2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 27. Đề - xi – mét. Ki – lô – mét. Giới thiệu về tiền Việt Nam. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 27. Đề - xi – mét. Ki – lô – mét. Giới thiệu về tiền Việt Nam. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

“3 km = ……….. m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

30

3 000

300

3

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

“35 dm + 49 dm = …… dm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

84

74

94

64

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số đo đơn vị sau, số đo nào bé nhất?

30 dm

200 dm

50 m

100 cm

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

Hai trăm nghìn đồng

Hai mươi nghìn đồng

Năm trăm đồng

Một nghìn đồng

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?  (ảnh 1)

Hai trăm nghìn đồng

Hai mươi nghìn đồng

Năm mươi nghìn đồng

Một nghìn đồng

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dài của một cái bút chì khoảng:

1 m

1 dm

1 km

1 cm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

“3 m 9 dm = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

39

309

93

390

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:  (ảnh 1)

Nhà máy sợi Nam Định

Cảnh khai thác gỗ

Phong cảnh cảng Hải Phòng

Nhà máy thủy điện Trị An

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:  (ảnh 1)

Nhà máy dệt Nam Định

Cảnh khai thác gỗ

Phong cảnh cảng Hải Phòng

Nhà máy thủy điện Trị An

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái bàn dài khoảng:

2 km

2 cm

2 m

2 dm

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền?

Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền? (ảnh 1)

80 nghìn đồng

70 nghìn đồng

90 nghìn đồng

85 nghìn đồng

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 2 m = 20 cm

__

b) 3 km = 3 000 m

__

c) 900 dm = 9 m

__

d) 50 cm = 5 m

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu xanh lá

__

b) Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu hồng

__

c) Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu nâu sẫm

__

d) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là Văn Miếu    

     Quốc Tử Giám

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 5 m 3 dm = 53 cm

__

b) 1 m 8 cm = 180 cm

__

c) 1 km = 1 000 m

__

d) 6 dm 9 cm = 69 cm

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là Cảng Hải Phòng

__

b) Địa điểm được in trên tờ tiền 2 000 đồng là Nhà máy dệt Nam Định

__

c) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là Nhà máy thủy điện Trị An

__

d) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 000 đồng là Chùa cầu Hội An

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm

__

b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm

__

c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm

__

d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m

__

b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m

__

c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm

__

d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) Giá trị của tờ tiền C là 10 000 đồng

__

b) Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng

__

c) Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Mười nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:

a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng.

__

b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng.

__

c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 2 nghìn đồng.

__

d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính:

Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống

a) Độ dài của cái bàn là 2 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

b) Chiều cao của bạn Lan là 11 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 3)

d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 4)

e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống (ảnh 5)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp

a) Tờ tiền 500 nghìn đồng có màu Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)

b) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 2)

c) Tờ tiền 2 nghìn đồng có màu Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 3)

d) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 4)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Dưới đây là chiều dài của máy giặt, cái cửa và cột đèn. Em hãy đổi chiều dài của đồ vật sang đơn vị xăng – ti – mét.

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Cột đèn caoĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)cm                           Máy giặt caoĐiền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) cm

Cái cửa cao Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)cm

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây và nói về hình dạng, màu sắc, hình ảnh và giá trị trên mỗi tờ tiền.

Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây và nói về hình dạng, màu sắc, hình ảnh và giá trị trên mỗi tờ tiền. (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho các tờ tiền sau:

Cho các tờ tiền sau: (ảnh 1)

a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn:

Cho các tờ tiền sau: (ảnh 2)

b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé:

Cho các tờ tiền sau: (ảnh 3)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối đáp án đúng (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Số?

Mai mua đồ dùng học tập hết43 nghìn đồng. Mai đưa cho chủ cửa hàng một tờ tiền mệnh giá 50 nghìn đồng.

a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho Mai Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) nghìn đồng.

b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho Mai những tờ tiền có mệnh giá nào?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Quãng đường từ A đến B dài 40 km, quãng đường từ A đến C dài 37 km, quãng đường từ A đến D dài 51 km.

a) Quãng đường nào dài nhất? Quãng đường nào ngắn nhất?

b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D bao nhiêu ki – lô – mét?

Quãng đường từ A đến B dài 40 km, quãng đường từ A đến C dài 37 km, quãng đường từ A đến D dài 51 km.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack