
29 câu hỏi
24
4
6
18
Đáp án đúng là: A
Số bị chia trong phép tính 24 : 4 = 6 là: 24
35
57
5
7
Đáp án đúng là: C
Số chia trong phép tính 35 : 5 = 7 là: 5
7
14
2
8
Đáp án đúng là: A
Thương trong phép tính 14 : 2 = 7 là: 7
20 : 2 = 10
12 – 2 = 10
4 × 5 = 20
10 : 5 = 2
Đáp án đúng là: D
Phép tính có số bị chia bằng 10 là: 10 : 5 = 2
7 : 7 = 1
4 × 7 = 28
35 : 7 = 5
63 : 9 = 7
Đáp án đúng là: D
Phép tính có thương bằng 7 là: 63 : 9 = 7
12 : 2
35 : 5
16 : 2
45 : 5
Đáp án đúng là: A
A. 12 : 2 = 6 B. 35 : 5 = 7 C. 16 : 2 = 8 D. 45 : 5 = 9
So sánh: 6 < 7 < 8 < 9. Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 12 : 2
6
5
7
8
Đáp án đúng là: B
25 : 5 = 5
45
18
30
40
Đáp án đúng là: D
16 : 2 = 8
8 = 40 : 5
2
4
20
10
Đáp án đúng là: B
2 × 10 = 20
20 = 5 × 4
>
<
=
Đáp án đúng là: B
10 : 2 = 5; 35 : 5 = 7
So sánh: 5 < 7. Vậy: 10 : 2 < 35 : 5
6 viên bi
7 viên bi
5 viên bi
8 viên bi
Đáp án đúng là: D
Mỗi bạn có số viên bi là:
40 : 5 = 8 (viên bi)
Đáp số: 8 viên bi
30 + 5 = 35 (cái)
30 : 5 = 6 (cái)
30 : 5 = 7 (cái)
30 – 5 = 25 (cái)
Đáp án đúng là: B
Phép tính đúng với bài toán là: 30 : 5 = 6 (cái)
|
a) Phép tính 16 : 2 = 8 có số bị chia là 16. |
| |
|
b) Số chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là 5. |
| |
|
c) Thương của phép chia 35 : 5 = 7 là 7. |
|
|
a) Phép tính 14 : 2 = 7 có số chia là 2. |
| |
|
b) Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 5. Sửa: Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 9. |
| |
|
c) Phép tính 63 : 9 = 7 có số bị chia là 63. |
| |
|
d) Thương của phép chia 54 : 6 = 9 là 9. |
|
|
a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 36. |
| |
|
b) Kết quả của phép tính 20 : 2 là 10. |
| |
|
c) 5 là kết quả của phép chia 35 : 5. |
| |
|
d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn. |
|
Sửa:
a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 9.
c) 7 là kết quả của phép chia 35 : 5.
d) Kết quả của phép chia cho 2 có thể là một số chẵn.
|
a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5. |
| |
|
b) Thương của phép chia 16 : 2 là 7. |
| |
|
c) Số bị chia là 8, số chia là 2. Thương là 6. |
| |
|
d) Kết quả của phép tính 14 : 2 là 7 |
|
Sửa:
b) 16 : 2 = 8
c) 8 : 2 = 4
|
a) 5 × 3 > 2 × 8 |
| |
|
b) 12 : 2 = 30 : 5 |
| |
|
c) 18 : 2 < 45 : 5 |
| |
|
d) 2 × 7 = 40 : 5 |
|
Sửa:
a) 5 × 3 = 15; 2 × 8 = 16. So sánh: 15 < 16. Vậy: 5 × 3 < 2 × 8
c)18 : 2 = 9; 45 : 5 = 9. So sánh: 9 = 9. Vậy: 18 : 2 = 45 : 5
d) 2 × 7 = 14; 40 : 5 = 8. So sánh: 14 > 8. Vậy: 2 × 7 > 40 : 5
|
a) Thương của phép chia 12 : 2 là 7. |
| |
|
b) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4. |
| |
|
c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8. |
| |
|
d) Kết quả của phép chia 5 : 5 là 0. |
|
Sửa:
a) 12 : 2 = 6
d) 5 : 5 = 1
|
a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 5 can. Vậy mỗi can chứa 15 l nước mắm. Sửa: 20 l : 5 = 4 l |
| |
|
b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ. Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo. |
| |
|
c) Thưởng 20 quyển vở cho 5 học sinh. Vậy mỗi học sinh được 4 quyển vở. |
| |
|
d) 2 hàng cây có tất cả 12 cây. Vậy mỗi hàng có 6 cây. |
|

|
a) 32 : 4 = 8 Số bị chia: 32 Số chia: 4 Thương: 8 |
b) 72 : 8 = 9 Số bị chia: 72 Số chia: 8 Thương: 9 |
c) 54 : 9 = 6 Số bị chia: 54 Số chia: 9 Thương: 6 |
|
16 : 2 = 8 25 : 5 = 5 |
15 : 5 = 3 10 : 2 = 5 |
12 : 2 = 6 40 : 5 = 8 |
|
4 cm : 2 = 2 cm |
20 dm : 2 = 10 dm |
6 l : 2 = 3 l |
|
5 cm : 5 = 1 cm |
45 dm : 5 = 9 dm |
35 l : 5 = 7 l |
|
12 : 2 = 6 |
6 : 2 = 3 |
18 : 2 = 9 |
|
10 : 5 = 2 |
40 : 5 = 8 |
35 : 5 = 7 |
|
a) 16 : 2 = 8 |
c) 25 : 5 = 5 |
e) 10 - 2 = 8 |
|
b) 18 – 5 = 13 |
d) 6 + 2 = 8 |
f) 45 : 5 = 9 |
|
a) 6 : 2 = 3; 10 : 5 = 2 So sánh: 3 > 2 Vậy: 6 : 2 > 10 : 5 |
c) 17 + 8 = 25; 5 × 5 = 25 So sánh: 25 = 25 Vậy: 17 + 8 = 5 × 5 |
|
b) 5 × 4 = 20; 18 : 2 = 9 So sánh: 20 > 9 Vậy: 5 × 4 > 18 : 2 |
d) 3 × 2 = 6; 14 : 2 = 7 So sánh: 6 < 7 Vậy: 3 × 2 < 14 : 2 |
|
a) Số bị chia là 20, số chia là 2, thương là 10. |
20 : 2 = 10 |
|
b) Số chia là 2, số bị chia là 6, thương là 3. |
6 : 2 = 3 |
|
c) Số bị chia là 24, số chia là 4, thương là 6. |
24 : 4 = 6 |
|
d) Thương là 2, số chia là 4, số bị chia là 8. |
8 : 4 = 2 |
a) Chia đều 16 quả táo vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có 8 quả táo.
Phép tính: 16 : 2 = 8
b) Chia đều 30 cái kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn có 6 cái kẹo.
Phép tính: 30 : 5 = 6
c) Chia đều 48 viên bi vào 6 túi. Mỗi túi có 8 viên bi.
Phép tính: 48 : 6 = 8
Bài giải
Mỗi bạn có số kẹo là:
40 : 5 = 8 (cái)
Đáp số: 8 cái kẹo
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.













![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















