
28 câu hỏi
473
347
743
437
Đáp án đúng là: D
Số “Bốn trăm ba mươi bảy” viết là: 437
6 đơn vị, 3 chục, 1 trăm
6 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
6 chục, 3 trăm, 1 đơn vị
6 trăm, 3 đơn vị, 1 chục
Đáp án đúng là: B
Số 631 gồm: 6 trăm, 3 chục, 1 đơn vị
451
453
454
450
Đáp án đúng là: A
Số 452 là số liền sau của số 451
990
908
980
909
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980
500 + 3
500 + 30
300 + 50
300 + 5
Đáp án đúng là: A
503 = 500 + 3
234 kg + 459 kg
895 kg – 349 kg
56 kg + 345 kg
560 kg – 40 kg
Đáp án đúng là: C
A. 234 kg + 459 kg = 693 kg B. 895 kg – 349 kg = 546 kg
C. 56 kg + 345 kg = 401 kg D. 560 kg – 40 kg = 520 kg
So sánh: 401 < 520 < 546 < 693
Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 56 kg + 345 kg
409
399
419
389
Đáp án đúng là: B
256 + 498 – 355 = 754 – 355 = 399
Có thể
Không thể
Chắc chắn
Đáp án đúng là: A
Vì Tũn có 1 chiếc bút mực nên Tũn có thể lấy được chiếc bút mực
Nhung lấy được 3 quả bóng màu đỏ
Nhung lấy được ít nhất 1 quả bóng màu đỏ
Nhung lấy được 3 quả bóng màu xanh
Nhung lấy được 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh
Đáp án đúng là: C
A. Trong hộp có 3 quả bóng màu đỏ nên Nhung có thể lấy được 3 quả bóng màu đỏ
B. Nhung lấy được 2 quả bóng màu xanh và 1 quả bóng màu đỏ hoặc 3 quả bóng màu đỏ. Vậy Nhung lấy được ít nhất 1 quả bóng màu đỏ
C. Trong hộp có 2 quả bóng màu xanh nên Nhung không thể lấy được 3 quả bóng màu xanh
D. Nhung lấy được 2 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu xanh
26 cái bánh
62 cái bánh
12 cái bánh
10 cái bánh
Đáp án đúng là: C
Mẹ mua số bánh là:
2 × 6 = 12 (cái)
Đáp số: 12 cái bánh
|
a) Số liền trước của số 89 là 90 |
| |
|
b) Số 75 là số liền trước của số 74 |
| |
|
c) Số 698 có chữ số hàng đơn vị là 8 |
| |
|
d) Số 361 gồm 3 trăm, 6 chục, 1 đơn vị |
|
Sửa:
a) Số liền trước của số 89 là 88
b) Số 75 là số liền trước của số 76
|
a) Số 164 là số liền sau của số 163 |
| |
|
b) Số 568 là số liền trước của số 567 |
| |
|
c) Số 75 đọc là Bảy mươi năm |
| |
|
d) Số “Sáu trăm linh tám” viết là 608 |
|
Sửa:
b) Số 568 là số liền trước của số 569
c) Số 75 đọc là Bảy mươi lăm
|
a) 256 + 468 = 706 – 98 |
| |
|
b) 598 – 138 > 802 – 459 |
| |
|
c) 369 + 286 < 198 + 523 |
| |
|
d) 96 + 134 = 205 + 35 |
|
Sửa:
a) 256 + 468 = 724; 706 – 98 = 608. So sánh: 724 > 608
d) 96 + 134 = 230; 205 + 35 = 240. So sánh: 230 < 240
|
a) Kg là đơn vị đo độ dài |
| |
|
b) Lít là đơn vị đo khối lượng |
| |
|
c) cm là đơn vị đo độ dài |
| |
|
d) 2 m = 20 cm |
|
Sửa:
a) Kg là đơn vị đo khối lượng
b) Lít là đơn vị đo dung tích
d) 2 m = 200 cm
|
a) Có 2 bạn thích ăn hamburger. |
| |
|
b) Có 6 bạn thích ăn bánh donut. |
| |
|
c) Có 5 bạn thích ăn kem. |
|
|
a) 5 quyển sách |
| |
|
b) 6 quyển truyện |
| |
|
c) 2 tờ báo |
| |
|
d) 7 quyển sổ |
|
|
a) 5 m = 500 cm |
| |
|
b) 3 m 4 dm = 34 dm |
| |
|
c) 200 dm = 2 m |
| |
|
d) 6 m 7 cm = 67 cm |
|
Sửa:
c) 200 dm = 20 m
d) 6 m 7 cm = 607 cm
|
a) Ba điểm A, I, C thẳng hàng |
| |
|
b) Có 6 điểm |
| |
|
c) Có 5 hình tam giác |
| |
|
d) Có 3 hình tứ giác |
|

a)
|
Thừa số |
2 |
5 |
2 |
5 |
2 |
5 |
2 |
5 |
2 |
|
Thừa số |
6 |
8 |
9 |
1 |
5 |
3 |
7 |
4 |
2 |
|
Tích |
12 |
40 |
18 |
5 |
10 |
15 |
14 |
20 |
4 |
b)
|
Số bị chia |
40 |
18 |
20 |
10 |
15 |
14 |
35 |
8 |
10 |
|
Số chia |
5 |
2 |
5 |
2 |
5 |
2 |
5 |
2 |
5 |
|
Thương |
8 |
9 |
4 |
5 |
3 |
7 |
7 |
4 |
2 |
a)
So sánh: 769 > 521 > 430 > 255 > 102 > 88 > 68
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 769; 521; 430; 255; 102; 88; 68
b)
So sánh: 766 > 521 > 408 > 379 > 135 > 90 > 60
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 766; 521; 408; 379; 135; 90; 60
c)
So sánh: 906 > 555 > 426 > 268 > 135 > 97 > 28
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 906; 555; 426; 268; 135; 97; 28
|
a) 254 kg + 367 kg = 621 kg |
d) 603 dm + 59 dm = 662 dm |
|
b) 631 cm – 256 cm = 375 cm |
e) 360 l + 267 l = 627 l |
|
c) 450 m – 156 m = 294 m |
f) 856 km – 498 km = 358 km |
|
a) 365 + 126 – 459 = 32 |
d) 64 + 38 + 215 = 317 |
|
b) 95 + 456 – 230 = 321 |
e) 562 – 46 – 237 = 279 |
|
c) 520 – 164 + 76 = 432 |
f) 125 + 302 + 426 = 853 |
b)
So sánh: 7 > 5 > 4 > 3
Vậy: Sắp xếp tên các loại quả viết theo thứ tự số lượng quả từ lớn đến bé là:
táo, lê, nho, xoài
c) Tổng số quả táo và lê là 12 quả
d) Số quả táo nhiều hơn số quả xoài là 4 quả

a) Nam có thể lấy được 2 chiếc bánh vị dâu
b) Nam có thể lấy được 1 chiếc bánh vị socola
c) Nam không thể lấy được 1 chiếc bánh vị đào
d) Trong hộp không thể còn lại 3 chiếc bánh.

6 điểm gồm: A, M, N, B, C, I
8 hình tam giác gồm: INB, IMC, IBC, ABM, ANC, MCB, CBN, ABC
1 hình tứ giác gồm: AMIN
Ba điểm N, I, C và M, I, B thẳng hàng.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















