Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 21. Số bị chia, số chia, thương. Bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 21. Số bị chia, số chia, thương. Bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 275 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia trong phép tính 24 : 4 = 6 là:

24

4

6

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số bị chia trong phép tính 24 : 4 = 6 là: 24

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chia trong phép tính 35 : 5 = 7 là:

35

57

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số chia trong phép tính 35 : 5 = 7 là: 5

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương trong phép tính 14 : 2 = 7 là:

7

14

2

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thương trong phép tính 14 : 2 = 7 là: 7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có số bị chia bằng 10?

20 : 2 = 10

12 – 2 = 10

4 × 5 = 20

10 : 5 = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính có số bị chia bằng 10 là: 10 : 5 = 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có thương bằng 7?

7 : 7 = 1

4 × 7 = 28

35 : 7 = 5

63 : 9 = 7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép tính có thương bằng 7 là: 63 : 9 = 7

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

12 : 2

35 : 5

16 : 2

45 : 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 12 : 2 = 6             B. 35 : 5 = 7              C. 16 : 2 = 8              D. 45 : 5 = 9

So sánh: 6 < 7 < 8 < 9. Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 12 : 2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“25 : 5 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6

5

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25 : 5 = 5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

“16 : 2 = …… : 5”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

45

18

30

40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

16 : 2 = 8

8 = 40 : 5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 × 10 = 5 × ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

4

20

10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 × 10 = 20

20 = 5 × 4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

“10 : 2 ……. 35 : 5”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10 : 2 = 5; 35 : 5 = 7

So sánh: 5 < 7. Vậy: 10 : 2 < 35 : 5

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 40 viên bi cho 5 bạn. Vậy mỗi bạn có số viên bi là:

6 viên bi

7 viên bi

5 viên bi

8 viên bi

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi bạn có số viên bi là:

40 : 5 = 8 (viên bi)

Đáp số: 8 viên bi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 30 cái bánh. Bà chia đều số bánh đó cho 5 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:

30 + 5 = 35 (cái)

30 : 5 = 6 (cái)

30 : 5 = 7 (cái)

30 – 5 = 25 (cái)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phép tính đúng với bài toán là: 30 : 5 = 6 (cái)

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 16 : 2 = 8 có số bị chia là 16.

__

b) Số chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là 5.

__

c) Thương của phép chia 35 : 5 = 7 là 7.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Phép tính 16 : 2 = 8 có số bị chia là 16.

Đ

 

b) Số chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là 5.

Đ

 

c) Thương của phép chia 35 : 5 = 7 là 7.

Đ

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 14 : 2 = 7 có số chia là 2.

__

b) Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 5.

__

c) Phép tính 63 : 9 = 7 có số bị chia là 63.

__

d) Thương của phép chia 54 : 6 = 9 là 9.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Phép tính 14 : 2 = 7 có số chia là 2.

Đ

 

b) Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 5.

Sửa: Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 9.

S

 

c) Phép tính 63 : 9 = 7 có số bị chia là 63.

Đ

 

d) Thương của phép chia 54 : 6 = 9 là 9.

Đ

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 36.

__

b) Kết quả của phép tính 20 : 2 là 10.

__

c) 5 là kết quả của phép chia 35 : 5.

__

d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 36.

S

 

b) Kết quả của phép tính 20 : 2 là 10.

Đ

 

c) 5 là kết quả của phép chia 35 : 5.

S

 

d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn.

S

 

Sửa:

a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 9.

c) 7 là kết quả của phép chia 35 : 5.

d) Kết quả của phép chia cho 2 có thể là một số chẵn.

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5.

__

b) Thương của phép chia 16 : 2 là 7.

__

c) Số bị chia là 8, số chia là 2. Thương là 6.

__

d) Kết quả của phép tính 14 : 2 là 7

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5.

Đ

 

b) Thương của phép chia 16 : 2 là 7.

S

 

c) Số bị chia là 8, số chia là 2. Thương là 6.

S

 

d) Kết quả của phép tính 14 : 2 là 7

Đ

 

Sửa:

b) 16 : 2 = 8

c) 8 : 2 = 4

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 5 × 3 > 2 × 8

__

b) 12 : 2 = 30 : 5

__

c) 18 : 2 < 45 : 5

__

d) 2 × 7 = 40 : 5

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 5 × 3 > 2 × 8

S

 

b) 12 : 2 = 30 : 5

Đ

 

c) 18 : 2 < 45 : 5

S

 

d) 2 × 7 = 40 : 5

S

 

Sửa:

a) 5 × 3 = 15; 2 × 8 = 16. So sánh: 15 < 16. Vậy: 5 × 3 < 2 × 8

c)18 : 2 = 9; 45 : 5 = 9. So sánh: 9 = 9. Vậy: 18 : 2 = 45 : 5

d) 2 × 7 = 14; 40 : 5 = 8. So sánh: 14 > 8. Vậy: 2 × 7 > 40 : 5

18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Thương của phép chia 12 : 2 là 7.

__

b) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4.

__

c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

__

d) Kết quả của phép chia 5 : 5 là 0.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Thương của phép chia 12 : 2 là 7.

S

 

b) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4.

Đ

 

c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

Đ

 

d) Kết quả của phép chia 5 : 5 là 0.

S

 

Sửa:

a) 12 : 2 = 6

d) 5 : 5 = 1

19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 5 can.

    Vậy mỗi can chứa 15 l nước mắm.

__

b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ.

    Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo.

__

c) Thưởng 20 quyển vở cho 5 học sinh.

    Vậy mỗi học sinh được 4 quyển vở.

__

d) 2 hàng cây có tất cả 12 cây.

    Vậy mỗi hàng có 6 cây.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 5 can.

Vậy mỗi can chứa 15 l nước mắm.

Sửa: 20 l : 5 = 4 l

S

 

b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ.

Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo.

Đ

 

c) Thưởng 20 quyển vở cho 5 học sinh.

Vậy mỗi học sinh được 4 quyển vở.

Đ

 

d) 2 hàng cây có tất cả 12 cây.

Vậy mỗi hàng có 6 cây.

Đ

 

20. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp  (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 32 : 4 = 8

Số bị chia: 32

Số chia: 4

Thương: 8

b) 72 : 8 = 9

Số bị chia: 72

Số chia: 8

Thương: 9

c) 54 : 9 = 6

Số bị chia: 54

Số chia: 9

Thương: 6

22. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:Tính nhẩm rồi điền  (ảnh 1)

Xem đáp án

16 : 2 = 8

25 : 5 = 5

15 : 5 = 3

10 : 2 = 5

12 : 2 = 6

40 : 5 = 8

23. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

4 cm : 2 = 2 cm

20 dm : 2 = 10 dm

6 l : 2 = 3 l

5 cm : 5 = 1 cm

45 dm : 5 = 9 dm

35 l : 5 = 7 l

24. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án

12 : 2 = 6

6 : 2 = 3

18 : 2 = 9

10 : 5 = 2

40 : 5 = 8

35 : 5 = 7

25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 16 : 2 = 8

c) 25 : 5 = 5

e) 10 : 2 = 8

b) 18 5 = 13

d) 6 + 2 = 8

f) 45 : 5 = 9

26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

6 : 2 = 3; 10 : 5 = 2

So sánh: 3 > 2

Vậy: 6 : 2 > 10 : 5

c)

17 + 8 = 25; 5 × 5 = 25

So sánh: 25 = 25

Vậy: 17 + 8 = 5 × 5

b)

5 × 4 = 20; 18 : 2 = 9

So sánh: 20 > 9

Vậy: 5 × 4 > 18 : 2

d)

3 × 2 = 6; 14 : 2 = 7

So sánh: 6 < 7

Vậy: 3 × 2 < 14 : 2

27. Tự luận
1 điểm

Viết phép chia thích hợp:

Viết phép chia thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số bị chia là 20, số chia là 2, thương là 10.

20 : 2 = 10

b) Số chia là 2, số bị chia là 6, thương là 3.

6 : 2 = 3

c) Số bị chia là 24, số chia là 4, thương là 6.

24 : 4 = 6

d) Thương là 2, số chia là 4, số bị chia là 8.

8 : 4 = 2

28. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Chia đều 16 quả táo vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có 8 quả táo.

Phép tính: Điền số thích hợp  (ảnh 1)

b) Chia đều 30 cái kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn có 6 cái kẹo.

Phép tính:Điền số thích hợp  (ảnh 2)

c) Chia đều 48 viên bi vào 6 túi. Mỗi túi có 8 viên bi.

Phép tính:Điền số thích hợp  (ảnh 3)

Xem đáp án

a) Chia đều 16 quả táo vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có 8 quả táo.

Phép tính: 16 : 2 = 8

b) Chia đều 30 cái kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn có 6 cái kẹo.

Phép tính: 30 : 5 = 6

c) Chia đều 48 viên bi vào 6 túi. Mỗi túi có 8 viên bi.

Phép tính: 48 : 6 = 8

29. Tự luận
1 điểm

Số?

Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Số? Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 1) 

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi bạn có số kẹo là:

40 : 5 = 8 (cái)

Đáp số: 8 cái kẹo

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả