Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 31. Luyện tập chung.Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu biểu đồ tranh có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 31. Luyện tập chung.Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu biểu đồ tranh có đáp án

A
Admin
ToánLớp 2117 lượt thi
27 câu hỏi
Đoạn văn

Biểu đồ tranh biểu thị loại quả yêu thích của các bạn học sinh lớp 2A

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả táo?

6 bạn

7 bạn

9 bạn

8 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

9 bạn thích ăn quả táo

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả xoài?

10 bạn

8 bạn

9 bạn

7 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

7 bạn thích ăn quả xoài

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu bạn thích ăn quả chuối?

6 bạn

10 bạn

8 bạn

9 bạn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 bạn thích ăn quả chuối

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là …… bạn”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bạn thích ăn táo nhiều hơn số bạn thích ăn chuối là 3 bạn

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

264 + 389

864 – 597

341 + 248

790 – 340

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 264 + 389 = 653                                   B. 864 – 597 = 267   

  C. 341 + 248 = 589                                   D. 790 – 340 = 450

So sánh: 267 < 450 < 589 < 653

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 864 – 597

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 542?

274 + 268

960 – 650

235 + 368

684 – 426

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 274 + 268 = 542 = 542                          B. 960 – 650 =  310 < 542     

  C. 235 + 368 = 603 > 542                          D. 684 – 426 = 258 < 542

Vậy: Phép tính có kết quả lớn hơn 542 là: 235 + 368

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“256 + 159 …… 520 – 341”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

256 + 159 = 415; 542 – 341 = 201

So sánh: 415 > 201

Vậy: 256 + 159 > 520 – 341

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“350 + 268 – 159 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

469

395

519

459

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

350 + 268 – 159 = 618 – 159 = 459

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng?

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 2)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 3)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 4)

Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính đặt tính đúng là:  Phép tính nào dưới đây đặt tính đúng? (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thùng thứ nhất đựng được 684 l nước. Thùng thứ nhất đựng được ít hơn thùng thứ hai 198 l nước. Vậy thùng thứ hai đựng được số lít nước là:

882 l

486 l

576 l

772 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thùng thứ hai đựng được số nước là:

684 + 198 = 882 (l)

Đáp số: 882 l

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Tổng hai số 150 và 246 là 396.

__

b) Hiệu hai số 754 và 369 là 385.

__

c) Số cộng với số 298 bằng 579 là 281.

__

d) Số trừ đi số 462 bằng 29 là 433.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Tổng hai số 150 và 246 là 396.

Đ

 

b) Hiệu hai số 754 và 369 là 385.

Đ

 

c) Số cộng với số 298 bằng 579 là 281.

Đ

 

d) Số trừ đi số 462 bằng 29 là 433.

Sửa: 462 + 29 = 491

S

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Thời tiết trong một tuần ở Hà Nội

loading...

a) Có 3 ngày nắng

__

b) Có 3 ngày mưa

__

c) Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa

__

 

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Có 3 ngày nắng

S

 

b) Có 3 ngày mưa

Đ

 

c) Số ngày nắng nhiều hơn số ngày mưa

Đ

 

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là các môn thể thao yêu thích của học sinh nam lớp 2A

loading...

a) Có 4 bạn thích chơi bóng đá.

__

b) Có 6 bạn thích chơi cầu lông.

__

c) Số bạn thích chơi bóng rổ bằng số bạn thích chơi bóng đá.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

a) Có 4 bạn thích chơi bóng đá.

Đ

 

b) Có 6 bạn thích chơi cầu lông.

Đ

 

c) Số bạn thích chơi bóng rổ bằng số bạn thích chơi bóng đá.

S

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là số đồ dùng học tập của bạn An

loading...

a) An có 4 cái bút mực.

__

b) An có 2 cái cục tẩy.

__

c) An có 4 cái bút chì.

__

d) An có số bút chì nhiều hơn số cục tẩy.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) An có 4 cái bút mực.

S

 

b) An có 2 cái cục tẩy.

S

 

c) An có 4 cái bút chì.

Đ

 

d) An có số bút chì nhiều hơn số cục tẩy.

Đ

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 256 + 152 > 300 + 59

__

b) 632 – 245 < 700 – 254

__

c) 198 + 257 = 265 + 156

__

d) 524 – 421 > 869 – 597

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 256 + 152 > 300 + 59

Đ

 

b) 632 – 245 < 700 – 254

Đ

 

c) 198 + 257 = 265 + 156

S

 

d) 524 – 421 > 869 – 597

S

 

Sửa:

c) 198 + 257 = 455; 265 + 156 = 421. So sánh: 455 > 421

d) 524 – 421 = 103; 869 – 597 = 272. So sánh: 103 < 272

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Dưới đây là số lượng cây mỗi loại có trong vườn nhà bác Nam

loading...

a) Vườn nhà bác Nam có 5 cây xoài

__

b) Vườn nhà bác Nam có 1 cây bưởi

__

c) Vườn nhà bác Nam có 8 cây nhãn

__

d) Vườn nhà bác Nam có 4 cây vải

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Vườn nhà bác Nam có 5 cây xoài

Đ

 

b) Vườn nhà bác Nam có 1 cây bưởi

S

 

c) Vườn nhà bác Nam có 8 cây nhãn

Đ

 

d) Vườn nhà bác Nam có 4 cây vải

Đ

 

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Tuấn viết trên bảng các số như hình bên.

Tuấn đã viết lên bảng:

loading...

a) 5 số có một chữ số.

__

b) 7 số có hai chữ số.

__

c) 2 số tròn chục.

__

d) 10 số lớn hơn 356.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 5 số có một chữ số.

Đ

 

b) 7 số có hai chữ số.

S

 

c) 2 số tròn chục.

Đ

 

d) 10 số lớn hơn 356.

S

 

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 235 +Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)= 524

c) 652 – Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2) = 459

b)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)+ 125 = 689

d)Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4) – 120 = 397

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ cho số hạng đã biết

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

a) 235 + 289 = 524

c) 652 – 193 = 459

b)564 + 125 = 689

d)517 – 120 = 397

19. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 159 + 245Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)502 – 195

c) 451 – 296Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)560 – 425

b) 350 – 190Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)25 + 163

d) 130 + 498Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)275 + 296

Xem đáp án

a)

159 + 245 = 404; 502 – 195 = 307

So sánh: 404 > 307

Vậy: 159 + 245 > 502 – 195

c)

451 – 296 = 155; 560 – 425 = 135

So sánh: 155 > 135

Vậy: 451 – 296 > 560 – 425

b)

350 – 190 = 160; 25 + 163 = 188

So sánh: 160 < 188

Vậy: 350 – 190 < 25 + 163

d)

130 + 498 = 628; 275 + 296 = 571

So sánh: 628 > 571

Vậy: 130 + 498 > 275 + 296

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1.

Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 1)

a) Lập biểu đồ tranh bằng cách tô màu các chấm tròn theo số lượng kiểm đếm được:

Loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1

Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 2)

b) Dựa vào biểu đồ tranh lập được, điền vào ô trống cho thích hợp:

Quả Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 3) được nhiều thành viên yêu thích nhất.

Quả Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 4) được ít thành viên yêu thích nhất.

Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 5) thành viên yêu thích quả lê.

Số thành viên yêu thích quả cam nhiều hơn quả lê làDưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 6) người.

Xem đáp án

a)

Loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1

Dưới đây là loại quả yêu thích của các thành viên tổ 1. (ảnh 7)

b)

Quả cam được nhiều thành viên yêu thích nhất.

Quả được ít thành viên yêu thích nhất.

4 thành viên yêu thích quả lê.

Số thành viên yêu thích quả cam nhiều hơn quả lê là 2 người.

22. Tự luận
1 điểm

Cô Lan đang kiểm tra lại số lượng thùng trái cây còn lại trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Lan kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé.

Cô Lan đang kiểm tra lại số lượng thùng trái cây còn lại trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Lan kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 1)

a) Điền vào ô trống số lượng mỗi loại quả cô Lan có trong cửa hàng.

Cô Lan đang kiểm tra lại số lượng thùng trái cây còn lại trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Lan kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 2)

b) Cô Lan có loại quả nào nhiều nhất? Loại quả nào ít nhất?

Cô Lan đang kiểm tra lại số lượng thùng trái cây còn lại trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Lan kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 3)

Xem đáp án

a) 

Cô Lan đang kiểm tra lại số lượng thùng trái cây còn lại trong cửa hàng sau một ngày bán. Em giúp cô Lan kiểm tra hàng bằng cách quan sát bảng dưới đây và điền vào ô trống nhé. (ảnh 4)

b)

Cô Lan có nhiều quả táo nhất, có ít quả cam nhất

c) Cô Lan có số quả xoài ít hơn quả táo 2 quả và nhiều hơn quả cam 1quả

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 321 kg + 298 kg =Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)kg

c) 205 l + 261 l =Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)l

b) 567 cm – 239 cm =Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 3)cm

d) 800 m – 349 m =Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 4)m

Xem đáp án

a) 321 kg + 298 kg = 619 kg

c) 205 l + 261 l = 466 l

b) 567 cm – 239 cm = 328 cm

d) 800 m – 349 m = 451 m

24. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi điền vào ô trống cho thích hợp

Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

Mẹ mua 6quả cam, 4quả cà chua, 8quả dâu tây

Mẹ mua quả dâu tâynhiều nhất và quả cà chuaít nhất

Mẹ mua tất cả 18quả

25. Tự luận
1 điểm

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi:

Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh (ảnh 1)

a) Những thức ăn nhanh nào có số bạn yêu thích bằng nhau?

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh (ảnh 2)

b) Thức ăn nhanh nào được các bạn yêu thích nhiều nhất?

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh (ảnh 3)

c) Thức ăn nhanh nào có ít bạn yêu thích nhất?

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh (ảnh 4)

d) Tổ Một có tất cả bao nhiêu bạn?

Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: Thức ăn nhanh được yêu thích nhất của nhóm học sinh (ảnh 5)

Xem đáp án

a) Gà rán và khoai tây chiên

b) Thức ăn nhanh được các bạn yêu thích nhiều nhất là: gà rán, khoai tây chiên

c) Thức ăn nhanh có ít bạn yêu thích nhất là: hamburger

d) Tổ Một có tất cả 13 bạn

26. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Dưới đây là các con vật nuôi của bác Tú

Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)

• Các con vật bác Tú nuôi là:

Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2)

• CóĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3)con Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 4)

• CóĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 5)conĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 6)

• CóĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 7)con Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 8)

• CóĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 9)con Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 10)

• Bác Tú nuôi tất cả Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 11)con vật

Xem đáp án

• Các con vật bác Tú nuôi là: gà, vịt, lơn, thỏ

• Có 6 con                                         • Có 4 con vịt

• Có 3 con thỏ                                             • Có 1 con lợn

• Bác Tú nuôi tất cả 14 con vật

27. Tự luận
1 điểm

Sợi dây thứ nhất dài 245 cm. Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 103 cm.

a) Hỏi sợi dây thứ hai dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Sợi dây thứ nhất dài 245 cm. Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 103 cm.  (ảnh 1)

b) Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

Sợi dây thứ nhất dài 245 cm. Sợi dây thứ hai dài hơn sợi dây thứ nhất 103 cm.  (ảnh 2)

Xem đáp án

a)

Sợi dây thứ hai dài là:

245 + 103 = 348 (cm)

Đáp số: 348 cm

b)

Cả hai sợi dây dài là:

245 + 348 = 593 (cm)

Đáp số: 593 cm

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả