Bài tập cuối tuần Toán 5 Cánh diều Tuần 26 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán 5 Cánh diều Tuần 26 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 554 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Một chiếc hộp có dạng hình chữ nhật với các kích thước đã cho như hình sau:

Một chiếc hộp có dạng hình chữ nhật với các kích thước đã cho như hình sau: (ảnh 1)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:  

22,4 cm2

46,4 cm2

24,2 cm2

44,6 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của chiếc hộp là:

(6 + 2) × 2 × 1,4 = 22,4 (cm2)

Diện tích toàn phần của chiếc hộp là:

22,4 + 6 × 2 × 2 = 46,4 (cm2)

Đáp số: 46,4 cm2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:          

16,8 cm3

11,2 cm3

18,6 cm3

12,1 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích của hình hộp chữ nhật là:

6 × 2 × 1,4 = 16,8 (cm3)

Đáp số: 16,8 cm3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 15 dm là:  

225 dm2

1 350 dm2

900 dm2

450 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích toàn phần của hình lập phương cạnh 15 dm là:

15 × 15 × 6 = 1 350 (dm2)

Đáp số: 1 350 dm2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình lập phương cạnh 8 m là:  

64 m3

256 m3

384 m3

512 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Thể tích của hình lập phương cạnh 8 m là:

8 × 8 × 8 = 512 (m3 )

Đáp số: 512 m3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 1)

Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 2)

Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 3)

Hình nào dưới đây không phải là hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Những tháng có 30 ngày là:

Tháng 2, tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.

Tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 11.

Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.

Tháng 1, tháng 4, tháng 6, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Những tháng có 30 ngày là: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tháng 2 có 5 ngày chủ nhật. Hỏi ngày 14 tháng 2 là thứ mấy?  

Thứ Năm

Thứ Sáu

Thứ Bảy

Chủ nhật

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tháng 2 có 5 ngày Chủ nhật, tức là tháng 2 có 29 ngày và ngày đầu tiên của tháng là Chủ nhật.

Vậy ngày 14 tháng 2 là Chủ nhật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hà đi học lúc 6 giờ 45 phút. Thời gian Hà đi từ nhà đến trường mất 20 phút. Vậy Hà đến trường lúc:   

7 giờ 10 phút

7 giờ 20 phút

7 giờ 5 phút

7 giờ 15 phút

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hà đến trường lúc:

6 giờ 45 phút + 20 phút = 6 giờ 65 phút = 7 giờ 5 phút

Đáp số: 7 giờ 5 phút

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Tính chu vi và diện tích của các hình sau.

Tính chu vi và diện tích của các hình sau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tính chu vi và diện tích của các hình sau. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 13 m, chiều rộng 6 m, chiều cao 2,2 m. Ban đầu bể bơi không có nước, người ta đã bơm một lượng vào bể. Biết mực nước sau khi bơm bằng 911 chiều cao của bể. Hỏi người ta đã bơm vào bao nhiêu lít nước vào bể?

Xem đáp án

Chiều cao mực nước là:

2,2 × \[\frac{9}{{11}}\] = 1,8 (m)

Thể tích nước trong bể bơi là

13 × 6 × 1,8 = 140,4 (m3)

Đổi: 140,4 m3 = 140 400 dm3 = 140 400 lít

Đáp số: 140 400 lít

11. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ dưới đây. Biết KD = 6 m, EC = 18 m, AB = BH = 9 m.

Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình vẽ dưới đây. (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích mảnh đất hình thang ABCE là:

(9 + 18) × 9 : 2 = 121,5 (m2)

Diện tích mảnh đất hình tam giác EDC là:

6 × 18 = 54 (m2)

Diện tích mảnh đất đó là:

121,5 + 54 = 175,5 (m2)

Đáp số: 175,5 m2

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tháng 8 có 30 ngày.                                    .......

b) Năm nhuận là năm tháng Hai có 29 ngày.                           .......

c) Năm cuối cùng của thế kỉ XX là một năm nhuận, năm đó là năm 1996.                          .......

d) Thế kỉ XXI có 25 năm nhuận.                                                          .......

e) 14 thế kỉ = 25 năm                  

Xem đáp án

a) Tháng 8 có 30 ngày.                                    S

b) Năm nhuận là năm tháng Hai có 29 ngày.                           Đ

c) Năm cuối cùng của thế kỉ XX là một năm nhuận, năm đó là năm 1996.                          S

d) Thế kỉ XXI có 24 năm nhuận.                                                          Đ

e) \[\frac{1}{4}\] thế kỉ = 25 năm                                                                     Đ

Giải thích:

d)

Chú ý:

+) Năm dương lịch nào chia hết cho 4 thì năm đó là năm nhuận

+) Năm dương lịch tròn trăm nào chia hết cho 400 thì năm đó là năm nhuận

Thế kỉ XXI bắt đầu từ năm 2 001 và kết thúc vào năm 2 100

·  Năm nhuận đầu tiên của thế kỉ 21 là: 2004

·  Năm nhuận cuối cùng của thể kỉ 21 là: 2096 (vì năm 2100 không chia hết cho 400)

Số năm nhuận của thể kỉ 21 là: (2096 – 2004) : 4 + 1 = 24 (năm)

Vậy thế kỉ XXI có 24 năm nhuận gồm: 2004, 2008, 2012, 2016, 2020, 2024, 2028, 2032, 2036, 2040, 2044, 2048, 2052, 2056, 2060, 2064, 2068, 2072, 2076, 2080, 2084, 2088, 2092, và 2096.

13. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống

1,2 giờ = ............... phút

2,5 phút = ............... giây

36 tháng = ............... năm

3 năm rưỡi = ............... tháng

91 ngày = ............... tuần

 giờ = ............... phút

 25 thế kỉ = ............... năm

270 giây = ............... phút

Xem đáp án

1,2 giờ = 1,2 × 60 phút = 72 phút

2,5 phút = 2,5 × 60 giây = 150 giây

36 tháng = 36 : 12 tháng = 3 năm

3 năm rưỡi = 3,5 × 12 tháng = 42 tháng

91 ngày = 91 : 7 ngày = 13 tuần

\(\frac{5}{6}\) giờ = \(\frac{5}{6}\) × 60 phút = 50 phút

\(\frac{2}{5}\) thế kỉ = \(\frac{2}{5}\) × 100 năm = 40 năm

270 giây = 270 : 60 giây = 4,5 phút

14. Tự luận
1 điểm

Nối các sự kiện với thế kỉ diễn ra sự kiện đó.

Nối các sự kiện với thế kỉ diễn ra sự kiện đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối các sự kiện với thế kỉ diễn ra sự kiện đó. (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả của phép tính.

Nối phép tính với kết quả của phép tính. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả của phép tính. (ảnh 2)