Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 30. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 (tiếp theo). Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 30. Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1 000 (tiếp theo). Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 282 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính đúng là:

Phép tính đúng là:  (ảnh 1)

Phép tính đúng là:  (ảnh 2)

Phép tính đúng là:  (ảnh 3)

Phép tính đúng là:  (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 586 – 349 là:

237

247

257

267

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

586 – 349 = 237

Vậy: Kết quả của phép tính 586 – 349 là: 237

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 415, số trừ là 203. Hiệu là:

232

242

212

252

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hiệu là: 415 – 203 = 212

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 659 – 450 là số liền sau của số nào?

208

218

228

238

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

659 – 450 = 209

Số 209 là số liền sau của số 208

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số:

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. (ảnh 1)

99

89

109

139

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 416 – 327 = 89

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

864 – 698

548 – 195

600 – 98

760 – 220

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 864 – 698 = 166                                   B. 548 – 195 = 353   

  C. 600 – 98 = 502                                     D. 760 – 220 = 540

So sánh: 166 < 353 < 502 < 540

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 864 – 698

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau và 689 là:

391

291

309

359

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980

Hiệu hai số đó là: 980 – 689 = 291

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai kho gạo. Kho thứ nhất chứa 759 kg gạo, kho thứ hai chứa ít hơn kho thứ nhất 198 kg gạo. Vậy kho thứ hai chứa được số gạo là:

571 kg

561 kg

661 kg

651 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Kho thứ hai chứa được số gạo là:

759 – 198 = 561 (kg)

Đáp số: 561 kg gạo

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu hai số bằng 569. Nếu bớt số bị trừ 136 đơn vị và thêm vào số trừ 98 đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

375

365

345

335

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hiệu mới là: 569 – 136 – 98 = 335

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu lấy một số trừ đi 310 được kết quả bao nhiêu trừ tiếp đi 289 rồi cộng với 89 sẽ được kết quả là 159. Vậy số đó là:

679

669

769

789

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số đó là: 159 – 89 + 289 + 310 = 669

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số 589 và 346 là 243.

__

b) 159 là hiệu của 356 và 297.

__

c) Số bị trừ là 412. Số trừ là 295. Hiệu là 117.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Hiệu của số 589 và 346 là 243.

Đ

 

b) 159 là hiệu của 356 và 297.

Sửa: 356 – 297 = 59

S

 

c) Số bị trừ là 412. Số trừ là 295. Hiệu là 117.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

A = 560 – 349             B = 398 – 89              C = 284 – 199            D = 403 – 245

a) A = 211

__

b) B lớn hơn C

__

c) D bằng A

__

d) B bé hơn D

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

  A = 560 – 349 = 211                                  B = 398 – 89 = 309   

  C = 284 – 199 = 85                                   D = 403 – 245 = 158

a) A = 211

Đ

 

b) B lớn hơn C

Đ

 

c) D bằng A

S

 

d) B bé hơn D

S

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 452 – 195 < 638 – 598

__

b) 320 – 150 > 416 – 265

__

c) 201 – 98 = 325 – 159

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

a) 452 – 195 < 638 – 598

S

 

b) 320 – 150 > 416 – 265

Đ

 

c) 201 – 98 = 325 – 159

S

 

Sửa:

a) 452 – 195 = 257; 638 – 598 = 40. So sánh: 257 > 40

c) 201 – 98 = 103; 325 – 159 = 166. So sánh: 103 < 166

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang trại nhà ông Nam có 176 con gà, 135 con vịt và 75 con lợn.

a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 40 con.

__

b) Số con lợn ít hơn số con gà 102 con.

__

c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 60 con.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

Trang trại nhà ông Nam có 176 con gà, 135 con vịt và 75 con lợn.

a) Số con gà nhiều hơn số con vịt 40 con.

S

 

b) Số con lợn ít hơn số con gà 102 con.

S

 

c) Số con vịt nhiều hơn số con lợn 60 con.

Đ

 

Sửa:

a) 176 – 135 = 41 (con)

b) 176 – 75 = 101 (con)

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

loading...

a) A = 599

__

b) B = 356

__

c) A + C =  953

__

d) A + B – C = 794

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) A = 599

Đ

 

b) B = 356

S

 

c) A + C = 953

S

 

d) A + B – C = 794

Đ

 

Sửa:

b) B = 354

c) 599 + 159 = 758

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13

__

b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 802

__

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 890

__

d) Hiệu của số tròn trăm bé nhất có ba chữ số và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 11

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Hiệu của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 13

S

 

b) Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 802

Đ

 

c) Hiệu của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 890

Đ

 

d) Hiệu của số tròn trăm bé nhất có ba chữ số và số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 11

S

 

Sửa:

a) 102 – 98 = 4

d) 100 – 90 = 10

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Tổng của hai số bằng 453. Nếu bớt số hạng thứ nhất 69 đơn vị thì tổng mới bằng 384.

__

b) Hiệu của hai số bằng 560. Nếu bớt số bị trừ 215 đơn vị thì hiệu mới bằng 346.

__

c) Hiệu của hai số bằng 420. Nếu bớt số bị trừ 94 đơn vị và thêm số trừ 120 đơn vị thì hiệu mới bằng 206.

__

d) Tổng của hai số bằng 398. Nếu bớt số hạng thứ nhất 123 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 98 đơn vị thì tổng mới bằng 177.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của hai số bằng 453. Nếu bớt số hạng thứ nhất 69 đơn vị thì tổng mới bằng 384.

Đ

 

b) Hiệu của hai số bằng 560. Nếu bớt số bị trừ 215 đơn vị thì hiệu mới bằng 346.

Sửa: 560 – 215 = 345

S

 

c) Hiệu của hai số bằng 420. Nếu bớt số bị trừ 94 đơn vị và thêm số trừ 120 đơn vị thì hiệu mới bằng 206.

Đ

 

d) Tổng của hai số bằng 398. Nếu bớt số hạng thứ nhất 123 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 98 đơn vị thì tổng mới bằng 177.

Đ

 

18. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 326 – 98 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) 298 – 46

c) 679 – 425 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) 759 – 514

b) 451 – 264 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) 560 – 459

d) 500 – 34 Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) 524 – 79

Xem đáp án

a)

326 – 98 = 228; 298 – 46 = 252

So sánh: 228 < 252

Vậy: 326 – 98 < 298 – 46

c)

679 – 425 = 254; 759 – 514 = 245

So sánh: 254 > 245

Vậy: 679 – 425 > 759 – 514

b)

451 – 264 = 187; 560 – 459 = 101

So sánh: 187 > 101

Vậy: 451 – 264 > 560 – 459

d)

500 – 34 = 466; 524 – 79 = 445

So sánh: 466 > 445

Vậy: 500 – 34 > 524 – 79

21. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống:

a) 350 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)160 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) 90 = 280

c) 490 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 3) 240 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) 380 = 630

b) 100 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 5) 460 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 6) 230 = 330

d) 500 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 7) 320 Điền dấu (+) hoặc dấu (–) thích hợp vào ô trống: (ảnh 8) 90 = 90

Xem đáp án

a) 350 160 + 90 = 280

c) 490 240 + 380 = 630

b) 100 + 460 230 = 330

d) 500 320 90 = 90

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)+ 159 = 345

c) 578 –Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)= 245

b) 361 + Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)= 679

d) 406 – 200 =Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

a) 186 + 159 = 345

c) 578 – 333 = 245

b) 361 + 318 = 679

d) 406 – 200 = 206

24. Tự luận
1 điểm

Bể thứ nhất chứa 750 l nước. Bể thứ hai đựng được ít hơn bể thứ nhất 95 l nước. Hỏi bể thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài giải

Bể thứ nhất chứa 750 l nước. Bể thứ hai đựng được ít hơn bể thứ nhất 95 l nước. Hỏi bể thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Bể thứ hai đựng được số nước là:

750 – 95 = 655 (l)

Đáp số: 655 l

25. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả:

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả: (ảnh 1)

Xem đáp án

450 – 265 = 185           516 – 349 = 167         395 – 120 = 275         764 – 352 = 412

498 – 86 = 412             373 – 206 = 167         545 – 360 = 185         821 – 546 = 275

Em hãy nối các phép tính có cùng kết quả: (ảnh 2)

26. Tự luận
1 điểm

Kiện hàng thứ nhất cân nặng 150 kg. Kiện hàng thứ hai nhẹ hơn kiện hàng thứ nhất 30 kg. Hỏi kiện hàng thứ hai nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

Kiện hàng thứ nhất cân nặng 150 kg. Kiện hàng thứ hai nhẹ hơn kiện hàng thứ nhất 30 kg. Hỏi kiện hàng thứ hai nặng bao nhiêu ki – lô – gam? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Kiện hàng thứ hai nặng là:

150 – 30 = 120 (kg)

Đáp số: 120 kg

27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Xem đáp án

a) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 5 là 500 – 104 = 396

b) Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất có 3 chữ số mà mỗi số đều có tổng các chữ số bằng 6 là 600 – 105 = 495

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả