
25 câu hỏi
30
3 000
300
3
Đáp án đúng là: B
3 km = 3 000 m
84
74
94
64
Đáp án đúng là: A
35 dm + 49 dm = 84 dm
30 dm
200 dm
50 m
100 cm
Đáp án đúng là: D
A. 30 dm B. 200 dm
C. 50 m = 500 dm D. 100 cm = 10 dm
So sánh: 10 dm < 30 dm < 200 dm < 500 dm
Vậy: Số đo bé nhất là: 100 cm
1 m
1 dm
1 km
1 cm
Đáp án đúng là: B
Chiều dài của một cái bút chì khoảng: 1 dm
39
309
93
390
Đáp án đúng là: D
3 m 9 dm = 390 cm
2 km
2 cm
2 m
2 dm
Đáp án đúng là: C
Một cái bàn dài khoảng: 2 m
|
a) 2 m = 20 cm |
| |
|
b) 3 km = 3 000 m |
| |
|
c) 900 dm = 9 m |
| |
|
d) 50 cm = 5 m |
|
Sửa:
a) 2 m = 200 cm
c) 900 dm = 90 m
d) 500 cm = 5 m
|
a) 5 m 3 dm = 53 cm |
| |
|
b) 1 m 8 cm = 180 cm |
| |
|
c) 1 km = 1 000 m |
| |
|
d) 6 dm 9 cm = 69 cm |
|
Sửa:
a) 5 m 3 dm = 530 cm
b) 1 m 8 cm = 108 cm
|
a) 62 dm dài hơn 5 m là 12 dm |
| |
|
b) 5 dm ngắn hơn 54 cm là 4 dm Sửa: 54 cm – 50 cm = 4 cm |
| |
|
c) 4 m 8 dm dài hơn 39 dm là 9 dm |
| |
|
d) 9 dm 5 cm dài hơn 58 cm |
|
|
a) Quãng đường từ nhà An đến trường dài khoảng 524 m |
| |
|
b) Chiều cao của lớp học khoảng 2 m |
| |
|
c) Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 cm Sửa: Chiều dài của cái thước kẻ khoảng 2 dm |
| |
|
d) Chiều dài của cái bút mực khoảng 13 cm |
|

|
a) Cái thìa dài 8 cm |
| |
|
b) Bút chì dài 7 cm |
| |
|
c) Bút mực dài 8 cm |
| |
|
d) Bút chì ngắn nhất. Bút mực dài hơn cái thìa. |
|
Sửa:
b) Bút chì dài 6 cm
d) So sánh: 6 cm < 8 cm
Bút chì ngắn nhất, bút mực và cái thìa dài bằng nhau
|
a) Chiều dài của bút chì thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét. |
| |
|
b) Khoảng cách giữa hai tỉnh thành phố thường được đo bằng đơn vị ki-lô-mét. |
| |
|
c) 3 000 m lớn hơn 4 km. |
| |
|
d) 10 dm bằng 1 m |
|
Sửa:
a) Chiều dài của bút chì thường được đo bằng đơn vị xăng-ti-mét.
c) 3 000 m bé hơn 4 km.
|
a) Cái cây cao hơn ngôi nhà 3 m. |
| |
|
b) Gara để xe thấp nhất. |
| |
|
c) Ngôi nhà cao hơn gara để xe 4 m. Sửa: Ngôi nhà cao hơn gara để xe 3 m. |
| |
|
d) Ngôi nhà cao 7 m. |
|
|
9 km = 9 000 m 3 dm = 30 cm 500 dm = 50 m 800 cm = 8 m |
2 m 5 dm = 25 dm 326 cm = 3 m 2 dm 6 cm 7 m 9 cm = 709 cm 502 cm = 5 m 0 dm 2 cm |
|
29 km + 52 km = 81 km |
2 m × 9 = 18 m |
|
50 km – 38 km = 12 km |
10 m : 2 = 5 m |
|
30 m + 40 m = 70 m |
5 km × 5 = 25 km |
|
68 m – 49 m = 19 m |
30 km : 5 = 6 km |
|
23 dm + 52 dm = 75 dm |
2 dm × 3 = 6 dm |
|
49 dm – 30 dm = 19 dm |
15 dm : 5 = 3 dm |
a) Độ dài của cái bàn là 2 m
b) Chiều cao của bạn Lan là 11 dm
c) Quãng đường từ nhà đến trường là 3 km
d) Sải tay của học sinh dài khoảng 9 dm
e) Chiều dài của chiếc bảng đen lớp học khoảng 2 m
Cột đèn cao 300 cm Máy giặt cao 100 cm
Cái cửa cao 200 cm
a) So sánh: 37 km < 40 km < 51 km
Quãng đường từ A đến D dài nhất. Quãng đường từ A đến C ngắn nhất.
b) Quãng đường từ A đến B ngắn hơn quãng đường từ A đến D là:
51 – 40 = 11 (km)
Đáp số: 11 km
a) Chiều dài của một chiếc đũa khoảng 25 cm
b) Quãng đường từ nhà An đến trường khoảng 3 km
c) Chiều cao của cột cờ trong sân trường khoảng 8 m
d) Chiều cao của một cây dừa khoảng 12 m

|
a) 36 km + 29 km < 68 km 65 km |
e) 68 dm – 19 dm > 56 cm 49 dm Đổi: 49 dm = 490 cm |
|
b) 6 dm 9 cm > 15 cm + 43 cm 69 cm 58 cm |
f) 42 m + 31 m > 5 m × 10 73 m 50 m |
|
c) 25 m : 5 < 600 cm 5 m 6 m |
g) 2 m = 5 dm × 4 20 dm 20 dm |
|
d) 2 dm × 8 > 45 dm : 5 16 dm 9 dm |
h) 35 dm + 15 dm > 2 m × 2 50 dm 4 m = 40 dm |
Đổi: 5 dm 9 cm = 59 cm, 1 m = 100 cm, 3 m 9 cm = 309 cm, 7 m 1 dm = 710 cm.
So sánh: 59 < 100 < 309 < 364 < 710
a) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ bé đến lớn: 5 dm 9 cm, 1 m, 3 m 9 cm, 364 cm, 7 m 1 dm.
b) Sắp xếp các số đo trên theo thứ tự từ lớn đến bé: 7 m 1 dm, 364 cm, 3 m 9 cm, 1 m, 5 dm 9 cm.
Đổi: 1 dm 5 cm = 15 cm, 1 dm 8 cm = 18 cm, 1 dm 2 cm = 12 cm
Bút bi dài 15 cm Bàn chải dài 12 cm
Bút chì dài 18 cma) Đoạn thẳng AB dài 38 dm.
b) Đoạn thẳng BC dài 30 dm.
c) Đoạn thẳng AC dài 68 dm.
d) Đoạn thẳng BC ngắn hơn đoạn thẳng AB là 8 dm.
a) Cục tẩy dài 3 cm.
b) Cái đũa dài 16 cm.
c) Sợi dây dài 19 cm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















