Bài tập ôn tập chương 1
31 câu hỏi
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 1
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 13x + 1.
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Xét sự biến thiên của hàm số (1) tùy thuộc vào giá trị m.
Cho hàm số: y = –(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 5. Xác định m để hàm số đơn điệu trên R. Khi đó, hàm số đồng biến hay nghịch biến? Tại sao?
Cho hàm số: y = –(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 5. Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x = 1 ?
Cho hàm số y=a-1x33+ax2+3a-2x
Xác định a để hàm số luôn đồng biến.
Cho hàm số y=a-1x33+ax2+3a-2x
Xác định a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
Cho hàm số y=a-1x33+ax2+3a-2x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với a = 3/2.
Từ đó suy ra đồ thị của hàm số
y=x36+3x22+5x2
Cho hàm số : y = x3 – 3x2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Cho hàm số : y = x3 – 3x2. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x3 – 3x2 – m = 0 có ba nghiệm phân biệt.
Cho hàm số: y = –x4 – x2 + 6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: y = x/6 –1
Cho hàm số: y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
Cho hàm số: y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2. Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Cho hàm số: y=3x+1x-2. Viết phương trình các đường thẳng đi qua O(0;0) và tiếp xúc với (C).
Cho hàm số: y=3x+1x-2. Tìm tất cả các điểm trên (C) có tọa độ là các số nguyên.
Chứng minh rằng giao điểm I của hai tiệm cận của (C) là tâm đối xứng của (C).
Đồ thị (C) của hàm số y=x+2x-3
Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
Đồ thị (C) của hàm số y=x+2x-3
Chứng minh rằng phương trình 3x5 + 15x - 8 = 0 chỉ có một nghiệm thực
Hàm số y=-x42+1 đồng biến trên khoảng:
A. (-∞; 0); B. (1; +∞);
C. (-3; 4); D. (-∞; 1).
Xác định giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m+1x-12-x
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
A. m = −1; B. m > 1;
C. m ∈ (−1;1); D. m ≤ −5/2.
Hoành độ các điểm cực tiểu của hàm số y = x4 + 3x2 + 2 là:
A. x = −1; B. x = 5;
C. x = 0; D. x = 1, x = 2.
Giá trị lớn nhất của hàm số sau là: y=4x2+2x+3
A. 3; B. 2;
C. -5; D. 10.
Cho hàm số: y=x-2x+3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;+∞);
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;+∞).
Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y=x2-2x-3x-2
và y = x + 1 là:
A. (2; 2); B. (2; -3);
C(-1; 0); D. (3; 1).
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = (x − 3)(x2 + x + 4) với trục hoành là:
A. 2; B. 3;
C. 0; D. 1.
Xác định giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + mx2 - 3 có cực đại và cực tiểu.
A. m = 3; B. m > 0;
C. m ≠ 0; D. m < 0.
Xác định giá trị của tham số m để phương trình 2x3 + 3mx2 - 5 = 0 có nghiệm duy nhất.
A. m = 53 B. m < 53
C. m > 53 D. m ∈ R
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:
A. Hàm số y = x3 - 5 có hai cực trị;
B. Hàm số y = x4/4 + 3x2 - 5 luôn đồng biến;
C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x-25-x là y = -3;
D. Đồ thị hàm số sau có hai tiệm cận đứng y=3x2-2x+5x2+x+7
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A. Hàm số y = 4cosx - 5sin2x - 3 là hàm số chẵn;
B. Đồ thị hàm số sau có hai tiệm cận đứng y=3x2-2x+5x2+x-7
C. Hàm số y=3x-23x+4 luôn nghịch biến;
D. Hàm số fx=-2x với x≥0sinx3 với x<0
không có đạo hàm tại x = 0.
Xác định giá trị của tham số m để phương trình x3 + mx2 + x - 5 = 0 có nghiệm dương
A. m = 5; B. m ∈ R;
C. m = -3; D. m < 0
Xác định giá trị của tham số m để phương trình
13x3-12mx2-5=0
có nghiệm duy nhất
A. m < -303 B. 0 < m < 1
C. m < 0 D. m > -303
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








