Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 21. Số bị chia, số chia, thương. Bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án
29 câu hỏi
Số bị chia trong phép tính 24 : 4 = 6 là:
24
4
6
18
Số chia trong phép tính 35 : 5 = 7 là:
35
57
5
7
Thương trong phép tính 14 : 2 = 7 là:
7
14
2
8
Phép tính nào dưới đây có số bị chia bằng 10?
20 : 2 = 10
12 – 2 = 10
4 × 5 = 20
10 : 5 = 2
Phép tính nào dưới đây có thương bằng 7?
7 : 7 = 1
4 × 7 = 28
35 : 7 = 5
63 : 9 = 7
Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?
12 : 2
35 : 5
16 : 2
45 : 5
“25 : 5 = ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6
5
7
8
“16 : 2 = …… : 5”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
45
18
30
40
“2 × 10 = 5 × ……”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
2
4
20
10
“10 : 2 ……. 35 : 5”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:
>
<
=
Chia đều 40 viên bi cho 5 bạn. Vậy mỗi bạn có số viên bi là:
6 viên bi
7 viên bi
5 viên bi
8 viên bi
“Một hộp có 30 cái bánh. Bà chia đều số bánh đó cho 5 cháu. Hỏi mỗi cháu được bao nhiêu cái bánh?”. Phép tính đúng với bài toán là:
30 + 5 = 35 (cái)
30 : 5 = 6 (cái)
30 : 5 = 7 (cái)
30 – 5 = 25 (cái)
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Phép tính 16 : 2 = 8 có số bị chia là 16. |
__ |
|
b) Số chia trong phép tính 10 : 5 = 2 là 5. |
__ |
|
c) Thương của phép chia 35 : 5 = 7 là 7. |
__ |
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Phép tính 14 : 2 = 7 có số chia là 2. |
__ |
|
b) Thương của phép tính 45 : 5 = 9 là 5. |
__ |
|
c) Phép tính 63 : 9 = 7 có số bị chia là 63. |
__ |
|
d) Thương của phép chia 54 : 6 = 9 là 9. |
__ |
Đ
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Phép tính 36 : 4 = 9 có thương là 36. |
__ |
|
b) Kết quả của phép tính 20 : 2 là 10. |
__ |
|
c) 5 là kết quả của phép chia 35 : 5. |
__ |
|
d) Kết quả của phép chia cho 2 luôn là một số chẵn. |
__ |
S
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số bị chia là 10, số chia là 2. Thương là 5. |
__ |
|
b) Thương của phép chia 16 : 2 là 7. |
__ |
|
c) Số bị chia là 8, số chia là 2. Thương là 6. |
__ |
|
d) Kết quả của phép tính 14 : 2 là 7 |
__ |
Đ
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 5 × 3 > 2 × 8 |
__ |
|
b) 12 : 2 = 30 : 5 |
__ |
|
c) 18 : 2 < 45 : 5 |
__ |
|
d) 2 × 7 = 40 : 5 |
__ |
S
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Thương của phép chia 12 : 2 là 7. |
__ |
|
b) Kết quả của phép chia 20 : 5 là 4. |
__ |
|
c) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8. |
__ |
|
d) Kết quả của phép chia 5 : 5 là 0. |
__ |
S
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Có 20 l nước mắm chia đều vào 5 can. Vậy mỗi can chứa 15 l nước mắm. |
__ |
|
b) Có 14 kg gạo chia đều vào 2 bao nhỏ. Vậy mỗi bao chứa 7 kg gạo. |
__ |
|
c) Thưởng 20 quyển vở cho 5 học sinh. Vậy mỗi học sinh được 4 quyển vở. |
__ |
|
d) 2 hàng cây có tất cả 12 cây. Vậy mỗi hàng có 6 cây. |
__ |
S
Đ
Đ
Đ
Số?

Số?

Tính nhẩm:
Số?

Số?

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Viết phép chia thích hợp:

Số?
a) Chia đều 16 quả táo vào 2 đĩa. Mỗi đĩa có 8 quả táo.
Phép tính: 
b) Chia đều 30 cái kẹo cho 5 bạn. Mỗi bạn có 6 cái kẹo.
Phép tính:
c) Chia đều 48 viên bi vào 6 túi. Mỗi túi có 8 viên bi.
Phép tính:
Số?
Cô giáo chia đều 40 cái kẹo cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu cái kẹo?
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








