2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 34.Ôn tập phép nhân, phép chia. Ôn tập hình học có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 34.Ôn tập phép nhân, phép chia. Ôn tập hình học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

9 là thương của:

3 và 3

4 và 5

18 và 9

45 và 5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 2 và 8 là:

10

16

6

28

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5 × 7

2 × 5

45 : 5

16 : 2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 40 : 5 + 16 là:

34

24

20

28

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có ba điểm thẳng hàng là:

Hình bên có ba điểm thẳng hàng là: (ảnh 1)

A, B, M

M, C, D

B, M, C

D, B, C

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1)

6 hình tam giác

8 hình tam giác

4 hình tam giác

5 hình tam giác

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (ảnh 1)

72 cm

82 cm

78 cm

80 cm

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai xếp 30 cái kẹo vào 5 túi. Vậy số kẹo có trong mỗi túi là:

6 cái kẹo

7 cái kẹo

5 cái kẹo

8 cái kẹo

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay, Tuấn 5 tuổi. Số tuổi của Lan gấp Tuấn 3 lần. Vậy năm nay Lan có số tuổi là:

18 tuổi

12 tuổi

15 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần, tăng thừa số thứ hai lên 5 lần thì tích mới tăng lên:

9 lần

10 lần

8 lần

7 lần

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 2 được lấy 5 lần bằng 7

__

b) 5 được lấy 8 lần bằng 40

__

c) Bớt 16 đi 2 lần được 8

__

d) Bớt 25 đi 5 lần được 5

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 12 : 2 = 7

__

b) 35 : 5 = 8

__

c) 2 × 4 = 40 : 5

__

d) 10 : 5 = 5

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 30 : 5 + 38 = 44

__

b) 5 × 9 + 16 = 61

__

c) 89 – 2 × 8 = 73

__

d) 64 – 10 : 5 = 61

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng

__

b) AC = 30 cm

__

c) Ba điểm A, B, D thẳng hàng

__

d) AD = 44 cm

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Ba điểm D, M, C thẳng hàng

__

b) Hình trên có 3 hình tam giác

__

c) Hình trên có 2 hình tứ giác

__

d) Hình trên có 5 điểm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Hình trên có 5 điểm

__

b) Có 3 hình tam giác

__

c) Có 4 hình tứ giác

__

d) Ba điểm M, K, N thẳng hàng

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Đoạn gấp khúc ABCD dài 87 cm

__

b) Đoạn gấp khúc CDE dài 55 cm

__

c) Đoạn gấp khúc BCDE dài 86 cm

__

d) Đoạn gấp khúc ABCDE dài 123 cm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính:

2 × 7 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

5 × 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

2 × 4 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

5 × 9 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

2 × 8 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

5 × 8 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

2 × 6 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

5 × 5 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8)

2 × 3 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính:

45 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

 

4 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

 

25 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

 

20 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

 

30 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

 

14 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

 

10 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

 

12 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8)

 

5 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9)

 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính:

20 :Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) = 4

12 : 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

18 : 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

2 ×Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)= 14

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5): 5 = 5

35 :Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6) = 7

40 : 5 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8): 2 = 5Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9): 5 = 3
Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Hình trên có:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)điểm                Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)hình tam giác            Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) hình tứ giác

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Số?

 Hình bên có:Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) điểmĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) hình tam giácĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)hình tứ giác

 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 26 + 18 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

d) 5 × 8 – 24 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

b) 5 × 6 + 48 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

e) 39 – 2 × 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

c) 98 – 5 × 9 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

f) 5 × 7 – 16 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH?

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

92 cm

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cô giáo xếp 40 học sinh thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Cô giáo xếp 40 học sinh thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

8 học sinh

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?) (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm 1 đường thẳng vào hình để:

Vẽ thêm 1 đường thẳng vào hình để: (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack