Bài tập Nhận dạng hàm số mũ và hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhận dạng hàm số mũ và hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 11147 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (x > 0; x ≠ 1);

Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logxa (a > 0; a ≠ 1);

Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logxa (x > 0; x ≠ 1);

Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định nghĩa: Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).

Vậy đáp án cần chọn là: D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với a ≠ 1;

Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với x ≠ 1;

Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = xa với x > 0, x ≠ 1;

Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với a > 0, a ≠ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Áp dụng định nghĩa: Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax  với a > 0, a ≠ 1.

Vậy đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số lôgarit  y=log2−2x có cơ số là:

A. 2;

B. 4;

C. ;

D. .

2

4

12

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:  y=log2−2x=log14x

Do đó, hàm số đã cho là hàm số lôgarit với cơ số  14.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xác định cơ số của hàm số mũ  y=8x3.

8

18

183

83

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:  y=8x3=813x=83x.

Vậy cơ số của hàm số mũ  y=8x3 là  83.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

y=sinx3

y=3x

y=x3

y=x3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng định nghĩa hàm số mũ: Hàm số y = ax  với a > 0, a ≠ 1 được gọi là hàm số mũ với cơ số a.

Do đó,  y=3x là hàm số mũ.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Hàm số mũ y=2−xcó cơ số là 2;

Hàm số mũ y=2−xcó cơ số là 2;

Hàm số mũ y=2−xcó cơ số là 12;

Hàm số mũ y=2−xcó cơ số là 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

 y=2−x=2−1x=12x

Vậy hàm số mũ  y=2−x có cơ số là  12.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhận xét nào sau đây là đúng?

Hàm số lôgarit y=log23xcó cơ số là x;

Hàm số lôgarit y=log23xcó cơ số là 1x;

Hàm số lôganrit y=log23xcó cơ số là 23;

Hàm số lôgarit y=log23xcó cơ số là 32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng định nghĩa hàm số lôgarit: Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).

Do đó, hàm số lôgarit  y=log23x có cơ số là  23.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số sau đây không phải là hàm số lôgarit?

y=log2x

y=log2x2

y=logx2

y=log22x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu hàm số mũ trong các hàm số sau?
a)  y=5x3          b)     y=4−x      c)  y=πx              

d)  y=x3    e)  y=xx

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có bao nhiêu hàm số lôgarit trong các hàm số sau?

a)  y=log3x     b)  y=log14x       c)  y=logx5    

d)  y=lnx    e)  y=logx2x+1         

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

a)  y=log3x là hàm lôgarit cơ số a = 3.       

b)  y=log14x là hàm lôgarit cơ số  a=14.     

c)  y=logx5 không phải hàm số lôgarit.

d)  y=lnx hàm số lôgarit cơ số  a=e.

e)  y=logx2x+1 không phải hàm số lôgarit.      

Vậy có tất cả 3 hàm số lôgarit.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

y = log3x.

y = x2.

y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

y = \({x^{\sqrt 7 }}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Ta có: y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\) là hàm số mũ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?

y = log3x.

y = x2.

y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

y = \({x^{\sqrt 7 }}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Ta có: y = log3x là hàm số lôgarit.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cơ số của hàm số y = log7x là:

x.

7.

log7.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Cơ số của hàm số y = log7x là 7.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số mũ của hàm số y = 32x + 1 là:

2x + 1.

3.

32x.

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Số mũ của hàm số y = 32x + 1 là: 2x + 1.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây có cơ số bằng \(\frac{1}{5}\)?

y = 5x.

\(y = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^2}\).

y = log5x.

y = \({\log _{\frac{1}{5}}}x\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Hàm số y = \({\log _{\frac{1}{5}}}x\) có cơ số là \(\frac{1}{5}\).

16. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hàm số: f(x) = 4x; g(x) = x4; h(x) = log4x; k(x) = logx4

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

f(x) là hàm số mũ.

ĐúngSai
b

g(x) là hàm số mũ.

ĐúngSai
c

h(x) là hàm số lôgarit.

ĐúngSai
d

k(x) là hàm số lôgarit.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. f(x) = 4x  là hàm số mũ.

b) Sai. g(x) = x4 không phải là hàm số mũ.

c) Đúng. h(x) = log4x là hàm số lôgarit.

d) Sai. k(x) = logx4 không phải là hàm số lôgarit.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hàm số f(x) =px; g(x) = xp; h(x) = logp(x + 2); k(x) = logx + 2p.

a

f(x) là hàm số mũ.

ĐúngSai
b

Cơ số của h(x) là p.

ĐúngSai
c

g(x) là hàm số mũ.

ĐúngSai
d

Cơ số của k(x) là p.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Đúng.              c) Sai.                   d) Sai.

a) Đúng. f(x) =px là hàm số mũ.

b) Đúng. Cơ số của h(x) = logp(x + 2) là p.

c) Sai. g(x) = xp không là hàm số mũ.

d) Sai. Cơ số của k(x) = log(x + 2)p là x + 2.

18. Đúng sai
• 1 điểm
Cho số thực a > 0, a ¹ 1. Cho hàm số y =\({a^{{x^2}}}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Đây là hàm số mũ.

ĐúngSai
b

Cơ số của hàm số là a.

ĐúngSai
c

Biến số nằm ở số mũ.

ĐúngSai
d

Cơ số là một hằng số.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Hàm số y =\({a^{{x^2}}}\) là hàm hợp, không phải là hàm số mũ.

b) Đúng. Cơ số của hàm số là a.

c) Đúng. Biến số nằm ở số mũ.

d) Đúng. Cơ số là một hằng số.

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hai hàm số y1 = 2x; y2 = x2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Chỉ có một hàm số là hàm số mũ.

ĐúngSai
b

Cả hai biểu thức đều có biến nằm ở số mũ.

ĐúngSai
c

Cả hai đều có cơ số là hằng số.

ĐúngSai
d

Hàm số y2 = x2 không phải là hàm số mũ.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Sai.                   d) Đúng.

a) Đúng. Hàm số y1 = 2x là hàm số mũ nên chỉ có một hàm số là hàm số mũ.

b) Sai. Hàm số y2 = x2 có biến nằm ở cơ số không phải ở số mũ.

c) Sai. Hàm số y2 = x2 có cơ số là x, không phải là hằng số.

d) Đúng. Hàm số y2 = x2 không phải là hàm số mũ.

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hàm số: f(x) = 103x; g(x) = x10; h(x) = log10(3x + 1); k(x) = log3x+110. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Hàm số f(x) có cơ số lớn hơn 1.

ĐúngSai
b

Hàm số g(x) là hàm số mũ.

ĐúngSai
c

Hàm số h(x) là hàm số lôgarit.

ĐúngSai
d

Hàm số k(x) có cơ số là 10.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Hàm số f(x) = 103x = (103)x = 1000x có cơ số là 1000 > 1.

b) Sai. Hàm số g(x) = x10 là hàm lũy thừa.

c) Đúng. Hàm số h(x) = log10(3x + 1) là hàm số lôgarit.

d) Sai. Hàm số k(x) = log3x+110 có cơ số là 3x + 1.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số: 2x; x2; ex; xp; \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); log2x; \({5^{{x^2}}}\). Có bao nhiêu hàm số mũ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 4.

Các hàm số mũ là: 2x; ex; \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({5^{{x^2}}}\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số: log2x; logx2; ln(x+ 1), log3(x2 + 1), \({x^{\log 2}}\); logx + 15. Có bao nhiêu hàm số lôgarit.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 3.

Các hàm số lôgarit là: log2x; ln(x + 1) và log3(x2 + 1).

23. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số: 2x; 5x – 1; log3x; log7­(x + 2). Tính tổng các cơ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 17.

2x có cơ số là 2.

5x – 1 có cơ số là 5.

log3x có cơ số là 3.

log7­(x + 2) có cơ số là 7.

Vậy tổng các cơ số là 2 + 5 + 3 + 7 = 17.

24. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số: \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({\log _{\frac{1}{3}}}x\); 2x; log5x; 10x. Có bao nhiêu hàm số có cơ số nhỏ hơn 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 2.

\({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\) có cơ số là \(\frac{1}{3} < 1\).

\({\log _{\frac{1}{3}}}x\) có cơ số là \(\frac{1}{3} < 1\).

2x có cơ số là 2 > 1.

log5x có cơ số là 5 > 1.

10x có cơ số là 10 > 1.

Vậy có 2 hàm số có cơ số nhỏ hơn 1 là: \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({\log _{\frac{1}{3}}}x\).

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho các hàm số: 4x; \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\); ex; log3x; \({\log _{\frac{1}{2}}}x\). Tính tích giữa số hàm số mũ và số hàm số lôgarit.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 6.

Có 3 hàm số mũ: 4x; \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\); ex.

Có 2 hàm số lôgarit: log3x; \({\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Vậy tích giữa số hàm số mũ và hàm số lôgarit là 3×2 = 6