Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 27. Đề - xi – mét. Ki – lô – mét. Giới thiệu về tiền Việt Nam. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 27. Đề - xi – mét. Ki – lô – mét. Giới thiệu về tiền Việt Nam. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2160 lượt thi
25 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
“3 km = ……….. m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

30

3 000

300

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 km = 3 000 m

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

“35 dm + 49 dm = …… dm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

84

74

94

64

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

35 dm + 49 dm = 84 dm

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số đo đơn vị sau, số đo nào bé nhất?

30 dm

200 dm

50 m

100 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 30 dm                                                  B. 200 dm                

  C. 50 m = 500 dm                                     D. 100 cm = 10 dm

So sánh: 10 dm < 30 dm < 200 dm < 500 dm

Vậy: Số đo bé nhất là: 100 cm

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chiều dài của một cái bút chì khoảng:

1 m

1 dm

1 km

1 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều dài của một cái bút chì khoảng: 1 dm

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

“3 m 9 dm = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

39

309

93

390

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

3 m 9 dm = 390 cm

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cái bàn dài khoảng:

2 km

2 cm

2 m

2 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Một cái bàn dài khoảng: 2 m

7.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 2 m = 20 cm

__

b) 3 km = 3 000 m

__

c) 900 dm = 9 m

__

d) 50 cm = 5 m

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
S
Xem đáp án

a) 2 m = 20 cm

S

 

b) 3 km = 3 000 m

Đ

 

c) 900 dm = 9 m

S

 

d) 50 cm = 5 m

S

 

Sửa:

a) 2 m = 200 cm

c) 900 dm = 90 m

d) 500 cm = 5 m

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 25 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 5 m 3 dm = 53 cm

__

b) 1 m 8 cm = 180 cm

__

c) 1 km = 1 000 m

__

d) 6 dm 9 cm = 69 cm

__

(1)
S
(2)
S
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) 5 m 3 dm = 53 cm

S

 

b) 1 m 8 cm = 180 cm

S

 

c) 1 km = 1 000 m

Đ

 

d) 6 dm 9 cm = 69 cm

Đ

 

Sửa:

a) 5 m 3 dm = 530 cm

b) 1 m 8 cm = 108 cm

9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm

__

b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm

__

c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm

__

d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm

__

(1)
Đ
(2)
S
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm

Đ

 

b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm

Sửa: 54 cm – 50 cm = 4 cm

S

 

c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm

Đ

 

d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm

Đ

 

10.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m

__

b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m

__

c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm

__

d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m

Đ

 

b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m

Đ

 

c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm

Sửa: Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 dm

S

 

d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm

Đ

 

11.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Cái thìa dài 8 cm

__

b) Bút chì dài 7 cm

__

c) Bút mực dài 8 cm

__

d) Bút chì ngắn nhất. Bút mực dài hơn cái thìa.

__

(1)
Đ
(2)
S
(3)
Đ
(4)
S
Xem đáp án

a) Cái thìa dài 8 cm

Đ

b) Bút chì dài 7 cm

S

c) Bút mực dài 8 cm

Đ

d) Bút chì ngắn nhất. Bút mực dài hơn cái thìa.

S

Sửa:

b) Bút chì dài 6 cm

d) So sánh: 6 cm < 8 cm

Bút chì ngắn nhất, bút mực và cái thìa dài bằng nhau

12.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Chiều dài của bút chì thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét.

__

b) Khoảng cách giữa hai tỉnh thành phố thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét.

__

c) 3 000 m lớn hơn 4 km.

__

d) 10 dm bằng 1 m

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Chiều dài của bút chì thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét.

S

b) Khoảng cách giữa hai tỉnh thành phố thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét.

Đ

c) 3 000 m lớn hơn 4 km.

S

d) 10 dm bằng 1 m

Đ

Sửa:

a) Chiều dài của bút chì thường được đo bằng đơn vị xăng-ti-mét.

c) 3 000 m bé hơn 4 km.

13.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

loading...

a) Cái cây cao hơn ngôi nhà 3 m.

__

b) Gara để xe thấp nhất.

__

c) Ngôi nhà cao hơn gara để xe 4 m.

__

d) Ngôi nhà cao 7 m.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Cái cây cao hơn ngôi nhà 3 m.

Đ

b) Gara để xe thấp nhất.

Đ

c) Ngôi nhà cao hơn gara để xe 4 m.

Sửa: Ngôi nhà cao hơn gara để xe 3 m.

S

d) Ngôi nhà cao 7 m.

Đ

14.Tự luận
• 1 điểm

Số?

Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)
Xem đáp án

9 km = 9 000 m

3 dm = 30 cm

500 dm = 50 m

800 cm = 8 m

2 m 5 dm = 25 dm

326 cm = 3 m 2 dm 6 cm

7 m 9 cm = 709 cm

502 cm = 5 m 0 dm 2 cm

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính:

Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)
Xem đáp án

29 km + 52 km = 81 km

2 m × 9 = 18 m

50 km – 38 km = 12 km

10 m : 2 = 5 m

30 m + 40 m = 70 m

5 km × 5 = 25 km

68 m – 49 m = 19 m

30 km : 5 = 6 km

23 dm + 52 dm = 75 dm

2 dm × 3 = 6 dm

49 dm – 30 dm = 19 dm

15 dm : 5 = 3 dm

16.Tự luận
• 1 điểm

Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống

a) Độ dài của cái bàn là 2 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

b) Chiều cao của bạn Lan là 11 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 3)

d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 4)

e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 5)

Xem đáp án

a) Độ dài của cái bàn là 2 m

b) Chiều cao của bạn Lan là 11 dm

c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 km

d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 dm

e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 m

17.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Dưới đây là chiều dài của máy giặt, cái cửa và cột đèn. Em hãy đổi chiều dài của đồ vật sang đơn vị xăng – ti – mét.

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Cột đèn caoĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)cm                           Máy giặt caoĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) cm

Cái cửa cao Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)cm

Xem đáp án

Cột đèn cao 300 cm     Máy giặt cao 100 cm

Cái cửa cao 200 cm

18.Tự luận
• 1 điểm

Quãng đường từ A đến B dài 40 km, quãng đường từ A đến C dài 37 km, quãng đường từ A đến D dài 51 km.

a) Quãng đường nào dài nhất? Quãng đường nào ngắn nhất?

b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D bao nhiêu ki – lô – mét?

Quãng đường từ A đến B dài 40 km, quãng đường từ A đến C dài 37 km, quãng đường từ A đến D dài 51 km.  (ảnh 1)
Xem đáp án

a) So sánh: 37 km < 40 km < 51 km

Quãng đường từ A đến D dài nhất. Quãng đường từ A đến C ngắn nhất.

b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D là:

51 – 40 = 11 (km)

Đáp số: 11 km

19.Tự luận
• 1 điểm

Điền các đơn vị đo độ dài “cm”, “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống.

Điền các đơn vị đo độ dài “cm”, “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Chiều dài của một chiếc đũa khoảng 25 cm

b) Quãng đường từ nhà An đến trường khoảng 3 km

c) Chiều cao của cột cờ trong sân trường khoảng 8 m

d) Chiều cao của một cây dừa khoảng 12 m

20.Tự luận
• 1 điểm

Nối các số đo bằng nhau.

Nối các số đo bằng nhau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các số đo bằng nhau. (ảnh 2)
21.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 36 km + 29 km < 68 km

           65 km

e) 68 dm – 19 dm > 56 cm

            49 dm

Đổi: 49 dm = 490 cm

b) 6 dm 9 cm > 15 cm + 43 cm

        69 cm              58 cm

f) 42 m + 31 m > 5 m × 10

          73 m              50 m

c) 25 m : 5 < 600 cm

        5 m          6 m

g) 2 m = 5 dm × 4

20 dm       20 dm

d) 2 dm × 8 > 45 dm : 5

       16 dm          9 dm

h) 35 dm + 15 dm > 2 m × 2

            50 dm             4 m = 40 dm

22.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số đo sau: 5 dm 9 cm, 1 m, 364 cm, 3 m 9 cm, 7 m 1 dm.

a) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ lớn đến bé:

Xem đáp án

Đổi: 5 dm 9 cm = 59 cm, 1 m = 100 cm, 3 m 9 cm = 309 cm, 7 m 1 dm = 710 cm.

So sánh: 59 < 100 < 309 < 364 < 710

a) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 dm 9 cm, 1 m, 3 m 9 cm, 364 cm, 7 m 1 dm.

b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 7 m 1 dm, 364 cm, 3 m 9 cm, 1 m, 5 dm 9 cm.

23.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Dưới đây là chiều dài của bút bi, bút chì và bàn chải. Em hãy đổi chiều dài của đồ vật sang đơn vị xăng-ti-mét.

Điền số thích hợp vào ô trống. Dưới đây là chiều dài của bút bi, bút chì và bàn chải. Em hãy đổi chiều dài của đồ vật sang đơn vị xăng-ti-mét. (ảnh 1)
Xem đáp án

Đổi: 1 dm 5 cm = 15 cm, 1 dm 8 cm = 18 cm, 1 dm 2 cm = 12 cm

Bút bi dài 15 cm                                           Bàn chải dài 12 cm 

Bút chì dài 18 cm
24.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Đoạn thẳng AB dài 38 dm.

b) Đoạn thẳng BC dài 30 dm.

c) Đoạn thẳng AC dài 68 dm.

d) Đoạn thẳng BC ngắn hơn đoạn thẳng AB là 8 dm.

25.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Cục tẩy dài 3 cm.

b) Cái đũa dài 16 cm.

c) Sợi dây dài 19 cm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả