Bài tập Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Sự biến thiên và đồ thị của hàm số mũ, hàm số lôgarit lớp 11 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 1152 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên phải trục tung;

Đồ thị hàm số lôgarit nằm bên trái trục tung;

Đồ thị hàm số mũ nằm bên phải trục tung;

Đồ thị hàm số mũ nằm bên trái trục tung.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì hàm số lôgarit y = logax có tập xác định là (0; +∞) nên đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logax đối xứng nhau qua đường thẳng y = x;

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 đồng biến trên khoảng (-∞; +∞);

Hàm số y = ax với a > 1 nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞);

Đồ thị hàm số y = ax với a > 0 và a ≠ 1 luôn đi qua điểm M(a; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+ Mệnh đề B sai vì hàm số y = ax với 0 < a < 1 nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞).

+ Mệnh đề C sai vì hàm số y = ax với a > 1 đồng biến trên khoảng (-∞; +∞).

+ Mệnh đề D sai vì đồ thị hàm số y = ax với a < 0 và a ≠ 1 luôn đi qua điểm M(a; aa) hoặc M(0; 1) chứ không phải M(a; 1).

Do đó, chỉ có mệnh đề A là đúng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y = log2x là đồ thị nào trong các đồ thị hàm số sau?

y=log12x

y = 2x;

y=log2x

y=12x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào lý thuyết Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng qua trục hoành ta được đồ thị hàm số y = -f(x). Do đó đồ thị hàm số y=log2x  đối xứng qua trục hoành ta được đồ thị hàm số y=−log2x.

Thực hiện phép biến đổi: y=−log2x=log12x.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (0; +∞)?

y=log22x

y=loge3x

y=loge2x

y=logπ4x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng lý thuyết:

“Hàm số y = logax đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi 0 < a < 1”.

Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số  đồng biến vì cơ số a=e2>1.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện của a để hàm số y = (2a - 5)x nghịch biến trên ℝ là:

52<a<3

52≤a≤3

a > 3;

a<52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số y = (2a - 5)x nghịch biến trên ℝ khi 0 < 2a - 5 < 1 ⇔ 52<a<3.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số  để hàm số  đồng biến.

a = 1;

a = 2;

a ∈ (1; 2);

a ∈ (-∞; 1) ∪ (2; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Điều kiện để hàm số  đồng biến là:

a2−3a+3>1⇔a2−3a+2>0⇔a<1a>2

Vậy a ∈ (-∞; 1) ∪ (2; +∞).

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên ℝ?

y=3πx

y=2+33x

y=32x

y=π2+3x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng lý thuyết: “Hàm số y = ax đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi 0 < a < 1.”

Trong các hàm số đã cho chỉ có hàm số y=2+33x đồng biến vì cơ số a=2+33>1 .

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. (ảnh 1)

y=3x

y=12x

y=2x+52

y=13x

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào hình dáng đồ thị từ trái sang phải ta thấy: x tăng nhưng y giảm. Suy ra hàm số tương ứng của đồ thị là hàm nghịch biến. Loại A, C.

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (-1; 3) nên chỉ có D thỏa mãn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số

y = ax, y = bx, y = cx.

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số  y = ax, y = bx, y = cx.   (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a > b > c;

a < b < c;

c > a > b;

a > c > b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy hàm y = cx có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi lên nên là hàm đồng biến suy ra c > 1.

Hàm số y = ax và y = bx là những hàm số nghịch biến y = ax và y = bx là những hàm nghịch biến suy ra a, b < 1.  Từ đó loại được các đáp án A, D.

Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x0 < 0 thì đồ thị hàm số y = bx nằm trên đồ thị hàm số y = ax  hay x<0bx>ax⇒b<a.

Vây c > a > b.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số

y = logax, y = logbx, y = logcx.

Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của ba hàm số  y = logax, y = logbx, y = logcx. (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a < c < b;

a < b < c;

b < a < c;

b > a > c.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta thấy hàm y = logax có đồ thị từ trái sang phải theo hướng đi xuống nên là hàm nghịch biến suy ra 0 < a < 1.

Còn hàm số y = logbx và y = logcx là những hàm đồng biến suy ra b, c > 1. Từ đó loại được các đáp án C, D.

Từ đồ thị hàm số ta thấy tại cùng một giá trị x > 1 thì đồ thị hàm số y = logbx nằm trên đồ thị hàm số y = logbx hay x>1logbx>logcx⇒b<c .

Vậy a < b < c.

 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các đồ thị hàm số y = ax; y = logbx; y = xc ở hình vẽ sau:

Cho các đồ thị hàm số y = a^x; y = logbx; y = x^c ở hình vẽ sau:    Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1) 

Khẳng định nào sau đây đúng?

0 < c < 1 < a < b.

c < 0 < a < 1 < b.

c < 0 < a < b < 1.

0 < c < a < b < 1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta thấy đồ thị y = xc đi xuống nên c < 0

Đồ thị y = ax đi xuống nên 0 < a < 1.

Đồ thị y = logbx đi lên nên b > 1.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây?Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây? (ảnh 1)

y = log2x.

y = (0,8)x.

y = log0,4x.

y = \({\left( {\sqrt 2 } \right)^x}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Dựa vào đồ thị, ta có hàm số có tập xác định ℝ và hàm số nghịch biến suy ra y = 0,8x.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm a để đồ thị hàm số y = logax (0 < a ¹ 1) có đồ thị như hình bên.

 Tìm a để đồ thị hàm số y = logax (0 < a khác 1) có đồ thị như hình bên. (ảnh 1)

\(a = \sqrt 2 \).

\(a = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\(a = \frac{1}{2}\).

a = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Do đồ thị hàm số đi qua điểm (2; 2) nên 2 = loga2 ⇔ \(a = \sqrt 2 \)

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm hàm số đồng biến trên ℝ.

f(x) = 3x.

f(x) = 3-x.

f(x) = \({\left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)^x}\).

f(x) = \(\frac{3}{{{3^x}}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Hàm số f(x) = ax đồng biến trên ℝ nếu a > 1 và nghịch biến trên ℝ nếu 0 < a < 1.

Vậy hàm số f(x) = 3x là hàm số đồng biến trên ℝ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?

y = lnx.

\(y = {\log _{1 - \sqrt {\frac{{2018}}{{2019}}} }}x\).

y = logpx.

y = \({\log _{4 - \sqrt 3 }}x\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Xét \(y = {\log _{1 - \sqrt {\frac{{2018}}{{2019}}} }}x\) có tập xác định là: D = (0; +∞).

Vì 0 < \(1 - \sqrt {\frac{{2018}}{{2019}}} \) < 1 nên hàm số nghịch biến trên D.

16. Đúng sai
• 1 điểm
Cho hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\) và \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a

Hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\) có tập giá trị là ℝ.

ĐúngSai
b

Hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\) đồng biến trên ℝ.

ĐúngSai
c

Đồ thị hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\) nằm bên phải trục tung.

ĐúngSai
d

Đồ thị hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\)cắt trục tung.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Đúng.

a) Đúng. Hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\) có tập giá trị là ℝ.

b) Sai. Vì cơ số \(\frac{{2023}}{{2024}} \in \left( {0;1} \right)\) nên hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\) nghịch biến trên ℝ.

c) Đúng. Hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\) có tập xác định là (0; +∞) nên có đồ thị nằm bên phải trục tung.

d) Đúng. Thay x = 0 vào hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\), ta được: \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^0} = 1\) nên đồ thị cắt trục tung.

17. Đúng sai
• 1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = ax dưới đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

 Cho đồ thị hàm số y = a^x dưới đây. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:  (ảnh 1)

a

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; 1).

ĐúngSai
b

Hàm số cho bởi công thức y = 3x.

ĐúngSai
c

Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y = \(\frac{1}{3}\) tại điểm có hoành độ không âm.

ĐúngSai
d

Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y =-x + 1 tại điểm có hoành độ dương.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Đúng.               d) Sai.

a) Sai. Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên ℝ.

b) Đúng. Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm (1; 3). Suy ra a = 3.

c) Đúng. Phương trình hoành độ giao điểm của y = 3x và đường thẳng y = \(\frac{1}{3}\) là: \({3^x} = \frac{1}{3}\)Û x =-1.

d) Sai. Phương trình hoành độ giao điểm của y = 3x và đường thẳng y =-x + 1 là: 3x =-x + 1 (1)

Ta có hàm số y = 3x đồng biến trên ℝ và 3x > 0, "x ∈ℝ.

Đường thẳng y =-x + 1 có hệ số a =-1 < 0 nên nghịch biến trên ℝ.

Ta lại có 30 =-0 + 1 nên phương trình (1) có nghiệm duy nhất x = 0.

18. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hàm số: y = logax; y = ax với a là số thực dương khác 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logax đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

ĐúngSai
b

Hàm số y = logax và hàm số y = ax có cùng tập giá trị.

ĐúngSai
c

Hàm số y = ax với 0 < a < 1 nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞).

ĐúngSai
d

Đồ thị hàm số y = ax với a > 0 và a ≠ 1 luôn đi qua điểm A(a; 1).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

a) Đúng. Đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logax đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

b) Sai. Hàm số y = logax có tập giá trị là ℝ và hàm số y = ax có tập giá trị là (0; +∞).

c) Đúng. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 nghịch biến trên khoảng (-∞; +∞).

d) Sai. Đồ thị hàm số y = ax với a > 0 và a ≠1 luôn đi qua điểm A(a; aa) hoặc D(0; 1).

19. Đúng sai
• 1 điểm

Cho các hàm số y = logax; y = logbx; y = logcx với a, b, c là ba số thực dương khác 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Cho các hàm số y  logax; y  logbx; y  logcx với a, b, c là ba số thực dương khác 1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:  (ảnh 1)

a

Đồ thị các hàm số trên đều đi qua điểm A(1; 0).

ĐúngSai
b

Hàm số y = logcx đồng biến trên khoảng (0; +∞).

ĐúngSai
c

Từ đồ thị, ta có: 0 < c < 1 < a < b.

ĐúngSai
d

Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị y = logax; y = logbx tại các điểm có hoành độ hoành độ lần lượt x1; x2 sao cho x2 = 2x1. Khi đó, \(\frac{a}{b} = \sqrt[3]{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: a) Đúng.          b) Sai.                  c) Đúng.               d) Sai.

Xét logax = 1 ⇔ x = a;    logbx = 1 ⇔ x = b;       logcx = 1 ⇔ x = c;

Đồ thị y = logax đồng biến nên a > 1.

Đồ thị y = logbx đồng biến nên b > 1.

Đồ thị y = logcx nghịch biến nên 0 < c < 1

⇒ c < 1 < a < b.

a) Đúng. Đồ thị các hàm số trên đều đi qua điểm A(1; 0).

b) Sai. Hàm số y = logcx nghịch biến trên khoảng (0; +∞).

c) Đúng. Từ đồ thị suy ra 0 < c < 1 < a < b.

d) Sai. Xét phương trình hoành độ giao điểm logax = 3 ⇔ x1 = a3 và logbx = 3 ⇔ x2 = b3. Do x2 = 2x1 nên b3 = 2a3 suy ra \(\frac{a}{b} = \frac{1}{{\sqrt[3]{2}}}\).

20. Đúng sai
• 1 điểm

Cho hàm số y = log4x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a

Hàm số có tập xác định D =ℝ.

ĐúngSai
b
∞b) Hàm số có tập giá trị T =ℝ.
ĐúngSai
c

Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞; +∞).

ĐúngSai
d

Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 3.

ĐúngSai
Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án: a) Sai.              b) Đúng.              c) Sai.                   d) Sai.

a) Sai. Hàm số y = log4x xác định trên (0; +∞), do đó hàm số có tập xác định D = (0; +∞).

b) Đúng. Hàm số y = log4x có tập giá trị T =ℝ.

c) Sai. Hàm số y = log4x xác định trên (0; +∞) và có cơ số 4 > 1.

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng (0; +∞).

d) Sai. Phương trình có hoành độ giao điểm là: log4x = 1 ⇔ x = 41 = 4.

Vậy đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 1 tại điểm có hoành độ bằng 4.

21. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = log3(5x – 3). Đồ thị hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{a}{b}; + \infty } \right)\) với a, b ∈ℤ và phân số \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tính giá trị T = 5a + b.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 20.

Hàm số xác định ⇔ 5x – 3 > 0 ⇔ x > \(\frac{5}{3}\). Do đó, D = \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\).

Với "x1, x2 ∈ \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\); x1 < x2 ⇒ 5x1 – 3 < 5x2 – 3 ⇒ log3(5x1 – 3) < log3(5x2 – 3)

Vậy hàm số đồng biến trên \(\left( {\frac{3}{5}; + \infty } \right)\),

Suy ra \(\frac{a}{b} = \frac{3}{5} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 3\\b = 5\end{array} \right. \Rightarrow T = 5a + b = 5 \cdot 3 + 5 = 20\).

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số y = ln(x2 – 2mx + m + 2). Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 0) khi \(m = \frac{a}{b}\) với a, b ∈ℤ và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Giá trị a.b bằng:

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 15.

Đồ thị hàm số đi qua A(2; 0) nên ln(-3m + 6) = 0 ⇔-3m + 6 = 1 ⇔ m =\(\frac{5}{3}\).

Do đó, a = 5, b = 3 ⇒ ab = 5.3 = 15.

23. Tự luận
• 1 điểm

Biết đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logbx cắt nhau tại điểm \(A\left( {\frac{1}{2};2} \right)\). Tính giá trị của biểu thức T = a2 + 2b2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 17.

Điều kiện xác định: a, b > 0; a, b ≠ 1.

Vì đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logbx cắt nhau tại điểm \(A\left( {\frac{1}{2};2} \right)\) nên điểm \(A\left( {\frac{1}{2};2} \right)\) thuộc đồ thị hàm số y = ax và đồ thị hàm số y = logbx

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}2 = {a^{\frac{1}{2}}}\\2 = {\log _b}\frac{1}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 4\\{b^2} = \frac{1}{2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 4\\b = \frac{1}{{\sqrt 2 }} \Rightarrow T = {a^2} + 2{b^2} = {4^2} + 2{\left( {\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)^2} = 17\end{array} \right.\).

24. Tự luận
• 1 điểm

Đồ thị hàm số y = f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) đi qua điểm I(2; 1). Giá trị của biểu thức f(4 – a209) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: -207.

Xét y = logax (0 < a ≠ 1) (C0); y = f(x) (C), (C) đối xứng với (C0) đi qua I(2;1).

Gọi điểm M(x0; y0) ∈ (C0), N(x; y) ∈ (C) đối xứng với nhau qua điểm I(2; 1) ta có:

\(\left\{ \begin{array}{l}{x_0} + x = 4\\{y_0} + y = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0} = 4 - x\\{y_0} = 2 - y\end{array} \right.\), thay vào phương trình (C0) ta được:

2 – y = loga(4 – x) ⇔ y = 2 – loga(4 – x)    (C)

Suy ra f(4 – a209) = 2 – loga(4 – 4 + a209) =-207.

25. Tự luận
• 1 điểm

Cho hàm số mũ y = (6 – a)x với a là tham số. Có bao nhiêu số tự nhiên a để hàm số đã cho đồng biến trên ℝ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án: 5.

Hàm số y = (6 – a)x đồng biến trên ℝ⇔ 6 – a > 1 ⇔ a < 5.

Mà a ∈ℕ⇒ a ∈ {0; 1; 2; 3; 4}.

Vậy có 5 giá trị của a thỏa mãn.