Bài tập ôn tập chương 3
32 câu hỏi
Tính các nguyên hàm sau: ∫2x-3x-3dx, đặt u = x-3
25x-3322x-1+C
Tính các nguyên hàm sau: ∫x1+x232dx, đặt u = x2+1
-11+x2+C
Tính các nguyên hàm sau: ∫exex+e-xdx, đặt u = e2x+1
12lne2x+1+C
Tính các nguyên hàm sau: ∫1sinx-sinadx
1cosalnsinx-a2cosx-a2+C
Hướng dẫn: Ta có:
Tính các tích phân sau: ∫01y-12ydy, đặt t = y
16105
Tính các tích phân sau: ∫12z2+1z-123dz, đặt u = z-123
249220
Tính các tích phân sau: ∫1e4+5lnxxdx
3815
Hướng dẫn:
Tính các tích phân sau: ∫0π2cos5b-sin5bdb
0
Tính các tích phân sau: ∫0π4cos2x.cos2xdx
141+π4. HD: 1+cos2x2=cos2x
Tính các tích phân sau: ∫121exe2x-1dx
12lne-1e+1e+1e-1. HD: exe2x-1=12exex-1-exex+1
Tính các tích phân sau: ∫01x+2x2+2x+1lnx+1dx
12ln22-ln2+1HD: x+2x2+2x+1lnx+1=lnx+1x+1+lnx+1x+12
Tính các tích phân sau: ∫0π4xsinx+(x+1)cosxxsinx+cosxdx
π4+ln1+π4-12ln2
Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x - 1 + lnxx, y = x - 1 và x = e
1/2
Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3-x2 và y = 19(x - 1)
8/81.
Hướng dẫn: Đường thẳng y = (x − 1)/9 đi qua tâm đối xứng của hàm số y = x3-x2.
Do đó, hình phẳng giới hạn bởi hai đường đã cho gồm hai hình vẽ đối xứng nhau qua điểm I (hình 85).
Vậy:
(theo bài 3.14. )
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y=x23 , x = 0 và tiếp tuyến với đường y=x23 tại điểm có hoành độ x = 1, quanh trục Oy;
π/36.
Phương trình tiếp tuyến là:
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y=1x-1 , y = 0, y = 2x, quanh trục Ox
π53-2ln2
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y = |2x – x2|, y = 0 và x = 3 , quanh :
• Trục Ox
• Trục Oy
Vx=185π và Vy=596π
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫01xn1-xmdx=∫01xm1-xndx; m, n∈N*
Đúng
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫-11t2et+1dt=∫01t2dt
Ta có:
Dùng phương pháp đổi biến t = - x đối với tích phân
Ta được:
Thay vào phương trình trên ta có:
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫01sin3xcosxdx=∫01t3dt
Sai
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số sau ? fx=xx+2x+12
A. x2+x-1x+1 B. x2-x-1x+1
C. x2+x+1x+1 D. x2x+1
Đáp án: A.
Hướng dẫn: Ta có B, C và D. Chỉ kiểm tra D đúng, còn B và C sai khác với D hằng số -1, 1.
Nếu ∫adfxdx=5, ∫adfxdx=2 với a <d < b thì ∫abfxdx
A. -2; B. 8;
C. 0; D. 3.
Đáp án: D.
Hướng dẫn: Nhờ tính chất của tích phân
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. ∫01sin1-xdx=∫01sinxdx
B. ∫0πsinx2dx=2∫0π2sinx2dx
C. ∫011+xxdx=0
D. ∫01x20071+xdx=22009
Đáp án: D.
Hướng dẫn: Do 1+xx≥1, ∀x ∈ [0;1] nên nhờ ý nghĩa hình học của tích phân,
ta có:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. ∫0πsinx+π4dx=∫0π4sinx-π4dx
B. ∫0πsinx+π4dx=∫0πcosx+π4dx
C. ∫0πsinx+π4dx=∫03π4sinx+π4dx-∫3π4πsin(x+π4)dx
D. ∫0πsinx+π4dx=2∫0π4sinx+π4dx
Đáp án C
∫01xe1-xdx bằng:
A. 1 - e; B. e - 2;
C. 1; D. -1.
Đáp án: B.
Hướng dẫn: A và D sai vì
Nhờ tính chất tích phân từng phần, ta được B đúng và C sai.
Nhờ ý nghĩa hình học của tích phân, hãy tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. ∫01ln1+xdx>∫01x-1e-1dx
B. ∫0π4sin2xdx<∫0π4sin2xdx
C. ∫01e-xdx>∫011-x1+x2dx
D. ∫01e-x2dx>∫01e-x3dx
Đáp án D
Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1-x2, y = 0, x = 0 và x = 2 bằng:
A. 8π23 B. 2π5
C. 5π2 D. 2π
Đáp án B
∫-1212x1+x2+x41+x2dx bằng:
A. 0; B. 1;
C. -1; D. 2.
Đáp án: A.
Hướng dẫn: Vì
là hàm số lẻ trên , do đó B, C và D sai.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. ∫π2πsinxxdx<∫π2πcosxxdx
B. ∫π41tanxxdx>∫π41cotxxdx
C. ∫0π4sin4xdx<∫0π2dx
D. ∫1elnxxdx<∫1eexxdx
Đáp án: A.
Hướng dẫn: Vì trên ta có sin x > 0, cos x < 0.
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y = tanx; y = 0; x = -π/4 và x = π/4 bằng:
A. π; B. -π;
C. ln2; D. 0
Đáp án: C.
Hướng dẫn: Diện tích được tính bởi tích phân
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = sin2/3x, y = 0 và x = π/2 bằng:
A. 1; B. 2/7;
C. 2π; D. 2π/3.
Đáp án: D.
Hướng dẫn: Thể tích khối tròn xoay này được tính bởi
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét? (Đề minh họa của Bộ GD và ĐT)
A. 0,2m; B. 2m;
C. 10m; D. 20m.
Đáp án: C.
Hướng dẫn: Đoạn đường phải tìm được tính bởi tích phân
Cụ thể bằng:






