2048.vn

Bài tập Đại cương về kim loại có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P3)
Đề thi

Bài tập Đại cương về kim loại có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P3)

A
Admin
Hóa họcLớp 124 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+ và Al3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là:

Fe2+

Cu2+

Fe3+

Al3+

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa ?

Thanh nhôm nhúng trong dung dịch HCl.

Đốt bột sắt trong khí clo.

Cho bột đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3.

Để đoạn dây théo trong không khí ẩm.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thu được kim loại đồng từ dung dịch CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện, ta không thể dùng kim loại nào sau đây?

Mg.

Ca.

Fe.

Zn.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:

K+

Na+

Rb+

Li+

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy:

Ag.

Fe.

Cu

Na.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra trong dung dịch?

Fe+ZnCl2

Mg+NaCl

Fe+Cu(NO3)2

Al+MgSO4

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Na

Al

Fe

Mg

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào có tính khử yếu nhất:

Al

Mg

Ag

Fe

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

Na, Fe, K

Na, Cr, K

Be, Na, Ca

Na, Ba, K

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và Cl2 đều cùng tạo một muối :

Cu, Fe, Zn

Ni, Fe, Mg

Na, Mg, Cu

Na, Al, Zn

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhẹ nhất:

K

Na

Li

Cs

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mẫu hợp kim (Zn – Mg – Ag) vào dung dịch CuCl2, sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại gồm :

Zn, Mg, Ag

Mg, Ag, Cu

Zn, Mg, Cu

Zn, Ag, Cu

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

Dẫn nhiệt.

Cứng.

Dẫn điện.

Ánh kim.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung của kim loại?

Ánh kim

Tính dẻo

Tính cứng

Tính dẫn điện

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào dẻo nhất trong tất cả các kim loại sau?

liti.

sắt.

đồng.

vàng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg

Na

Ca

K

Fe

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử:

Na

Ag

Fe

Ca

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với dung dịch HCl

Hg, Ca, Fe

Au, Pt, Al.

Na, Zn, Mg

Cu, Zn, K

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

Cu.

Fe.

Ag.

Ni.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Ni.

Cu.

Al.

Ag.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Pb.

W.

Au

Hg

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Pb

Au

W

Hg

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.

Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.

Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

Cu.

Ag.

Al.

Ni.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng giữa lưu huỳnh với hidro như hình vẽ sau, trong đó ống nghiệm 1 để tạo ra H2, ống nghiệm thứ 2 dùng để nhận biết sản phẩm trong ống. Hãy cho biết hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm 2 là:

Dung dịch chuyển sang màu vàng do S tan vào nước.

Có kết tủa trắng của PbS

Có kết tủa đen của PbS

Có cả kết tủa trưng và dung dịch vàng xuất hiện.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack