Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 19. Phép nhân, thừa số, tích. Bảng nhân 2 có đáp án
Đề thi
Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 19. Phép nhân, thừa số, tích. Bảng nhân 2 có đáp án
A
Admin
ToánLớp 2123 lượt thi
27 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau:

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

4 × 3

3 × 3

3 × 4

4 × 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 2)

Có 4 nhóm bươm bướm. Mỗi nhóm có 3 con.

Vậy: Phép tính nào thích hợp với hình ảnh là: 3 × 4

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng 5 + 5 + 5 + 5 viết được dưới dạng phép nhân nào dưới đây:

4 × 5

5 × 3

4 × 2

5 × 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

5 + 5 + 5 + 5 = 5 × 4

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau:

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

2 × 6

6 × 2

2 × 4

3 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A                                   

Có 6 đôi dép. Mỗi đôi có 2 chiếc dép.

Vậy: Phép tính nào thích hợp với hình ảnh là: 2 × 6

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích của 6 × 3 có thể viết dưới dạng phép cộng nào dưới đây:

6 + 6 + 6

6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6

6 + 3 + 6 + 3 + 6 + 3

3 + 3 + 3 + 3 + 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 × 3 = 6 + 6 + 6

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thừa số trong phép tính 8 × 5 = 40 là:

8 và 5

4 và 8

5 và 4

8 và 40

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thừa số trong phép tính 8 × 5 = 40 là: 8 và 5

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tích trong phép tính 2 × 9 = 18 là:

9

2 và 18

2 và 9

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tích trong phép tính 2 × 9 = 18 là: 18

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép nhân 8 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân nào dưới đây:

6 × 4

6 × 8

3 × 4

2 × 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8 × 3 = 8 + 8 + 8 = 24

  A. 6 × 4 = 6 + 6 + 6 + 6 = 24

  B. 6 × 8 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = 48

  C. 3 × 4 = 3 + 3 + 3 + 3 = 12

  D. 2 × 3 = 2 + 2 + 2 = 6

Vậy: Phép nhân 8 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân: 6 × 4

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 27 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính phù hợp điền vào chỗ chấm là: 2 + 8 < ….. < 6 + 8

2 × 5

2 × 6

2 × 7

2 × 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 + 8 = 10; 6 + 8 = 14

  A. 2 × 5 = 10            B. 2 × 6 = 12             C. 2 × 7 = 14             D. 2 × 8 = 16

Nhận thấy: 10 < 12 < 14

Vậy: Phép tính phù hợp điền vào chỗ chấm là: 2 × 6

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

“2 cm × 8 = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

12

14

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2 cm × 8 = 16 cm

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một bàn có 2 học sinh ngồi. Vậy 9 bàn như thế có tất cả số học sinh là:

16 học sinh

14 học sinh

20 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

9 bàn có số học sinh là:

2 × 9 = 18 (học sinh)

Đáp số: 18 học sinh
11.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép nhân 4 × 2 = 8 có hai thừa số là 4 và 2.

__

b) Phép nhân 5 × 3 = 15 có tích là 15.

__

c) 6 là tích của 2 và 3.

__

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
S
Xem đáp án

a) Phép nhân 4 × 2 = 8 có hai thừa số là 4 và 2.

Đ

 

b) Phép nhân 5 × 3 = 15 có tích là 15.

Đ

 

c) 6 là tích của 2 và 3.

Đ

 

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

Sửa: Tích là kết quả của phép nhân hai hay nhiều số lại với nhau.

S

 

12.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 + 2 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 5.

__

b) Tổng của 5 + 5 + 5 + 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 4.

__

c) Kết quả của phép nhân 2 × 4 là 8.

__

d) 16 là kết quả của phép nhân 8 × 2.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 + 2 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 5.

Đ

 

b) Tổng của 5 + 5 + 5 + 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 4.

Đ

 

c) Kết quả của phép nhân 2 × 4 là 8.

Đ

 

d) 16 là kết quả của phép nhân 8 × 2.

Đ

 

13.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tích của 3 và 5 là 15.

__

b) Tích của 2 và 3 là 6.

__

c) 10 là tích của 2 và 6.

__

d) Bảng nhân 2 có các tích đều chẵn.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Tích của 3 và 5 là 15.

Đ

 

b) Tích của 2 và 3 là 6.

Đ

 

c) 10 là tích của 2 và 6.

Sửa: 10 = 2 × 5

S

 

d) Bảng nhân 2 có các tích đều chẵn.

Đ

 

14.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 2 × 8 = 18

__

b) 2 × 5 = 12

__

c) 2 × 2 = 4

__

d) 2 × 7 = 14

__

(1)
S
(2)
S
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) 2 × 8 = 18

S

 

b) 2 × 5 = 12

S

 

c) 2 × 2 = 4

Đ

 

d) 2 × 7 = 14

Đ

 

Sửa:

a) 2 × 8 = 16

b) 2 × 5 = 10

15.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Mỗi hộp có 2 cái bánh.

a) 3 hộp có 5 cái bánh.

__

b) 9 hộp có 18 cái bánh.

__

c) 5 hộp có 10 cái bánh.

 __

d) 2 hộp có 4 cái bánh.

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
Đ
Xem đáp án

a) 3 hộp có 5 cái bánh.

Sửa: 2 × 3 = 6 (cái bánh)

S

 

b) 9 hộp có 18 cái bánh.

Đ

 

c) 5 hộp có 10 cái bánh.

Đ

 

d) 2 hộp có 4 cái bánh.

Đ

 

16.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc.

a) 4 đôi đũa có 8 chiếc.

__

b) 7 đôi đũa có 14 chiếc.

__

c) 6 đôi đũa có 12 chiếc.

__

d) 8 đôi đũa có 10 chiếc.

__

(1)
Đ
(2)
Đ
(3)
Đ
(4)
S
Xem đáp án

a) 4 đôi đũa có 8 chiếc.

Đ

 

b) 7 đôi đũa có 14 chiếc.

Đ

 

c) 6 đôi đũa có 12 chiếc.

Đ

 

d) 8 đôi đũa có 10 chiếc.

Sửa: 2 × 8 = 16 (chiếc)

S

 

17.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 6.

__

b) Tổng của 8 số 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 8.

__

c) Tổng của 6 số 7 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 7.

__

d) Tổng của 3 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 3.

__

(1)
S
(2)
Đ
(3)
S
(4)
Đ
Xem đáp án

a) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 6.

S

 

b) Tổng của 8 số 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 8.

Đ

 

c) Tổng của 6 số 7 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 7.

S

 

d) Tổng của 3 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 3.

Đ

 

Sửa:

a) 6 + 6 = 6 × 2

c) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 7 × 6

18.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 5

b) 7 + 7 + 7 = 7 × 3

c) 3 + 3 + 3 + 3 = 3 × 4

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 9

19.Tự luận
• 1 điểm

Viết phép nhân thích hợp vào ô trống:

Viết phép nhân thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 6 được lấy 7 lần

6 × 7

c) 7 được lấy 8 lần

7 × 8

b) 5 được lấy 2 lần

5 × 2

d) 3 được lấy 5 lần

3 × 5

20.Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phép nhân

7 × 9 = 63

5 × 3 = 15

4 × 8 = 32

6 × 5 = 30

9 × 4 = 36

Thừa số

 

 

 

 

 

Thừa số

 

 

 

 

 

Tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Phép nhân

7 × 9 = 63

5 × 3 = 15

4 × 8 = 32

6 × 5 = 30

9 × 4 = 36

Thừa số

7

5

4

6

9

Thừa số

9

3

8

5

4

Tích

63

15

32

30

36

21.Tự luận
• 1 điểm

Nối?

Nối phép tính đúng (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính đúng (ảnh 2)
22.Tự luận
• 1 điểm

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau:

a) 2 × 4 = 8

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 1)

b) 3 × 4 = 12

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 2)
Xem đáp án

a) 2 × 4 = 8

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 3)

b) 3 × 4 = 12

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 4)
23.Tự luận
• 1 điểm

Viết phép tính thích hợp với hình ảnh dưới đây:

Viết phép tính thích hợp với hình ảnh dưới đây: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép tính thích hợp với hình ảnh dưới đây: (ảnh 2)
24.Tự luận
• 1 điểm

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi cho biết thành phần của phép tính:

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi cho biết thành phần của phép tính: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

2 × 5 = 10

Các thừa số là: 2; 5

Tích là: 10

b) 7 + 7 + 7 + 7 + 7 = 35

7 × 5 = 35

Các thừa số là: 7; 5

Tích là: 35

25.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép nhân biết:

Viết các phép nhân biết: (ảnh 1)
Xem đáp án

a) Các thừa số là 4 và 9, tích là 36

4 × 9 = 36

b) Các thừa số là 3 và 8, tích là 24

3 × 8 = 24

26.Tự luận
• 1 điểm

Nối:

Nối phép tính đúng  (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính đúng  (ảnh 2)
27.Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Giải bài toán sau: (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

7 hộp có số cái bánh là:

2 × 7 = 14 (cái)

Đáp số: 14 cái bánh

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả