Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 34.Ôn tập phép nhân, phép chia. Ôn tập hình học có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 34.Ôn tập phép nhân, phép chia. Ôn tập hình học có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2118 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

9 là thương của:

3 và 3

4 và 5

18 và 9

45 và 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

45 : 5 = 9

Vậy: 9 là thương của 45 và 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 2 và 8 là:

10

16

6

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 × 8 = 16

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

5 × 7

2 × 5

45 : 5

16 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 5 × 7 = 35            B. 2 × 5 = 10             C. 45 : 5 = 9              D. 16 : 2 = 8

So sánh: 8 < 9 < 10 < 35

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 × 7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 40 : 5 + 16 là:

34

24

20

28

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

40 : 5 + 16 = 8 + 16 = 24

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có ba điểm thẳng hàng là:

Hình bên có ba điểm thẳng hàng là: (ảnh 1)

A, B, M

M, C, D

B, M, C

D, B, C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình bên có ba điểm B, M, C thẳng hàng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (ảnh 1)

6 hình tam giác

8 hình tam giác

4 hình tam giác

5 hình tam giác

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hình bên có 5 hình tam giác gồm: AIM, IMC, ICB, AIC, ABC

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (ảnh 1)

72 cm

82 cm

78 cm

80 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:

35 + 18 + 29 = 82 (cm)

Đáp số: 82 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai xếp 30 cái kẹo vào 5 túi. Vậy số kẹo có trong mỗi túi là:

6 cái kẹo

7 cái kẹo

5 cái kẹo

8 cái kẹo

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mỗi túi có số kẹo là:

30 : 5 = 6 (cái kẹo)

Đáp số: 6 cái kẹo

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Năm nay, Tuấn 5 tuổi. Số tuổi của Lan gấp Tuấn 3 lần. Vậy năm nay Lan có số tuổi là:

18 tuổi

12 tuổi

15 tuổi

8 tuổi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Lan có số tuổi là:

5 × 3 = 15 (tuổi)

Đáp số: 15 tuổi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần, tăng thừa số thứ hai lên 5 lần thì tích mới tăng lên:

9 lần

10 lần

8 lần

7 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tích mới tăng lên: 2 × 5 = 10 (lần)

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 2 được lấy 5 lần bằng 7

__

b) 5 được lấy 8 lần bằng 40

__

c) Bớt 16 đi 2 lần được 8

__

d) Bớt 25 đi 5 lần được 5

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) 2 được lấy 5 lần bằng 7

Sửa: 2 × 5 = 10

S

 

b) 5 được lấy 8 lần bằng 40

Đ

 

c) Bớt 16 đi 2 lần được 8

Đ

 

d) Bớt 25 đi 5 lần được 5

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 12 : 2 = 7

__

b) 35 : 5 = 8

__

c) 2 × 4 = 40 : 5

__

d) 10 : 5 = 5

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 12 : 2 = 7

S

 

b) 35 : 5 = 8

S

 

c) 2 × 4 = 40 : 5

Đ

 

d) 10 : 5 = 5

S

 

Sửa:

a) 12 : 2 = 6

b) 35 : 5 = 7

d) 10 : 5 = 2

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 30 : 5 + 38 = 44

__

b) 5 × 9 + 16 = 61

__

c) 89 – 2 × 8 = 73

__

d) 64 – 10 : 5 = 61

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 30 : 5 + 38 = 44

Đ

 

b) 5 × 9 + 16 = 61

Đ

 

c) 89 – 2 × 8 = 73

Đ

 

d) 64 – 10 : 5 = 61

Sửa: 64 – 10 : 5 = 64 – 2 = 62

S

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng

__

b) AC = 30 cm

__

c) Ba điểm A, B, D thẳng hàng

__

d) AD = 44 cm

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng

S

 

b) AC = 30 cm

S

 

c) Ba điểm A, B, D thẳng hàng

Đ

 

d) AD = 44 cm

Đ

 

Sửa:

a) Ba điểm A, I, C không thẳng hàng

b) 20 cm + 9 cm = 29 cm

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Ba điểm D, M, C thẳng hàng

__

b) Hình trên có 3 hình tam giác

__

c) Hình trên có 2 hình tứ giác

__

d) Hình trên có 5 điểm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Ba điểm D, M, C thẳng hàng

Đ

 

b) Hình trên có 3 hình tam giác

Đ

 

c) Hình trên có 2 hình tứ giác

Sửa: Có 3 hình tứ giác

S

 

d) Hình trên có 5 điểm

Đ

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Hình trên có 5 điểm

__

b) Có 3 hình tam giác

__

c) Có 4 hình tứ giác

__

d) Ba điểm M, K, N thẳng hàng

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Hình trên có 5 điểm

S

 

b) Có 3 hình tam giác

S

 

c) Có 4 hình tứ giác

Đ

 

d) Ba điểm M, K, N thẳng hàng

Đ

 

Sửa:

a) Hình trên có 6 điểm

b) Có 2 hình tam giác

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Đoạn gấp khúc ABCD dài 87 cm

__

b) Đoạn gấp khúc CDE dài 55 cm

__

c) Đoạn gấp khúc BCDE dài 86 cm

__

d) Đoạn gấp khúc ABCDE dài 123 cm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Đoạn gấp khúc ABCD dài 87 cm

Đ

 

b) Đoạn gấp khúc CDE dài 55 cm

S

 

c) Đoạn gấp khúc BCDE dài 86 cm

S

 

d) Đoạn gấp khúc ABCDE dài 123 cm

Đ

 

Sửa:

b) 29 cm + 36 cm = 55 cm

c) 22 cm + 29 cm + 36 cm = 87 cm

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

2 × 7 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

5 × 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

2 × 4 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

5 × 9 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

2 × 8 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

5 × 8 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

2 × 6 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

5 × 5 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8)

2 × 3 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9)

Xem đáp án

2 × 7 = 14

5 × 2 = 10

2 × 4 = 8

5 × 9 = 45

2 × 8 = 16

5 × 8 = 40

2 × 6 = 12

5 × 5 = 25

2 × 3 = 6

19. Tự luận
1 điểm

Tính:

45 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

 

4 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

 

25 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

 

20 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

 

30 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

 

14 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

 

10 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

 

12 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8)

 

5 : 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9)

 

Xem đáp án

45 : 5 = 9

4 : 2 = 2

25 : 5 = 5

20 : 2 = 10

30 : 5 = 6

14 : 2 = 7

10 : 5 = 2

12 : 2 = 6

5 : 5 = 1

20. Tự luận
1 điểm

Tính:

20 :Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) = 4

12 : 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

18 : 2 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

2 ×Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)= 14

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5): 5 = 5

35 :Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6) = 7

40 : 5 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 7)

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 8): 2 = 5Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 9): 5 = 3
Xem đáp án

20 : 5 = 4

12 : 2 = 6

18 : 2 = 9

2 × 7 = 14

25: 5 = 5

35 : 5 = 7

40 : 5 = 8

10: 2 = 5

15: 5 = 3

21. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Hình trên có:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)điểm                Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)hình tam giác            Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) hình tứ giác

Xem đáp án

Hình trên có:

6 điểm gồm: A, B, C, D, H, I                       

2hình tam giác gồm: ABH, AID                  

3hình tứ giác gồm: BHIC, ABCI, ABCD

22. Tự luận
1 điểm

Số?

 Hình bên có:Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) điểmĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) hình tam giácĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)hình tứ giác

 

Xem đáp án

Hình bên có:

5 điểm gồm: A, B, C, D, I                            

8hình tam giác gồm: AIB, AID, CIB, CID, ABD, ABC, CDB, CDA

1hình tứ giác gồm: ABCD

23. Tự luận
1 điểm

Số?

a) 26 + 18 : 2 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

d) 5 × 8 – 24 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

b) 5 × 6 + 48 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

e) 39 – 2 × 5 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

c) 98 – 5 × 9 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

f) 5 × 7 – 16 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

Xem đáp án

a) 26 + 18 : 2 = 35

d) 5 × 8 – 24 = 16

b) 5 × 6 + 48 = 78

e) 39 – 2 × 5 = 29

c) 98 – 5 × 9 = 53

f) 5 × 7 – 16 = 19

24. Tự luận
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH?

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH? (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ dài đường gấp khúc EFGH là:

25 + 32 + 35 = 92 (cm)

Đáp số: 92 cm

25. Tự luận
1 điểm

Cô giáo xếp 40 học sinh thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?

Bài giải

Cô giáo xếp 40 học sinh thành 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi nhóm có số học sinh là:

40 : 5 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học sinh

26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?)

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?) (ảnh 1)

Xem đáp án

Quy luật: Số ở giữa là thương của số bên trái và số bên phải, bằng tích của số bên trên và số bên dưới

Điền số thích hợp vào dấu hỏi chấm (?) (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Vẽ thêm 1 đường thẳng vào hình để:

Vẽ thêm 1 đường thẳng vào hình để: (ảnh 1)

Xem đáp án

Vẽ thêm 1 đường thẳng vào hình để: (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả