2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 19. Phép nhân, thừa số, tích. Bảng nhân 2 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 19. Phép nhân, thừa số, tích. Bảng nhân 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau:

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

4 × 3

3 × 3

3 × 4

4 × 4

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 5 + 5 + 5 + 5 viết được dưới dạng phép nhân nào dưới đây:

4 × 5

5 × 3

4 × 2

5 × 4

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau:

Phép tính nào thích hợp với hình ảnh sau: (ảnh 1)

2 × 6

6 × 2

2 × 4

3 × 3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích của 6 × 3 có thể viết dưới dạng phép cộng nào dưới đây:

6 + 6 + 6

6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6

6 + 3 + 6 + 3 + 6 + 3

3 + 3 + 3 + 3 + 3

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thừa số trong phép tính 8 × 5 = 40 là:

8 và 5

4 và 8

5 và 4

8 và 40

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích trong phép tính 2 × 9 = 18 là:

9

2 và 18

2 và 9

18

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân 8 × 3 có kết quả bằng kết quả của phép nhân nào dưới đây:

6 × 4

6 × 8

3 × 4

2 × 3

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính phù hợp điền vào chỗ chấm là: 2 + 8 < ….. < 6 + 8

2 × 5

2 × 6

2 × 7

2 × 8

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

“2 cm × 8 = …… cm”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

12

14

16

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bàn có 2 học sinh ngồi. Vậy 9 bàn như thế có tất cả số học sinh là:

16 học sinh

14 học sinh

20 học sinh

18 học sinh

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép nhân 4 × 2 = 8 có hai thừa số là 4 và 2.

__

b) Phép nhân 5 × 3 = 15 có tích là 15.

__

c) 6 là tích của 2 và 3.

__

d) Tích là kết quả của phép cộng nhiều số hạng giống nhau.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 2 + 2 + 2 + 2 + 2 viết dưới dạng phép nhân là 2 × 5.

__

b) Tổng của 5 + 5 + 5 + 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 4.

__

c) Kết quả của phép nhân 2 × 4 là 8.

__

d) 16 là kết quả của phép nhân 8 × 2.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tích của 3 và 5 là 15.

__

b) Tích của 2 và 3 là 6.

__

c) 10 là tích của 2 và 6.

__

d) Bảng nhân 2 có các tích đều chẵn.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 2 × 8 = 18

__

b) 2 × 5 = 12

__

c) 2 × 2 = 4

__

d) 2 × 7 = 14

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Mỗi hộp có 2 cái bánh.

a) 3 hộp có 5 cái bánh.

__

b) 9 hộp có 18 cái bánh.

__

c) 5 hộp có 10 cái bánh.

 __

d) 2 hộp có 4 cái bánh.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc.

a) 4 đôi đũa có 8 chiếc.

__

b) 7 đôi đũa có 14 chiếc.

__

c) 6 đôi đũa có 12 chiếc.

__

d) 8 đôi đũa có 10 chiếc.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 2 số 6 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 6.

__

b) Tổng của 8 số 5 viết dưới dạng phép nhân là 5 × 8.

__

c) Tổng của 6 số 7 viết dưới dạng phép nhân là 6 × 7.

__

d) Tổng của 3 số 3 viết dưới dạng phép nhân là 3 × 3.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Đáp án đúng:

a) 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4 × 5

b) 7 + 7 + 7 = 7 × 3

c) 3 + 3 + 3 + 3 = 3 × 4

d) 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 2 × 9

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết phép nhân thích hợp vào ô trống:

Viết phép nhân thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Đáp án đúng:

6 × 7

5 × 2

7 × 8

3 × 5

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Phép nhân

7 × 9 = 63

5 × 3 = 15

4 × 8 = 32

6 × 5 = 30

9 × 4 = 36

Thừa số

 

 

 

 

 

Thừa số

 

 

 

 

 

Tích

 

 

 

 

 

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nối?

Nối phép tính đúng (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau:

a) 2 × 4 = 8

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 1)

b) 3 × 4 = 12

Khoanh thêm hình thích hợp để được mỗi phép nhân sau: (ảnh 2)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp với hình ảnh dưới đây:

Viết phép tính thích hợp với hình ảnh dưới đây: (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi cho biết thành phần của phép tính:

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân rồi cho biết thành phần của phép tính: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết các phép nhân biết:

Viết các phép nhân biết: (ảnh 1)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Nối:

Nối phép tính đúng  (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải bài toán sau:

Giải bài toán sau: (ảnh 1)

Đáp án đúng:

14 cái bánh

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack