Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 32. Chắc chắn, có thể, không thể. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 32. Chắc chắn, có thể, không thể. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2145 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hùng tung một đồng xu cân đối đồng chất.

Khả năng Hùng tung được mặt hình là:

Hùng tung một đồng xu cân đối đồng chất. Khả năng Hùng tung được mặt hình là: (ảnh 1)

Có thể

Chắc chắn

Không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đồng xu có 2 mặt hình và mặt số.

Vậy: Hùng có thể tung được mặt hình

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau:

Nam gieo một xúc xắc có 6 mặt như sau: (ảnh 1)

Khả năng số chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc bé hơn 7 chấm là:

Có thể

Chắc chắn

Không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xúc xắc có 6 mặt: 1 chấm, 2 chấm, 3 chấm, 4 chấm, 5 chấm, 6 chấm

Vì số chấm của xúc xắc luôn bé hơn 7

Nên: Nam chắc chắn gieo được số chấm bé hơn 7 chấm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 536 được đọc là:

Năm ba sáu

Năm trăm ba mươi sáu

Năm trăm ba sáu

Năm trăm ba chục sáu đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 536 được đọc là: Năm trăm ba mươi sáu

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 298 gồm:

2 chục, 9 trăm, 8 đơn vị

2 đơn vị, 9 chục, 8 trăm

9 đơn vị, 8 chục, 2 đơn vị

8 đơn vị, 9 chục, 2 trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 298 gồm: 8 đơn vị, 9 chục, 2 trăm

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giỏ có 3 quả táo và 1 quả xoài. Mai, Lan, Hà mỗi người lấy ra một quả từ giỏ. Khả năng nào đúng trong mỗi trường hợp sau.

Trong giỏ có 3 quả táo và 1 quả xoài. Mai, Lan, Hà mỗi người lấy ra một quả từ giỏ. Khả năng nào đúng trong mỗi trường hợp sau. (ảnh 1)

Trong giỏ chắc chắn còn lại 1 quả.

Trong giỏ không thể còn lại 1 quả xoài.

Trong giỏ chắc chắn còn lại 1 quả táo.

Cả ba đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì trong giỏ có 4 quả, lấy đi 3 quả nên trong giỏ chắc chắn còn lại 1 quả         

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong rổ có 4 quả đào và 1 quả lê. Không nhìn vào rổ, Tuấn lấy ra 2 quả. Khả năng để Tuấn lấy được ít nhất 1 quả đào là:

Chắc chắn

Có thể

Không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Vì Tuấn lấy ra 2 quả nên Tuấn có lấy 1 quả lê và 1 quả đào hoặc có thể lấy cả 2 quả đào.

Nên: Tuấn chắc chắn sẽ lấy được ít nhật 1 quả đào

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

86 – 34

46 + 15

71 – 28

21 + 59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 86 – 34 = 52         B. 46 + 15 = 61          C. 71 – 28 = 43         D. 21 + 59 = 80

So sánh: 43 < 52 < 61 < 880

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 71 – 28

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 2 chiếc bút màu xanh, 1 chiếc bút màu đỏ, 3 chiếc bút màu vàng. Hà lấy ngẫu nhiên 4 cái. Khả năng để Hà lấy được 2 cái bút màu xanh là:

Chắc chắn

Có thể

Không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong hộp có 2 chiếc bút màu xanh, 1 chiếc bút màu đỏ, 3 chiếc bút màu vàng nên khi Hà lấy ngẫu nhiên 4 cái thì khả năng Hà có thể lấy được 2 cái bút màu xanh.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“45 + 38 = …… + 9”. Số thích hợp điền chỗ chấm là:

74

92

89

63

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

45 + 38 = 83

83 = 74 + 9

Vậy: Số thích hợp điền chỗ chấm là: 74

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hộp có 3 quả bóng màu xanh và 4 quả bóng màu đỏ. Không nhìn vào hộp, An lấy ngẫu nhiên 4 quả bóng. Khả năng để An lấy được 1 quả bóng màu đỏ là:

Chắc chắn

Có thể

Không thể

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong hộp có 3 quả bóng màu xanh và 4 quả bóng màu đỏ nên khi An lấy 4 quả bóng thì An chắc chắn sẽ lấy được ít nhất 1 quả bóng màu đỏ.

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 256 là số liền trước của số 255

__

b) Số 198 gồm 1 trăm, 9 chục, 8 đơn vị

__

c) Số 705 được đọc là Bảy trăm linh lăm

__

d) Số liền trước của số 436 là số 437

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 256 là số liền trước của số 255

S

 

b) Số 198 gồm 1 trăm, 9 chục, 8 đơn vị

Đ

 

c) Số 705 được đọc là Bảy trăm linh lăm

S

 

d) Số liền trước của số 436 là số 437

S

 

Sửa:

a) Số 256 là số liền trước của số 257

c) Số 705 được đọc là Bảy trăm linh năm

d) Số liền trước của số 436 là số 435

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số “Năm trăm bảy mươi hai” viết là 572

__

b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

__

c) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau là 230

__

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 123

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số “Năm trăm bảy mươi hai” viết là 572

Đ

 

b) Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 987

Đ

 

c) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau là 230

S

 

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 123

S

 

Sửa:

c) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau là 120

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là 102

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 34 + 56 = 15 + 72

__

b) 84 + 6 < 67 + 29

__

c) 35 + 49 > 94 – 39

__

d) 85 – 26 = 97 – 65

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 34 + 56 = 15 + 72

S

 

b) 84 + 6 < 67 + 29

Đ

 

c) 35 + 49 > 94 – 39

Đ

 

d) 85 – 26 = 97 – 65

S

 

Sửa:

a) 34 + 56 = 90; 15 + 72 = 87. So sánh: 90 > 87

d) 85 – 26 = 59; 97 – 65 = 32. So sánh: 59 > 32

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong tủ có 5 chiếc tất màu vàng và 1 chiếc tất màu đỏ. Không nhìn vào tủ, Xuân lấy vội 2 chiếc tất.

a) Xuân chắc chắn lấy được một chiếc tất màu vàng.

__

b) Xuân có thể lấy được hai chiếc tất màu đỏ.

__

c) Xuân không thể lấy được hai chiếc tất cùng màu.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

Xem đáp án

Trong tủ có 5 chiếc tất màu vàng và 1 chiếc tất màu đỏ. Không nhìn vào tủ, Xuân lấy vội 2 chiếc tất.

a) Xuân chắc chắn lấy được một chiếc tất màu vàng.

Đ

 

b) Xuân có thể lấy được hai chiếc tất màu đỏ.

S

 

c) Xuân không thể lấy được hai chiếc tất cùng màu.

S

 

Giải thích:

a) Vì Xuân có 5 chiếc tất màu vàng và 1 chiếc tất màu đỏ nên khi lấy 2 chiếc tất, Xuân lấy được ít nhất 1 chiếc tất màu vàng.

Vậy: Xuân chắc chắn lấy được một chiếc tất màu vàng.

b) Vì Xuân chỉ có 1 chiếc tất màu đỏ nên Xuân không thể lấy được hai chiếc tất màu đỏ.

c) Xuân có thể lấy được 2 chiếc tất cùng màu đỏ

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Hùng tung ngẫu nhiên một con xúc xắc.

a) Hùng có thể tung được mặt 3 chấm

__

b) Hùng không thể tung được mặt 8 chấm

__

c) Hùng chắc chắn tung được mặt 5 chấm

__

d) Hùng chắc chắn tung được mặt 1 chấm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Hùng có thể tung được mặt 3 chấm

Đ

 

b) Hùng không thể tung được mặt 8 chấm

Đ

 

c) Hùng chắc chắn tung được mặt 5 chấm

S

 

d) Hùng chắc chắn tung được mặt 1 chấm

S

 

Giải thích:

Xúc xắc có các mặt: 1 chấm, 2 chấm, 3 chấm, 4 chấm, 5 chấm, 6 chấm

a) Vì xúc xắc không chỉ có mặt 3 chấm nên Hùng có thể tung được mặt 3 chấm

b) Vì xúc xắc không có mặt 8 chấm nên Hùng không thể tung được mặt 8 chấm

c) Vì xúc xắc không chỉ có mặt 5 chấm nên Hùng có thể tung được mặt 5 chấm

d) Vì xúc xắc không chỉ có mặt 1 chấm nên Hùng có thể tung được mặt 1 chấm

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Lan có 2 cái bút màu đỏ, 3 cái bút màu xanh. Lan lấy ngẫu nhiên 3 cái bút.

a) Lan không thể lấy được chiếc bút màu vàng.

__

b) Lan chắc chắn lấy được chiếc bút màu xanh.

__

c) Lan chắc chắn lấy được chiếc bút màu đỏ.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

a)Lan không thể lấy được chiếc bút màu vàng.

Đ

 

b)Lan chắc chắn lấy được chiếc bút màu xanh.

Đ

 

c)Lan chắc chắn lấy được chiếc bút màu đỏ.

S

 

Giải thích:

a) Vì Lan không có bút màu vàng nên Lan không thể lấy được chiếc bút màu vàng.

b) Vì Lan có 2 bút màu đỏ nên khi Lan lấy ngẫu nhiên 3 cái thì chắc chắn Lan lấy được 1 cái bút màu xanh

c) Vì Lan có 3 bút màu xanh nên khi Lan lấy ngẫu nhiên 3 cái thì Lan chỉ có thể lấy được lấy được chiếc bút màu đỏ

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong hộp có 3 quả bóng màu xanh, 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Bình lấy ngẫu nhiêu 2 quả.

a) Bình chắc chắn lấy được quả bóng màu vàng.

__

b) Bình có thể lấy được quả bóng màu đỏ.

__

c) Bình không thể lấy được quả bóng màu xanh.

__

d) Bình có thể lấy được quả bóng màu tím.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

Trong hộp có 3 quả bóng màu xanh, 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Bình lấy ngẫu nhiêu 2 quả.

a)Bình chắc chắn lấy được quả bóng màu vàng.

S

 

b)Bình có thể lấy được quả bóng màu đỏ.

Đ

 

c)Bình không thể lấy được quả bóng màu xanh.

S

 

d) Bình có thể lấy được quả bóng màu tím.

S

 

Giải thích:

a) Vì trong hộp còn có quả bóng màu xanh và quả bóng màu đỏ nên Bình có thể lấy được quả bóng màu vàng

b) Vì trong hộp không chỉ có quả bóng màu đỏ bên Bình có thể lấy được quả bóng màu đỏ

c) Vì trong hộp có quả bóng màu xanh nên Bình có thể lấy được quả bóng màu xanh

d) Vì trong hộp không có quả bóng màu tím nên Bình không thể lấy được quả bóng màu tím

18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

3

9

5

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 2)
Hoàn thành bảng sau: (ảnh 3)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 4)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 5)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 6)

728

8

6

1

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 7)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 8)
Hoàn thành bảng sau: (ảnh 9)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 10)Hoàn thành bảng sau: (ảnh 11)

Bốn trăm chín mươi sáu

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 12)
Xem đáp án

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

3

9

5

Ba trăm chín mươi lăm

395

7

2

8

Bảy trăm hai mươi tám

728

8

6

1

Tám trăm sáu mươi mốt

861

4

9

6

Bốn trăm chín mươi sáu

496

19. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)+ 75 = 86

c)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)– 9 = 38

b) 34 +Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)= 56

   d) 89 –Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)= 74

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

a)11 + 75 = 86

c)47 – 9 = 38

b) 34 + 22 = 56

d) 89 – 15 = 74

21. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Trên bàn có:

Điền vào ô trống cho thích hợp: Trên bàn có: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền vào ô trống cho thích hợp: Trên bàn có: (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Trong túi có 3 cái kẹo cam và 2 cái kẹo dâu. Đào lấy 2 cái kẹo bất kì trong túi. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp:

a) ĐàoTrong túi có 3 cái kẹo cam và 2 cái kẹo dâu. Đào lấy 2 cái kẹo bất kì trong túi. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)lấy được 1 cái kẹo cam.

b) ĐàoTrong túi có 3 cái kẹo cam và 2 cái kẹo dâu. Đào lấy 2 cái kẹo bất kì trong túi. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2) lấy được 1 cái kẹo sô – cô – la.

c) ĐàoTrong túi có 3 cái kẹo cam và 2 cái kẹo dâu. Đào lấy 2 cái kẹo bất kì trong túi. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3) lấy được 1 cái kẹo dừa.

Xem đáp án

a) Đào có thể lấy được 1 cái kẹo cam.

b) Đào không thể lấy được 1 cái kẹo sô – cô – la.

c) Đào không thể lấy được 1 cái kẹo dừa.

23. Tự luận
1 điểm

Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp vào ô trống Minh có 3 chiếc bút màu xanh, 2 chiếc bút màu tím, 1 chiếc bút màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Minh lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bút.

a) Minh Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp vào ô trống Minh có 3 chiếc bút màu xanh, 2 chiếc bút màu tím, 1 chiếc bút màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Minh lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bút. (ảnh 1) lấy được chiếc bút màu xanh

b) MinhChọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp vào ô trống Minh có 3 chiếc bút màu xanh, 2 chiếc bút màu tím, 1 chiếc bút màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Minh lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bút. (ảnh 2) lấy được chiếc bút màu vàng

c) MinhChọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp vào ô trống Minh có 3 chiếc bút màu xanh, 2 chiếc bút màu tím, 1 chiếc bút màu đỏ. Không nhìn vào hộp, Minh lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bút. (ảnh 3) lấy được chiếc bút màu tím

Xem đáp án

a) Minh có thể lấy được chiếc bút màu xanh

b) Minh không thể lấy được chiếc bút màu vàng

c) Minh có thể lấy được chiếc bút màu tím

24. Tự luận
1 điểm

Trong hộp có 1 bóng xanh, 3 bóng đỏ, 2 bóng vàng. Bảo không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp:

a) BảoTrong hộp có 1 bóng xanh, 3 bóng đỏ, 2 bóng vàng. Bảo không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1) lấy được quả bóng màu vàng.

b) BảoTrong hộp có 1 bóng xanh, 3 bóng đỏ, 2 bóng vàng. Bảo không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2) lấy được quả bóng màu đỏ.

c) BảoTrong hộp có 1 bóng xanh, 3 bóng đỏ, 2 bóng vàng. Bảo không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3) lấy được quả bóng màu trắng.

d) BảoTrong hộp có 1 bóng xanh, 3 bóng đỏ, 2 bóng vàng. Bảo không nhìn vào hộp lấy ra 1 quả bóng. Điền từ “Chắc chắn”, “Có thể”, “Không thể” vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 4) lấy được quả bóng màu tím.

Xem đáp án

a) Bảo có thể lấy được quả bóng màu vàng.

b) Bảo có thể lấy được quả bóng màu đỏ.

c) Bảo không thể lấy được quả bóng màu trắng.

d) Bảo không thể lấy được quả bóng màu tím.

25. Tự luận
1 điểm

Điền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống

Trên bàn có 3 tấm thẻ số Điền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống Trên bàn có 3 tấm thẻ số         đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì  (ảnh 1) đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì

a) BìnhĐiền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống Trên bàn có 3 tấm thẻ số         đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì  (ảnh 2) lấy được tấm thẻ số 2

b) BìnhĐiền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống Trên bàn có 3 tấm thẻ số         đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì  (ảnh 3) lấy được tấm thẻ số 1

c) BìnhĐiền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống Trên bàn có 3 tấm thẻ số         đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì  (ảnh 4) lấy được tấm thẻ số lớn hơn 3

d) BìnhĐiền “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp điền vào ô trống Trên bàn có 3 tấm thẻ số         đã được úp xuống, không nhìn thấy số. Bình lấy một tấm thẻ bất kì  (ảnh 5) lấy được tấm thẻ số nhỏ hơn 9

Xem đáp án

a) Bình không thể lấy được tấm thẻ số 2

b) Bình có thể lấy được tấm thẻ số 1

c) Bình có thể lấy được tấm thẻ số lớn hơn 3

d) Bình chắc chắn lấy được tấm thẻ số nhỏ hơn 9

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Số lượng một số loài vật trong sở thú

Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)

a) Trong sở thú, con Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2) có số lượng nhiều nhất, con Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3) có số lượng ít nhất.

b) Số lượng con ngựa nhiều hơn con hổ là Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 4) con.

 

c) Trong sở thú có tất cả Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 5) con vật.

Xem đáp án

a) Trong sở thú, con ngựa có số lượng nhiều nhất, con voicó số lượng ít nhất.

b) Số lượng con ngựa nhiều hơn con hổ là 2 con.

c) Trong sở thú có tất cả 11 con vật.

27. Tự luận
1 điểm

Cuộn vải thứ nhất dài 58 m. Cuộn vải thứ hai dài hơn cuộn vải thứ nhất 35 m. Hỏi cuộn vải thứ hai dài bao nhiêu mét?

Bài giải

Cuộn vải thứ nhất dài 58 m. Cuộn vải thứ hai dài hơn cuộn vải thứ nhất 35 m. Hỏi cuộn vải thứ hai dài bao nhiêu mét? (ảnh 1)

Xem đáp án

Cuộn vải thứ hai dài là:

58 + 35 = 93 (m)

Đáp số: 93 m

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả