Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 27. Đề - xi – mét. Ki – lô – mét. Giới thiệu về tiền Việt Nam. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài có đáp án
29 câu hỏi
“3 km = ……….. m”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
30
3 000
300
3
Đáp án đúng là: B
3 km = 3 000 m
“35 dm + 49 dm = …… dm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
84
74
94
64
Đáp án đúng là: A
35 dm + 49 dm = 84 dm
Trong các số đo đơn vị sau, số đo nào bé nhất?
30 dm
200 dm
50 m
100 cm
Đáp án đúng là: D
A. 30 dm B. 200 dm
C. 50 m = 500 dm D. 100 cm = 10 dm
So sánh: 10 dm < 30 dm < 200 dm < 500 dm
Vậy: Số đo bé nhất là: 100 cm
Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm trăm đồng
Một nghìn đồng
Đáp án đúng là: B
Tờ tiền có mệnh giá: Hai mươi nghìn đồng
Tờ tiền sau có mệnh giá bằng bao nhiêu?

Hai trăm nghìn đồng
Hai mươi nghìn đồng
Năm mươi nghìn đồng
Một nghìn đồng
Đáp án đúng là: C
Tờ tiền có mệnh giá: Năm mươi nghìn đồng
Chiều dài của một cái bút chì khoảng:
1 m
1 dm
1 km
1 cm
Đáp án đúng là: B
Chiều dài của một cái bút chì khoảng: 1 dm
“3 m 9 dm = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
39
309
93
390
Đáp án đúng là: D
3 m 9 dm = 390 cm
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Nhà máy sợi Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Đáp án đúng là: D
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là: Nhà máy thủy điện Trị An
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là:

Nhà máy dệt Nam Định
Cảnh khai thác gỗ
Phong cảnh cảng Hải Phòng
Nhà máy thủy điện Trị An
Đáp án đúng là: A
Hình ảnh có trên tờ tiền sau là: Nhà máy dệt Nam Định
Một cái bàn dài khoảng:
2 km
2 cm
2 m
2 dm
Đáp án đúng là: C
Một cái bàn dài khoảng: 2 m
Hình dưới đây có tất cả bao nhiêu tiền?

80 nghìn đồng
70 nghìn đồng
90 nghìn đồng
85 nghìn đồng
Đáp án đúng là: A
Có tất cả 50 nghìn đồng + 20 nghìn đồng + 10 nghìn đồng = 80 nghìn đồng
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 2 m = 20 cm |
__ |
|
b) 3 km = 3 000 m |
__ |
|
c) 900 dm = 9 m |
__ |
|
d) 50 cm = 5 m |
__ |
S
Đ
S
S
a)2 m = 20 cm |
| |
b)3 km = 3 000 m |
| |
c)900 dm = 9 m |
| |
d)50 cm = 5 m |
|
Sửa:
a) 2 m = 200 cm
c) 900 dm = 90 m
d) 500 cm = 5 m
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu xanh lá |
__ |
|
b) Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu hồng |
__ |
|
c) Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu nâu sẫm |
__ |
|
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là Văn Miếu Quốc Tử Giám |
__ |
S
S
Đ
S
a) Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu xanh lá |
| |
b) Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu hồng |
| |
c) Tờ tiền Hai nghìn đồng có màu nâu sẫm |
| |
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là Văn Miếu Quốc Tử Giám |
|
Sửa:
a) Tờ tiền Hai mươi nghìn đồng có màu xanh dương
b) Tờ tiền Một trăm nghìn đồng có màu xanh lá
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 5 000 đồng là Nhà máy thủy điện Trị An
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 5 m 3 dm = 53 cm |
__ |
|
b) 1 m 8 cm = 180 cm |
__ |
|
c) 1 km = 1 000 m |
__ |
|
d) 6 dm 9 cm = 69 cm |
__ |
S
S
Đ
Đ
a) 5 m 3 dm = 53 cm |
| |
b) 1 m 8 cm = 180 cm |
| |
c) 1 km = 1 000 m |
| |
d) 6 dm 9 cm = 69 cm |
|
Sửa:
a) 5 m 3 dm = 530 cm
b) 1 m 8 cm = 108 cm
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là Cảng Hải Phòng |
__ |
|
b) Địa điểm được in trên tờ tiền 2 000 đồng là Nhà máy dệt Nam Định |
__ |
|
c) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là Nhà máy thủy điện Trị An |
__ |
|
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 000 đồng là Chùa cầu Hội An |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Địa điểm được in trên tờ tiền 500 đồng là Cảng Hải Phòng |
| |
b) Địa điểm được in trên tờ tiền 2 000 đồng là Nhà máy dệt Nam Định |
| |
c) Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là Nhà máy thủy điện Trị An Sửa: Địa điểm được in trên tờ tiền 10 000 đồng là Cảnh khai thác tại Mỏ Dầu Bạch Hổ |
| |
d) Địa điểm được in trên tờ tiền 20 000 đồng là Chùa cầu Hội An |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm |
__ |
|
b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm |
__ |
|
c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm |
__ |
|
d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm |
| |
b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm Sửa: 54 cm – 50 cm = 4 cm |
| |
c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm |
| |
d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m |
__ |
|
b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m |
__ |
|
c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm |
__ |
|
d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m |
| |
b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m |
| |
c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm Sửa: Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 dm |
| |
d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S

|
a) Giá trị của tờ tiền C là 10 000 đồng |
__ |
|
b) Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng |
__ |
|
c) Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C |
__ |
S
Đ
S
a) Giá trị của tờ tiền C là 10 000 đồng |
| |
b) Giá trị của tờ tiền B là năm mươi nghìn đồng |
| |
c) Giá trị của tờ tiền D lớn hơn tờ tiền C |
|
Sửa:
a) Giá trị của tờ tiền C là 1 000 đồng
c) Giá trị của tờ tiền D bé hơn tờ tiền C (500 < 1 000)
Đúng ghi Đ, sai ghi S
Mười nghìn đồng có thể gồm những tờ tiền nào dưới đây:
|
a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
__ |
|
b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
__ |
|
c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 2 nghìn đồng. |
__ |
|
d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
__ |
Đ
S
S
S
a) 2 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
| |
b) 3 tờ tiền 2 nghìn đồng và 1 tờ tiền 5 nghìn đồng. |
| |
c) 7 tờ tiền 1 nghìn đồng và 2 tờ tiền 2 nghìn đồng. |
| |
d) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng và 3 tờ tiền 1 nghìn đồng. |
|
Sửa:
b) 5 tờ tiền 2 nghìn đồng
c) 10 tờ tiền 1 nghìn đồng
d) 4 tờ tiền 2 nghìn đồng và 2 tờ tiền 1 nghìn đồng.
Số?

9 km = 9 000 m 3 dm = 30 cm 500 dm = 50 m 800 cm = 8 m | 2 m 5 dm = 25 dm 326 cm = 3 m 2 dm 6 cm 7 m 9 cm = 709 cm 502 cm = 5 m 0 dm 2 cm |
Tính:

29 km + 52 km = 81 km | 2 m × 9 = 18 m |
50 km – 38 km = 12 km | 10 m : 2 = 5 m |
30 m + 40 m = 70 m | 5 km × 5 = 25 km |
68 m – 49 m = 19 m | 30 km : 5 = 6 km |
23 dm + 52 dm = 75 dm | 2 dm × 3 = 6 dm |
49 dm – 30 dm = 19 dm | 15 dm : 5 = 3 dm |
Điền các đơn vị đo độ dài “dm”, “m”, “km” thích hợp vào ô trống
a) Độ dài của cái bàn là 2 
b) Chiều cao của bạn Lan là 11 
c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 
d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 
e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 
a) Độ dài của cái bàn là 2 m
b) Chiều cao của bạn Lan là 11 dm
c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 km
d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 dm
e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 m
Điền vào ô trống cho thích hợp
a) Tờ tiền 500 nghìn đồng có màu 
b) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu 
c) Tờ tiền 2 nghìn đồng có màu 
d) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu 
a) Tờ tiền 500 nghìn đồng có màu hồng
b) Tờ tiền 20 nghìn đồng có màu xanh dương
c) Tờ tiền 2 nghìn đồng có màu nâu sẫm
d) Tờ tiền 100 nghìn đồng có màu xanh lá
Điền số thích hợp vào ô trống:
Dưới đây là chiều dài của máy giặt, cái cửa và cột đèn. Em hãy đổi chiều dài của đồ vật sang đơn vị xăng – ti – mét.

Cột đèn cao
cm Máy giặt cao
cm
Cái cửa cao
cm
Cột đèn cao 300 cm Máy giặt cao 100 cm
Cái cửa cao 200 cm
Quan sát hình ảnh của các tờ tiền sau đây và nói về hình dạng, màu sắc, hình ảnh và giá trị trên mỗi tờ tiền.

Tờ 5 000 đồng có màu xanh dương, hình ảnh trên tờ tiền là Nhà máy thủy điện Trị An
Tờ 2 000 đồng có màu nâu sẫm, hình ảnh trên tờ tiền là Nhà máy dệt Nam Định
Tờ 500 đồng có màu hồng, hình ảnh trên tờ tiền là Cảng Hải Phòng
Tờ 10 000 đồng có màu nâu vàng, hình ảnh trên tờ tiền là Cảnh khai thác tại Mỏ Dầu Bạch Hổ
Tờ 100 000 đồng có màu xanh lá, hình ảnh in trên tờ tiền là Văn Miếu Quốc Tử Giám
Cho các tờ tiền sau:

a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn:

b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé:

So sánh: 1 nghìn < 20 nghìn < 50 nghìn < 100 nghìn < 200 nghìn
a) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ bé đến lớn:
1 nghìn; 20 nghìn; 50 nghìn; 100 nghìn; 200 nghìn
b) Sắp xếp các tờ tiền sau theo giá trị từ lớn đến bé:
200 nghìn; 100 nghìn; 50 nghìn; 20 nghìn; 1 nghìn
Nối:


Số?
Mai mua đồ dùng học tập hết43 nghìn đồng. Mai đưa cho chủ cửa hàng một tờ tiền mệnh giá 50 nghìn đồng.
a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho Mai
nghìn đồng.
b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho Mai những tờ tiền có mệnh giá nào?

a)Chủ cửa hàng phải trả lại cho Mai 7 nghìn đồng.
b) Chủ cửa hàng có thể trả lại cho Mai những tờ tiền có mệnh giá:
7 tờ tiền loại 1 000 đồng
3 tờ tiền loại 2 000 đồng và 1 tờ tiền loại 1 000 đồng
1 tờ tiền loại 5 000 đồng và 1 tờ tiền loại 2 000 đồng
Quãng đường từ A đến B dài 40 km, quãng đường từ A đến C dài 37 km, quãng đường từ A đến D dài 51 km.
a) Quãng đường nào dài nhất? Quãng đường nào ngắn nhất?
b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D bao nhiêu ki – lô – mét?

a) So sánh: 37 km < 40 km < 51 km
Quãng đường từ A đến D dài nhất. Quãng đường từ A đến C ngắn nhất.
b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D là:
51 – 40 = 11 (km)
Đáp số: 11 km








