Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 28. Luyện tập chung. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 28. Luyện tập chung. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 280 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính đúng là:

Phép tính đúng là:  (ảnh 2)

Phép tính đúng là:  (ảnh 3)

Phép tính đúng là:  (ảnh 4)

Phép tính đúng là:  (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính đúng là:  Phép tính đúng là:  (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Số?? dm – 235 dm = 204 dm (ảnh 1)

439

539

493

489

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

204 + 235 = 439

Vậy: 439 dm – 235 dm = 204 dm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số 235 302 là:

437

573

537

435

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

235 + 302 = 537

Vậy: Tổng của hai số 235 302 là: 537

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

526 + 30

325 + 260

415 + 134

64 + 315

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 526 + 30 = 556                                     B. 325 + 260 = 585   

  C. 415 + 134 = 549                                   D. 64 + 315 = 379

So sánh: 379 < 549 < 556 < 585

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 325 + 260

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau: 241; 135; 50; 301. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số đã cho là:

351

291

376

436

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 152 + 130 = 282 > 267                          B. 290 + 304 = 594 > 267     

  C. 241 + 100 = 341 > 267                          D. 100 + 128 = 228 < 267

Vậy: Phép tính có kết quả bé hơn 267 là: 100 + 128

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau: 241; 135; 50; 301. Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số đã cho là:

351

291

376

436

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 50 < 135 < 241 < 301

Số lớn nhất: 301. Số bé nhất: 50

Vậy: Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là: 301 + 50 = 351

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 1)

359

345

360

335

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cuộn vải thứ nhất dài 250 cm. Cuộn vải thứ hai dài hơn cuộn vải thứ nhất là 24 dm. Hỏi cuộn vải thứ hai dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

450 cm

510 cm

500 cm

490 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đổi: 24 dm = 240 cm

Cuộn vải thứ hai dài là:

250 + 240 = 490 (cm)

Đáp số: 490 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số, số thứ hai là số lớn nhất có một chữ số. Tổng của hai số đó là:

990

999

900

980

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990

Số lớn nhất có một chữ số là: 9

Tổng hai số đó là: 990 + 9 = 999

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học Ban Mai có 439 học sinh nữ. Số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ 50 bạn. Vậy số học sinh nam của trường Tiểu học Ban Mai là:

510 học sinh

489 học sinh

495 học sinh

470 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trường Tiều học Ban Mai có số học sinh nam là:

439 + 50 = 489 (bạn)

Đáp số: 489 học sinh nam

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 230 và 205 là 455.

__

b) 630 là tổng của 210 và 420.

__

c) Số cộng với 342 được 598 là 256.

__

d) Số hạng thứ nhất là 195, số hạng thứ hai là 203 thì tổng là 398.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 230 và 205 là 455.

Sửa: 230 + 205 = 435

S

 

b) 630 là tổng của 210 và 420.

Đ

 

c) Số cộng với 342 được 598 là 256.

Đ

 

d) Số hạng thứ nhất là 195, số hạng thứ hai là 203 thì tổng là 398.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số trừ là 234. Hiệu là 120. Vậy số bị trừ là 354.

__

b) Số hạng thứ nhất là 250, số hạng thứ hai là 310. Vậy tổng là 560.

__

c) Số cộng với 240 được 598 là 758.

__

d) 784 là tổng của 250 và 534.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số trừ là 234. Hiệu là 120. Vậy số bị trừ là 354.

Đ

 

b) Số hạng thứ nhất là 250, số hạng thứ hai là 310. Vậy tổng là 560.

Đ

 

c) Số cộng với 240 được 598 là 758.

Sửa: 598 – 240 = 358

S

 

d) 784 là tổng của 250 và 534.

Đ

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số hạng thứ nhất là 241, số hạng thứ hai là 310. Vậy tổng là 555.

__

b) Số cộng với 351 được 765 là 414.

__

c) Số trừ là 250. Hiệu là 410. Vậy số bị trừ là 660.

__

d) 845 là tổng của 425 và 440.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số hạng thứ nhất là 241, số hạng thứ hai là 310. Vậy tổng là 555.

S

 

b) Số cộng với 351 được 765 là 414.

Đ

 

c) Số trừ là 250. Hiệu là 410. Vậy số bị trừ là 660.

Đ

 

d) 845 là tổng của 425 và 440.

S

 

Sửa:

a) 241 + 310 = 551

b) 425 + 440 = 865

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số 300 bằng 399.

__

b) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số và số 280 bằng 390.

__

c) Tổng số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số 5 bằng 995

__

d) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 210.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Tổng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số và số 300 bằng 399.

S

 

b) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số và số 280 bằng 390.

S

 

c) Tổng số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số 5 bằng 995

S

 

d) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 210.

S

 

Sửa:

a) 90 + 300 = 390

b) 100 + 280 = 380

c) 980 + 5 = 985

d) 100 + 90 = 190

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục bé nhất có ba chữ số bằng 223.

__

b) Tổng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số tròn trăm bé nhất có ba chữ số bằng 198.

__

c) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục bé nhất có hai chữ số bằng 210.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục bé nhất có ba chữ số bằng 223.

Đ

 

b) Tổng số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và số tròn trăm bé nhất có ba chữ số bằng 198.

Đ

 

c) Tổng số tròn chục bé nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục bé nhất có hai chữ số bằng 210.

Đ

 

Sửa:

a) 102 + 100 = 202

c) 120 + 10 = 130

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Trang trại có 150 con gà trống và 100 con gà mái. Vậy trang trại có 250 con gà.

__

b) Trường Tiểu học Trung Văn có 458 học sinh nữ và 530 học sinh nam. Vậy trường Tiểu học Trung Văn có tất cả 988 học sinh.

__

c) Quãng đường từ A đến B dài 256 km. Quãng đường từ B đến C dài 230 km. Vậy quãng đường từ A đến C qua B dài 486 km.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Trang trại có 150 con gà trống và 100 con gà mái. Vậy trang trại có 250 con gà.

Đ

 

b) Trường Tiểu học Trung Văn có 458 học sinh nữ và 530 học sinh nam. Vậy trường Tiểu học Trung Văn có tất cả 988 học sinh.

Đ

 

c) Quãng đường từ A đến B dài 256 km. Quãng đường từ B đến C dài 230 km. Vậy quãng đường từ A đến C qua B dài 486 km.

Đ

 

17. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) 340 + 59 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

b) 46 + 120 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

c) 500 + 75 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

d) 251 + 312 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

e) 520 + 451 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 5)

f) 715 + 264 = Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 6)

Xem đáp án

a) 340 + 59 = 399

b) 46 + 120 = 166

c) 500 + 75 = 575

d) 251 + 312 = 563

e) 520 + 451 = 971

f) 715 + 264 = 979

19. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 215 + 303Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)168 + 400

c) 241 + 58 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) 40 + 340

b) 60 + 405 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) 320 + 140

d) 356 + 241 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) 260 + 330

Xem đáp án

a)

215 + 303 = 518; 168 + 400 = 568

So sánh: 518 < 568

Vậy: 215 + 303 < 168 + 400

c)

241 + 58 = 299; 40 + 340 = 380

So sánh: 299 < 380

Vậy: 241 + 58 < 40 + 340

b)

60 + 405 = 465; 320 + 140 = 460

So sánh: 465 > 460

Vậy: 60 + 405 > 320 + 140

d)

356 + 241 = 597; 260 + 330 = 590

So sánh: 597 > 590

Vậy: 356 + 241 > 260 + 330

22. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 250 kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 210 kg và thửa ruộng thứ ba thu được 240 kg.

a) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) kg

b) Thửa ruộng thứ hai và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) kg

c) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) kg

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ hai thu được số thóc là 460 kg

b) Thửa ruộng thứ hai và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là 450 kg

c) Thửa ruộng thứ nhất và thửa ruộng thứ ba thu được số thóc là 490 kg

23. Tự luận
1 điểm

Xưởng thứ nhất sản xuất được 254 sản phẩm. Xưởng thứ hai sản xuất nhiều hơn xưởng thứ nhất 42 sản phẩm. Hỏi xưởng thứ hai sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Bài giải

Xưởng thứ nhất sản xuất được 254 sản phẩm. Xưởng thứ hai sản xuất nhiều hơn xưởng thứ nhất 42 sản phẩm. Hỏi xưởng thứ hai sản xuất được bao nhiêu sản phẩm? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Xưởng thứ hai sản xuất được số sản phẩm là:

254 + 42 = 296 (sản phẩm)

Đáp số: 296 sản phẩm

24. Tự luận
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 120 thùng hàng. Xe thứ hai chở được 135 thùng hàng. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu thùng hàng?

Bài giải

Xe thứ nhất chở được 120 thùng hàng. Xe thứ hai chở được 135 thùng hàng. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu thùng hàng? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Cả hai xe chở được số thùng hàng là:

120 + 135 = 255 (thùng hàng)

Đáp số: 255 thùng hàng

25. Tự luận
1 điểm

Con bò nặng 205 kg. Con trâu nặng hơn con bò 251 kg. Hỏi con trâu nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

Con bò nặng 205 kg. Con trâu nặng hơn con bò 251 kg. Hỏi con trâu nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Cân nặng của con trâu là:

205 + 251 = 456 (kg)

Đáp số: 456 kg

26. Tự luận
1 điểm

Số?

Tổng của hai số có hai chữ số là 135. Nếu tăng số hạng thứ nhất 122 đơn vị và tăng số hạng thứ hai 230 đơn vị thì tổng mới bằng Tổng của hai số có hai chữ số là 135. Nếu tăng số hạng thứ nhất 122 đơn vị và tăng số hạng thứ hai 230 đơn vị thì tổng mới bằng  (ảnh 1)

Xem đáp án

Tổng của hai số có hai chữ số là 135. Nếu tăng số hạng thứ nhất 122 đơn vị và tăng số hạng thứ hai 230 đơn vị thì tổng mới bằng 135 + 122 + 230 = 487

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả