Bài tập cuối tuần Unit 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối tuần Unit 4 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 248 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Look and tick (v) or cross (x).
Look and tick (v) or cross (x).  river  sea (ảnh 1)
Xem đáp án

1.  x                      2. x

3. v                       4. v

2. Tự luận
• 1 điểm

Circle the correct words.

Circle the correct words. river / rainbow  (ảnh 1)
Xem đáp án

1. rainbow           2. road              3. countryside

3. Tự luận
• 1 điểm
Listen and tick (v).
Listen and tick (v). (ảnh 1)
Xem đáp án
Listen and tick (v). (ảnh 2)

1. I can see a rainbow.

2. I can see a river.

3. I can see a road.

4. Tự luận
• 1 điểm

Listen and write.

Listen and write.  There’s a __________. (ảnh 1)
Xem đáp án

1. There’s a road.                         

2. There’s a rainbow.

3. There’s a river.                         

4. What can you see?

5. I can see a river.                       

6. I can see a road.

Transcript:

Number 1. There’s a road.          

Number 2. There’s a rainbow.

Number 3. There’s a river.         

Number 4. What can you see?

Number 5. I can see a river.       

Number 6. I can see a road.

5. Tự luận
• 1 điểm

Look and match.

Look and match.  (ảnh 1)
Xem đáp án
Look and match.  (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm
Reorder the letters.
Reorder the letters.  r a o d   _ _ _ _  (ảnh 1)
Xem đáp án

1. road                  2. sunny

3. rainbow           4. river

7. Tự luận
• 1 điểm
Cross (x) one letter.
Cross (x) one letter.  Đánh dấu x vào 1 lá thư (ảnh 1)
Xem đáp án
Cross (x) one letter.  Đánh dấu x vào 1 lá thư (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 11 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Reorder the words.

Reorder the words.  (ảnh 1)
Xem đáp án

1. I can see a rainbow.

2. I can see a river.

3. I can see a road.

9. Tự luận
• 1 điểm

Trace the letters.

Trace the letters. rainbow road (ảnh 1)
Xem đáp án
Học sinh tô chữ “r” theo nét mờ.
10. Tự luận
• 1 điểm

Look and write the sentences.

Look and write the sentences.  There’s a __________. (ảnh 1)
Xem đáp án

1. There’s a road.

2. There’s a river.

3. There’s a rainbow.

11. Tự luận
• 1 điểm
Let’s write.
Let’s write. viết theo mẫurainbow rainbow road (ảnh 1)
Xem đáp án
Học sinh viết câu theo nét mờ.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả