2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 21. Số bị chia, số chia, thương. Bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 21. Số bị chia, số chia, thương. Bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
29 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia trong phép tính 24 : 4 = 6 là:

24

4

6

18

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số chia trong phép tính 35 : 5 = 7 là:

35

57

5

7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương trong phép tính 14 : 2 = 7 là:

7

14

2

8

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có số bị chia bằng 10?

20 : 2 = 10

12 – 2 = 10

4 × 5 = 20

10 : 5 = 2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có thương bằng 7?

7 : 7 = 1

4 × 7 = 28

35 : 7 = 5

63 : 9 = 7

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

12 : 2

35 : 5

16 : 2

45 : 5

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

“25 : 5 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

6

5

7

8

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

“16 : 2 = …… : 5”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

45

18

30

40

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 × 10 = 5 × ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

2

4

20

10

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

“10 : 2 ……. 35 : 5”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 40 viên bi cho 5 bạn. Vậy mỗi bạn có số viên bi là:

6 viên bi

7 viên bi

5 viên bi

8 viên bi

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 30 cái bánh. Bà chia đều số bánh đó cho 5 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:

30 + 5 = 35 (cái)

30 : 5 = 6 (cái)

30 : 5 = 7 (cái)

30 – 5 = 25 (cái)

Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 16 : 2 = 8 có số bị chia là 16.

__

b) Số chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là 5.

__

c) Thương của phép chia 35 : 5 = 7 là 7.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 14 : 2 = 7 có số chia là 2.

__

b) Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 5.

__

c) Phép tính 63 : 9 = 7 có số bị chia là 63.

__

d) Thương của phép chia 54 : 6 = 9 là 9.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 36.

__

b) Kết quả của phép tính 20 : 2 là 10.

__

c) 5 là kết quả của phép chia 35 : 5.

__

d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5.

__

b) Thương của phép chia 16 : 2 là 7.

__

c) Số bị chia là 8, số chia là 2. Thương là 6.

__

d) Kết quả của phép tính 14 : 2 là 7

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 5 × 3 > 2 × 8

__

b) 12 : 2 = 30 : 5

__

c) 18 : 2 < 45 : 5

__

d) 2 × 7 = 40 : 5

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Thương của phép chia 12 : 2 là 7.

__

b) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4.

__

c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

__

d) Kết quả của phép chia 5 : 5 là 0.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 5 can.

    Vậy mỗi can chứa 15 l nước mắm.

__

b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ.

    Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo.

__

c) Thưởng 20 quyển vở cho 5 học sinh.

    Vậy mỗi học sinh được 4 quyển vở.

__

d) 2 hàng cây có tất cả 12 cây.

    Vậy mỗi hàng có 6 cây.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:Tính nhẩm rồi điền  (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Viết phép chia thích hợp:

Viết phép chia thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Chia đều 16 quả táo vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có 8 quả táo.

Phép tính: Điền số thích hợp  (ảnh 1)

b) Chia đều 30 cái kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn có 6 cái kẹo.

Phép tính:Điền số thích hợp  (ảnh 2)

c) Chia đều 48 viên bi vào 6 túi. Mỗi túi có 8 viên bi.

Phép tính:Điền số thích hợp  (ảnh 3)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Số?

Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?

Số? Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 1) 

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack