Bài tập Nhận dạng hàm số mũ và hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)
25 câu hỏi
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (x > 0; x ≠ 1);
Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logxa (a > 0; a ≠ 1);
Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logxa (x > 0; x ≠ 1);
Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).
Đáp án đúng là: D
Áp dụng định nghĩa: Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).
Vậy đáp án cần chọn là: D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với a ≠ 1;
Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với x ≠ 1;
Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = xa với x > 0, x ≠ 1;
Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với a > 0, a ≠ 1.
Đáp án đúng là: D
Áp dụng định nghĩa: Hàm số mũ với cơ số a được viết dưới dạng y = ax với a > 0, a ≠ 1.
Vậy đáp án cần chọn là: D
Hàm số lôgarit có cơ số là:
A. 2;
B. 4;
C. ;
D. .
2
4
Đáp án đúng là: D
Ta có:
Do đó, hàm số đã cho là hàm số lôgarit với cơ số .
Xác định cơ số của hàm số mũ .
8
Đáp án đúng là: D
Ta có: .
Vậy cơ số của hàm số mũ là .
Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?
Đáp án đúng là: B
Áp dụng định nghĩa hàm số mũ: Hàm số y = ax với a > 0, a ≠ 1 được gọi là hàm số mũ với cơ số a.
Do đó, là hàm số mũ.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Hàm số mũ có cơ số là ;
Hàm số mũ có cơ số là 2;
Hàm số mũ có cơ số là ;
Hàm số mũ có cơ số là .
Đáp án đúng là: C
Ta có:
Vậy hàm số mũ có cơ số là .
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Hàm số lôgarit có cơ số là x;
Hàm số lôgarit có cơ số là ;
Hàm số lôganrit có cơ số là ;
Hàm số lôgarit có cơ số là .
Đáp án đúng là: C
Áp dụng định nghĩa hàm số lôgarit: Hàm số lôgarit cơ số a là hàm số được viết dưới dạng y = logax (a > 0; a ≠ 1).
Do đó, hàm số lôgarit có cơ số là .
Hàm số sau đây không phải là hàm số lôgarit?
Đáp án đúng là: C
Có bao nhiêu hàm số mũ trong các hàm số sau?
a) b) c)
d) e)
1
2
3
4
Đáp án đúng là: C
Có bao nhiêu hàm số lôgarit trong các hàm số sau?
a) b) c)
d) e)
1;
2;
3;
4.
Đáp án đúng là: C
a) là hàm lôgarit cơ số a = 3.
b) là hàm lôgarit cơ số .
c) không phải hàm số lôgarit.
d) hàm số lôgarit cơ số .
e) không phải hàm số lôgarit.
Vậy có tất cả 3 hàm số lôgarit.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?
y = log3x.
y = x2.
y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
y = \({x^{\sqrt 7 }}\).
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: C
Ta có: y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\) là hàm số mũ.
y = log3x.
y = x2.
y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).
y = \({x^{\sqrt 7 }}\).
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Ta có: y = log3x là hàm số lôgarit.
Cơ số của hàm số y = log7x là:
x.
7.
log7.
1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: B
Cơ số của hàm số y = log7x là 7.
Số mũ của hàm số y = 32x + 1 là:
2x + 1.
3.
32x.
2.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: A
Số mũ của hàm số y = 32x + 1 là: 2x + 1.
Hàm số nào dưới đây có cơ số bằng \(\frac{1}{5}\)?
y = 5x.
\(y = {\left( {\frac{1}{5}} \right)^2}\).
y = log5x.
y = \({\log _{\frac{1}{5}}}x\).
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng là: D
Hàm số y = \({\log _{\frac{1}{5}}}x\) có cơ số là \(\frac{1}{5}\).
Cho các hàm số: f(x) = 4x; g(x) = x4; h(x) = log4x; k(x) = logx4
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
f(x) là hàm số mũ.
g(x) là hàm số mũ.
h(x) là hàm số lôgarit.
k(x) là hàm số lôgarit.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. f(x) = 4x là hàm số mũ.
b) Sai. g(x) = x4 không phải là hàm số mũ.
c) Đúng. h(x) = log4x là hàm số lôgarit.
d) Sai. k(x) = logx4 không phải là hàm số lôgarit.
Cho các hàm số f(x) =px; g(x) = xp; h(x) = logp(x + 2); k(x) = logx + 2p.
f(x) là hàm số mũ.
Cơ số của h(x) là p.
g(x) là hàm số mũ.
Cơ số của k(x) là p.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Đúng. c) Sai. d) Sai.
a) Đúng. f(x) =px là hàm số mũ.
b) Đúng. Cơ số của h(x) = logp(x + 2) là p.
c) Sai. g(x) = xp không là hàm số mũ.
d) Sai. Cơ số của k(x) = log(x + 2)p là x + 2.
Đây là hàm số mũ.
Cơ số của hàm số là a.
Biến số nằm ở số mũ.
Cơ số là một hằng số.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Đúng. d) Đúng.
a) Đúng. Hàm số y =\({a^{{x^2}}}\) là hàm hợp, không phải là hàm số mũ.
b) Đúng. Cơ số của hàm số là a.
c) Đúng. Biến số nằm ở số mũ.
d) Đúng. Cơ số là một hằng số.
Cho hai hàm số y1 = 2x; y2 = x2. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Chỉ có một hàm số là hàm số mũ.
Cả hai biểu thức đều có biến nằm ở số mũ.
Cả hai đều có cơ số là hằng số.
Hàm số y2 = x2 không phải là hàm số mũ.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.
a) Đúng. Hàm số y1 = 2x là hàm số mũ nên chỉ có một hàm số là hàm số mũ.
b) Sai. Hàm số y2 = x2 có biến nằm ở cơ số không phải ở số mũ.
c) Sai. Hàm số y2 = x2 có cơ số là x, không phải là hằng số.
d) Đúng. Hàm số y2 = x2 không phải là hàm số mũ.
Cho các hàm số: f(x) = 103x; g(x) = x10; h(x) = log10(3x + 1); k(x) = log3x+110. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Hàm số f(x) có cơ số lớn hơn 1.
Hàm số g(x) là hàm số mũ.
Hàm số h(x) là hàm số lôgarit.
Hàm số k(x) có cơ số là 10.
Hướng dẫn giải
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Hàm số f(x) = 103x = (103)x = 1000x có cơ số là 1000 > 1.
b) Sai. Hàm số g(x) = x10 là hàm lũy thừa.
c) Đúng. Hàm số h(x) = log10(3x + 1) là hàm số lôgarit.
d) Sai. Hàm số k(x) = log3x+110 có cơ số là 3x + 1.
Cho các hàm số: 2x; x2; ex; xp; \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); log2x; \({5^{{x^2}}}\). Có bao nhiêu hàm số mũ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 4.
Các hàm số mũ là: 2x; ex; \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({5^{{x^2}}}\).
Cho các hàm số: log2x; logx2; ln(x+ 1), log3(x2 + 1), \({x^{\log 2}}\); logx + 15. Có bao nhiêu hàm số lôgarit.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 3.
Các hàm số lôgarit là: log2x; ln(x + 1) và log3(x2 + 1).
Cho các hàm số: 2x; 5x – 1; log3x; log7(x + 2). Tính tổng các cơ số.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 17.
2x có cơ số là 2.
5x – 1 có cơ số là 5.
log3x có cơ số là 3.
log7(x + 2) có cơ số là 7.
Vậy tổng các cơ số là 2 + 5 + 3 + 7 = 17.
Cho các hàm số: \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({\log _{\frac{1}{3}}}x\); 2x; log5x; 10x. Có bao nhiêu hàm số có cơ số nhỏ hơn 1.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 2.
\({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\) có cơ số là \(\frac{1}{3} < 1\).
\({\log _{\frac{1}{3}}}x\) có cơ số là \(\frac{1}{3} < 1\).
2x có cơ số là 2 > 1.
log5x có cơ số là 5 > 1.
10x có cơ số là 10 > 1.
Vậy có 2 hàm số có cơ số nhỏ hơn 1 là: \({\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\); \({\log _{\frac{1}{3}}}x\).
Cho các hàm số: 4x; \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\); ex; log3x; \({\log _{\frac{1}{2}}}x\). Tính tích giữa số hàm số mũ và số hàm số lôgarit.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: 6.
Có 3 hàm số mũ: 4x; \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\); ex.
Có 2 hàm số lôgarit: log3x; \({\log _{\frac{1}{2}}}x\).
Vậy tích giữa số hàm số mũ và hàm số lôgarit là 3×2 = 6








