm số \(y = {5^{\sqrt {{x^2} - 3x} }}\) là

D = (−∞; 0] ∪ [3; +∞).

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số\(y = \ln ({x^2} - 2x - 3) + \frac{1}{{{{\log }_3}(x - 4)}}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số xác định khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 2x - 3 > 0\\x - 4 > 0\end{array} \right.\).

ĐúngSai
b

Điều kiện để biểu thức log3(x – 4) khác 0 là x ≠5.

ĐúngSai
c

Tập xác định của hàm số là D = (4; +∞) \ {5}.

ĐúngSai
d

Có đúng 2 số nguyên dương không thuộc tập xác định của hàm số này.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai               b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Thiếu điều kiện biểu thức ở mẫu trong \(\frac{1}{{{{\log }_3}(x - 4)}}\)là log3(x – 4) ≠ 0.

b) Đúng. log3(x – 4) ≠ 0 ⇔ x – 4 ≠ 30 ⇔ x – 4 ≠ 1⇔ x ≠ 5.

Vậy điều kiện để biểu thức log3(x – 4) ≠ 0 là x ≠ 5.

c) Đúng.

Điều kiện xác định: \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 2x - 3 > 0\\x - 4 > 0\\{\log _3}(x - 4) \ne 0\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x < - 1\\x > 3\end{array} \right.\\x > 4\\x \ne 5\end{array} \right.\).

Vậy tập xác định của hàm số là D = (4; +∞) \ {5}.

d) Sai. Dựa vào tập xác định tại ý c là D = (4; +∞) \ {5}, ta thấy có 5 số nguyên dương không thuộc tập xác định của hàm số này, lần lượt là 1; 2; 3; 4; 5

19. Đúng sai
• 1 điểm
Cho các hàm số: y =\({\log _{\frac{1}{2}}}x\); y = 2x; y =\({\log _{\sqrt 3 }}x\); y = log0,5x; y = (0,5)x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 
a

Hàm số y = 2x có tập giá trị là (0; +∞).

ĐúngSai
b

Hàm số y =\({\log _{\sqrt 3 }}x\) có tập giá trị là ℝ.

ĐúngSai
c

Có hai hàm số có tập giá trị là ℝ.

ĐúngSai
d

Có hai hàm số có tập giá trị (0; +∞).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng               c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Hàm số y = 2x có tập giá trị là (0; +∞)

b) Đúng. Hàm số y =\({\log _{\sqrt 3 }}x\) có tập giá trị là ℝ.

c) Sai. Có ba hàm số có tập giá trị là ℝ là y =\({\log _{\frac{1}{2}}}x\); y =\({\log _{\sqrt 3 }}x\); y = log0,5x

d) Đúng. Có hai hàm số có tập giá trị là (0; +∞) là y = 2x; y = (0,5)x.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Hàm số y = log2(x2 – 2x + m) có tập xác định là ℝ khi và chỉ khi m > 1.

ĐúngSai
b

Tập xác định D của hàm số y = (x – 3)-5 + log3(4 – x) là (-∞; 4)\{3}.

ĐúngSai
c

Hàm số y = ln(mx – m + 1) có tập xác định là (1; +∞) khi m < 0.

ĐúngSai
d

Với -2 < m < 2 thì hàm số \(y = {e^{\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + mx + 1} }}}}\) có tập xác định là ℝ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải⇔

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng.

Xét x2 – 2x + m, ta có a > 0 ( a = 1), ∆' = 1 – m.

Để hàm số xác định trên ℝ thì 1 – m < 0 ⇔ m > 1.

b) Đúng. Hàm số xác định \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x - 3 \ne 0\\4 - x > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne 3\\x < 4\end{array} \right.\).

Do đó, tập xác định của hàm số đã cho là: D = (-∞; 4)\{3}.

c) Sai. Giả sử m < 0.

Xét điều kiện xác định: mx – m + 1 > 0 ⇔ mx > m – 1 \(x < \frac{{m - 1}}{m}\)

Khi đó, tập xác định có dạng D = (−∞; \(\frac{{m - 1}}{m}\)), trái ngược với đề bài nên khẳng định c là sai.

d) Đúng. Hàm số có tập xác định là ℝ khi và chỉ khi x2 + mx + 1 > 0, "x ∈ℝ ⇔∆ < 0 ⇔ m2 – 4 < 0 ⇔-2 < m < 2.

Vậy với -2 < m < 2 thì hàm số \(y = {e^{\frac{1}{{\sqrt {{x^2} + mx + 1} }}}}\) có tập xác định là ℝ.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {2019^{\sqrt {4 - {x^2}} }} + {\log _2}\left( {2{x^2} - 5x + 2} \right)\) là [a; b). Tính a + 2b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: -1.

Hàm số đã cho xác định khi \(\left\{ \begin{array}{l}4 - {x^2} \ge 0\\2{x^2} - 5x + 2 > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 2 \le x \le 2\\\left[ \begin{array}{l}x > 2\\x < \frac{1}{2}\end{array} \right.\end{array} \right. \Leftrightarrow - 2 \le x < \frac{1}{2}\).

Vậy D =\(\left[ { - 2;\frac{1}{2}} \right) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = - 2\\b = \frac{1}{2}\end{array} \right. \Rightarrow a + 2b = - 2 + 2 \cdot \frac{1}{2} = - 1\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên dương nhỏ hơn 4 thuộc tập xác định của hàm số y = log5(6 – 2x)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2.

Điều kiện xác định: 6 – 2x > 0 ⇔ 6 > 2x ⇔ x < 3.

Vậy tập xác định của hàm số y = log5(6 – 2x) là D = (−∞; 3).

Các số nguyên dương nhỏ hơn 4 thuộc tập xác định của hàm số đã cho là 1; 2.

Vậy có 2 số nguyên dương nhỏ hơn 4 thoả mãn yêu cầu đề bài.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên của phương trình x2 – 4x + 3 = 0 mà không thuộc tập xác định của hàm số y = log3|x – 2|.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 0.

* Giải phương trình x2 – 4x + 3 = 0 ⇒\(\left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 3\end{array} \right.\).

* Xét hàm số y = log3|x – 2|:

Điều kiện xác định: |x – 2| > 0 ⇒ \(\left[ \begin{array}{l}x - 2 > 0\\x - 2 < 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x > 2\\x < 2\end{array} \right.\)

Vậy tập xác định của hàm số y = log3|x – 2| là D = (−∞; 2) ∪ (2; +∞).

Ta thấy x = 1 và x = 3 đều thuộc tập xác định D của hàm số y = log3|x – 2|.

Vậy không tồn tại nghiệm của phương trình x2 – 4x + 3 = 0 mà không thuộc tập xác định của hàm số y = log3|x – 2|.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tập xác định của hàm số y = \({\left( {x - 2026} \right)^{\frac{{2019}}{{2021}}}}\) có dạng D = (a; +∞). Tìm a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2026.

Điều kiện xác định: x – 2026 > 0 ⇔ x > 2026.

Vậy tập xác định của hàm số D = (2026; +∞). Suy ra, a = 2026.

25. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên m để hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {2m + 1 - x} }} + {\log _3}\sqrt {x - m} \) xác định trên khoảng (2; 3)?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2.

Hàm số xác định trên khoảng (2; 3) khi và chỉ khi \(\left\{ \begin{array}{l}2m + 1 - x > 0\\x - m > 0\end{array} \right.,\forall x \in \left( {2;3} \right)\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x < 2m + 1\\x > m\end{array} \right.,\forall x \in \left( {2;3} \right)\).

Điều kiện để tồn tại khoảng nghiệm là m < 2m + 1 ⇔ m > −1.

Khi đó để hàm số xác định trên khoảng (2; 3) thì \(\left\{ \begin{array}{l}m \le 2\\2m + 1 \ge 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}m \le 2\\m \ge 1\end{array} \right. \Leftrightarrow 1 \le m \le 2\).

Mà m ∈ℤ nên m ∈ {1; 2}. Vậy có 2 giá trị nguyên m thỏa mãn yêu cầu đề bài.