Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 35.Ôn tập đo lường.Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng.Ôn tập chung có đáp án
28 câu hỏi
Số “Bốn trăm ba mươi bảy” viết là:
473
347
743
437
Đáp án đúng là: D
Số “Bốn trăm ba mươi bảy” viết là: 437
Số 631 gồm:
6 đơn vị, 3 chục, 1 trăm
6 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
6 chục, 3 trăm, 1 đơn vị
6 trăm, 3 đơn vị, 1 chục
Đáp án đúng là: B
Số 631 gồm: 6 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
Số 452 là số liền sau của số:
451
453
454
450
Đáp án đúng là: A
Số 452 là số liền sau của số 451
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
990
908
980
909
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980
Số 503 viết thành tổng:
500 + 3
500 + 30
300 + 50
300 + 5
Đáp án đúng là: A
500 = 500 + 3
Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
234 kg + 459 kg
895 kg – 349 kg
56 kg + 345 kg
560 kg – 40 kg
Đáp án đúng là: C
A. 234 kg + 459 kg = 693 kg B. 895 kg – 349 kg = 546 kg
C. 56 kg + 345 kg = 401 kg D. 560 kg – 40 kg = 520 kg
So sánh: 401 < 520 < 546 < 693
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 56 kg + 345 kg
Cho biểu thức sau:

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
409
399
419
389
Đáp án đúng là: B
256 + 498 – 355 = 754 – 355 = 399
Bạn Tũn có 4 chiếc bút chì và 1 chiếc bút mực. Tũn lấy 1 chiếc bút để viết bài. Vậy khả năng chiếc bút Nam đã lấy ra chiếc bút mực là:
Có thể
Không thể
Chắc chắn
Đáp án đúng là: A
Vì Tũn có 1 chiếc bút mực nên Tũn có thể lấy được chiếc bút mực
Trong hộp có 3 quả bóng màu đỏ và 2 quả bóng màu xanh. Nhung không nhìn vào hộp, lấy ra 3 quả bóng. Khả năng nào dưới đây không thể xảy ra?
Nhung lấy được 3 quả bóng màu đỏ
Nhung lấy được ít nhất 1 quả bóng màu đỏ
Nhung lấy được 3 quả bóng màu xanh
Nhung lấy được 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh
Đáp án đúng là: C
A. Trong hộp có 3 quả bóng màu đỏ nên Nhung có thể lấy được 3 quả bóng màu đỏ
B. Nhung lấy được 2 quả bóng màu xanh và 1 quả bóng màu đỏ hoặc 3 quả bóng màu đỏ. Vậy Nhung lấy được ít nhất 1 quả bóng màu đỏ
C. Trong hộp có 2 quả bóng màu xanh nên Nhung không thể lấy được 3 quả bóng màu xanh
D. Nhung lấy được 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh
Mẹ mua 6 hộp bánh. Mỗi hộp có 2 cái bánh. Vậy số cái bánh mẹ đã mua là:
26 cái bánh
62 cái bánh
12 cái bánh
10 cái bánh
Đáp án đúng là: C
Mẹ mua số bánh là:
2 × 6 = 12 (cái)
Đáp số: 12 cái bánh
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số liền trước của số 89 là 90 |
__ |
|
b) Số 75 là số liền trước của số 74 |
__ |
|
c) Số 698 có chữ số hàng đơn vị là 8 |
__ |
|
d) Số 361 gồm 3 trăm, 6 chục, 1 đơn vị |
__ |
S
S
Đ
Đ
a) Số liền trước của số 89 là 90 |
| |
b) Số 75 là số liền trước của số 74 |
| |
c) Số 698 có chữ số hàng đơn vị là 8 |
| |
d) Số 361 gồm 3 trăm, 6 chục, 1 đơn vị |
|
Sửa:
a) Số liền trước của số 89 là 88
b) Số 75 là số liền trước của số 76
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số 164 là số liền sau của số 163 |
__ |
|
b) Số 568 là số liền trước của số 567 |
__ |
|
c) Số 75 đọc là Bảy mươi năm |
__ |
|
d) Số “Sáu trăm linh tám” viết là 608 |
__ |
Đ
S
S
Đ
a) Số 164 là số liền sau của số 163 |
| |
b) Số 568 là số liền trước của số 567 |
| |
c) Số 75 đọc là Bảy mươi năm |
| |
d) Số “Sáu trăm linh tám” viết là 608 |
|
Sửa:
b) Số 568 là số liền trước của số 569
c) Số 75 đọc là Bảy mươi lăm
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 256 + 468 = 706 – 98 |
__ |
|
b) 598 – 138 > 802 – 459 |
__ |
|
c) 369 + 286 < 198 + 523 |
__ |
|
d) 96 + 134 = 205 + 35 |
__ |
S
Đ
Đ
S
a) 256 + 468 = 706 – 98 |
| |
b) 598 – 138 > 802 – 459 |
| |
c) 369 + 286 < 198 + 523 |
| |
d) 96 + 134 = 205 + 35 |
|
Sửa:
a) 256 + 468 = 724; 706 – 98 = 608. So sánh: 724 > 608
d) 96 + 134 = 230; 205 + 35 = 240. So sánh: 230 < 240
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Kg là đơn vị đo độ dài |
__ |
|
b) Lít là đơn vị đo khối lượng |
__ |
|
c) cm là đơn vị đo độ dài |
__ |
|
d) 2 m = 20 cm |
__ |
S
S
Đ
S
a) Kg là đơn vị đo độ dài |
| |
b) Lít là đơn vị đo khối lượng |
| |
c) cm là đơn vị đo độ dài |
| |
d) 2 m = 20 cm |
|
Sửa:
a) Kg là đơn vị đo khối lượng
b) Lít là đơn vị đo dung tích
d) 2 m = 200 cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Dưới đây là đồ ăn yêu thích các các bạn học sinh trong một tổ của lớp 2A

|
a) Có 2 bạn thích ăn hamburger. |
__ |
|
b) Có 6 bạn thích ăn bánh donut. |
__ |
|
c) Có 5 bạn thích ăn kem. |
__ |
S
S
Đ
a) Có 2 bạn thích ăn hamburger. |
| |
b) Có 6 bạn thích ăn bánh donut. |
| |
c) Có 5 bạn thích ăn kem. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Món đồ có trên tủ sách của bạn Lan

Trên tủ sách của bạn Lan có:
|
a) 5 quyển sách |
__ |
|
b) 6 quyển truyện |
__ |
|
c) 2 tờ báo |
__ |
|
d) 7 quyển sổ |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
a) 5 quyển sách |
| |
b) 6 quyển truyện |
| |
c) 2 tờ báo |
| |
d) 7 quyển sổ |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 5 m = 500 cm |
__ |
|
b) 3 m 4 dm = 34 dm |
__ |
|
c) 200 dm = 2 m |
__ |
|
d) 6 m 7 cm = 67 cm |
__ |
Đ
Đ
S
S
a)5 m = 500 cm |
| |
b)3 m 4 dm = 34 dm |
| |
c)200 dm = 2 m |
| |
d) 6 m 7 cm = 67 cm |
|
Sửa:
c) 200 dm = 20 m
d) 6 m 7 cm = 607 cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S

|
a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng |
__ |
|
b) Có 6 điểm |
__ |
|
c) Có 5 hình tam giác |
__ |
|
d) Có 3 hình tứ giác |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng |
| |
b) Có 6 điểm |
| |
c) Có 5 hình tam giác |
| |
d) Có 3 hình tứ giác |
|
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):


Số?
a)
Thừa số | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 |
Thừa số | 6 | 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | 7 | 4 | 2 |
Tích |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
Số bị chia | 40 | 18 | 20 | 10 | 15 | 14 | 35 | 8 | 10 |
Số chia | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
Thương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a)
Thừa số | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 |
Thừa số | 6 | 8 | 9 | 1 | 5 | 3 | 7 | 4 | 2 |
Tích | 12 | 40 | 18 | 5 | 10 | 15 | 14 | 20 | 4 |
b)
Số bị chia | 40 | 18 | 20 | 10 | 15 | 14 | 35 | 8 | 10 |
Số chia | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 | 2 | 5 |
Thương | 8 | 9 | 4 | 5 | 3 | 7 | 7 | 4 | 2 |
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 255; 68; 102; 769; 430; 521; 88

b) 60; 379; 90; 766; 521; 135; 408

c) 906; 426; 28; 97; 135; 268; 555

a)
So sánh: 769 > 521 > 430 > 255 > 102 > 88 > 68
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 769; 521; 430; 255; 102; 88; 68
b)
So sánh: 766 > 521 > 408 > 379 > 135 > 90 > 60
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 766; 521; 408; 379; 135; 90; 60
c)
So sánh: 906 > 555 > 426 > 268 > 135 > 97 > 28
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 906; 555; 426; 268; 135; 97; 28
Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 254 kg + 367 kg = | d) 603 dm + 59 dm = |
b) 631 cm – 256 cm = | e) 360 l + 267 l = |
c) 450 m – 156 m = | f) 856 km – 498 km = |
a) 254 kg + 367 kg = 621 kg | d) 603 dm + 59 dm = 662 dm |
b) 631 cm – 256 cm = 375 cm | e) 360 l + 267 l = 627 l |
c) 450 m – 156 m = 294 m | f) 856 km – 498 km = 358 km |
Tính:
a) 365 + 126 – 459 = | d) 64 + 38 + 215 = |
b) 95 + 456 – 230 = | e) 562 – 46 – 237 = |
c) 520 – 164 + 76 = | f) 125 + 302 + 426 = |
a) 365 + 126 – 459 = 32 | d) 64 + 38 + 215 = 317 |
b) 95 + 456 – 230 = 321 | e) 562 – 46 – 237 = 279 |
c) 520 – 164 + 76 = 432 | f) 125 + 302 + 426 = 853 |
Viết vào ô trống cho thích hợp:


b)
So sánh: 7 > 5 > 4 > 3
Vậy: Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ lớn đến bé là:
táo, lê, nho, xoài
c) Tổng số quả táo và lê là 12quả
d) Số quả táo nhiều hơn số quả xoài là 4 quả
Trong rổ có 4 quả táo và 2 quả lê. Hà lấy ra 3 quả bất kì. Nối các trường hợp với khả năng xảy ra.


Chọn từ “chắc chắn”, “có thể” hoặc “không thể” cho phù hợp để điền vào ô trống cho thích hợp.
Trên hộp có 6 chiếc bánh gồm 4 chiếc bánh vị dâu và 2 chiếc bánh vị socola. Không nhìn vào hộp, Nam lấy ngẫu nhiên 2 chiếc bánh
a) Nam
lấy được 2 chiếc bánh vị dâu
b) Nam
lấy được 1 chiếc bánh vị socola
c) Nam
lấy được 1 chiếc bánh vị đào
d) Trong hộp
còn lại 3 chiếc bánh.
a) Nam có thể lấy được 2 chiếc bánh vị dâu
b) Nam có thể lấy được 1 chiếc bánh vị socola
c) Nam không thể lấy được 1 chiếc bánh vị đào
d) Trong hộp không thể còn lại 3 chiếc bánh.
Nối hai đồng hồ chỉ cùng giờ vào buổi chiều hoặc buổi tối:


Số?

6 điểm gồm: A, M, N, B, C, I
8hình tam giác gồm: INB, IMC, IBC, ABM, ANC, MCB, CBN, ABC
1hình tứ giác gồm: AMIN
Ba điểm N, I, Cvà M, I, B thẳng hàng.














