
27 câu hỏi
3 và 3
4 và 5
18 và 9
45 và 5
Đáp án đúng là: D
45 : 5 = 9
Vậy: 9 là thương của 45 và 5
10
16
6
28
Đáp án đúng là: B
2 × 8 = 16
5 × 7
2 × 5
45 : 5
16 : 2
Đáp án đúng là: A
A. 5 × 7 = 35 B. 2 × 5 = 10 C. 45 : 5 = 9 D. 16 : 2 = 8
So sánh: 8 < 9 < 10 < 35
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 × 7
34
24
20
28
Đáp án đúng là: B
40 : 5 + 16 = 8 + 16 = 24
A, B, M
M, C, D
B, M, C
D, B, C
Đáp án đúng là: C
Hình bên có ba điểm B, M, C thẳng hàng
6 hình tam giác
8 hình tam giác
4 hình tam giác
5 hình tam giác
Đáp án đúng là: D
Hình bên có 5 hình tam giác gồm: AIM, IMC, ICB, AIC, ABC
72 cm
82 cm
78 cm
80 cm
Đáp án đúng là: B
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
35 + 18 + 29 = 82 (cm)
Đáp số: 82 cm
6 cái kẹo
7 cái kẹo
5 cái kẹo
8 cái kẹo
Đáp án đúng là: A
Mỗi túi có số kẹo là:
30 : 5 = 6 (cái kẹo)
Đáp số: 6 cái kẹo
18 tuổi
12 tuổi
15 tuổi
8 tuổi
Đáp án đúng là: C
Lan có số tuổi là:
5 × 3 = 15 (tuổi)
Đáp số: 15 tuổi
9 lần
10 lần
8 lần
7 lần
Đáp án đúng là: B
Tích mới tăng lên: 2 × 5 = 10 (lần)
|
a) 2 được lấy 5 lần bằng 7 Sửa: 2 × 5 = 10 |
| |
|
b) 5 được lấy 8 lần bằng 40 |
| |
|
c) Giảm 16 đi 2 lần được 8 |
| |
|
d) Giảm 25 đi 5 lần được 5 |
|
|
a) 12 : 2 = 7 |
| |
|
b) 35 : 5 = 8 |
| |
|
c) 2 × 4 = 40 : 5 |
| |
|
d) 10 : 5 = 5 |
|
Sửa:
a) 12 : 2 = 6
b) 35 : 5 = 7
d) 10 : 5 = 2
|
a) 30 : 5 + 38 = 44 |
| |
|
b) 5 × 9 + 16 = 61 |
| |
|
c) 89 – 2 × 8 = 73 |
| |
|
d) 64 – 10 : 5 = 61 Sửa: 64 – 10 : 5 = 64 – 2 = 62 |
|
|
a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng |
| |
|
b) AC = 30 cm |
| |
|
c) Ba điểm A, B, D thẳng hàng |
| |
|
d) AD = 44 cm |
|
Sửa:
a) Ba điểm A, I, C không thẳng hàng
b) 20 cm + 9 cm = 29 cm
|
a) Ba điểm D, M, C thẳng hàng |
| |
|
b) Hình trên có 3 hình tam giác |
| |
|
c) Hình trên có 2 hình tứ giác Sửa: Có 3 hình tứ giác |
| |
|
d) Hình trên có 5 điểm |
|
|
a) Hình trên có 5 điểm |
| |
|
b) Có 3 hình tam giác |
| |
|
c) Có 4 hình tứ giác |
| |
|
d) Ba điểm M, K, N thẳng hàng |
|
Sửa:
a) Hình trên có 6 điểm
b) Có 2 hình tam giác
|
a) Đoạn gấp khúc ABCD dài 87 cm |
| |
|
b) Đoạn gấp khúc CDE dài 55 cm |
| |
|
c) Đoạn gấp khúc BCDE dài 86 cm |
| |
|
d) Đoạn gấp khúc ABCDE dài 123 cm |
|
Sửa:
b) 29 cm + 36 cm = 55 cm
c) 22 cm + 29 cm + 36 cm = 87 cm
|
2 × 7 = 14 |
5 × 2 = 10 |
2 × 4 = 8 |
|
5 × 9 = 45 |
2 × 8 = 16 |
5 × 8 = 40 |
|
2 × 6 = 12 |
5 × 5 = 25 |
2 × 3 = 6 |
|
45 : 5 = 9 |
4 : 2 = 2 |
25 : 5 = 5 |
|
20 : 2 = 10 |
30 : 5 = 6 |
14 : 2 = 7 |
|
10 : 5 = 2 |
12 : 2 = 6 |
5 : 5 = 1 |
|
20 : 5 = 4 |
12 : 2 = 6 |
18 : 2 = 9 |
|
2 × 7 = 14 |
25 : 5 = 5 |
35 : 5 = 7 |
|
40 : 5 = 8 |
10 : 2 = 5 |
15 : 5 = 3 |
Hình trên có:
6 điểm gồm: A, B, C, D, H, I
2 hình tam giác gồm: ABH, AID
3 hình tứ giác gồm: BHIC, ABCI, ABCD
Hình bên có:
5 điểm gồm: A, B, C, D, I
8 hình tam giác gồm: AIB, AID, CIB, CID, ABD, ABC, CDB, CDA
1 hình tứ giác gồm: ABCD
|
a) 26 + 18 : 2 = 35 |
d) 5 × 8 – 24 = 16 |
|
b) 5 × 6 + 48 = 78 |
e) 39 – 2 × 5 = 29 |
|
c) 98 – 5 × 9 = 53 |
f) 5 × 7 – 16 = 19 |
Độ dài đường gấp khúc EFGH là:
25 + 32 + 35 = 92 (cm)
Đáp số: 92 cm
Bài giải
Mỗi nhóm có số học sinh là:
40 : 5 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
Quy luật: Số ở giữa là thương của số bên trái và số bên phải, bằng tích của số bên trên và số bên dưới


Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
















































![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















