Bài tập cuối tuần Toán 5 Cánh diều Tuần 33 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán 5 Cánh diều Tuần 33 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 593 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

25%của 300 là:  

57

120

75

210

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

25%của 300 là: 300 × 25 : 100 = 75

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 5A có 40 học sinh trong đó có 15 học sinh nữ. Vậy tỉ số số học sinh nam với tổng số học sinh lớp 5A là:  

\[\frac{{25}}{{40}}\]

\[\frac{{15}}{{40}}\]

\[\frac{{15}}{{25}}\]

\[\frac{{25}}{{15}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lớp 5A có số học sinh nam là:

40 – 15 = 25 (học sinh)

Tỉ số số học sinh nam với tổng số học sinh lớp 5A là:

\[25:40 = \frac{{25}}{{40}}\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp đựng 30 viên bi, trong đó có 18 viên bi màu đỏ, còn lại là màu vàng. Tỉ số phần trăm của số viên bi vàng và tổng số bi đựng trong hộp là:  

60%

0,4%

0,6%

40%

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số viên bi màu vàng có trong hộp là:

30 ̶ 18 = 12 (viên bi)

Tỉ số phần trăm của số viên bi vàng và tổng số bi đựng trong hộp là:

12 : 30 × 100% = 40%

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật dưới đây có dạng hình gì?

Đồ vật dưới  đây có dạng hình gì? (ảnh 1)

Tam giác nhọn

Tam giác vuông

Tam giác đều

Tam giác tù

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đồ vật đó có hình dạng là một tam giác, có một góc vuông

Vậy: Đồ vật có dạng tam giác vuông

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái?

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái? (ảnh 1)

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái? (ảnh 2)

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái? (ảnh 3)

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái? (ảnh 4)

Hình lập phương nào dưới đây được xếp từ hình khai triển bên trái? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. Vì mặt phía dưới bùng của con cá là con sò, không phải con cá ngựa.

Nên hình A không phải

B. Vì mặt phía dưới bụng của con cá là con sò, không phải con rùa.

Nên hình B không phải

D. Vì mặt phía dưới bụng của con cá là con sò, khôn phải con cua.

Nên hình D không phải

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là:

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là: (ảnh 1)

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là: (ảnh 2)

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là: (ảnh 3)

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là: (ảnh 4)

Đồ vật thích hợp để thay vào dấu hỏi trong dãy hình sau là: (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo quy luật từ trái qua phải có: hình trụ, hình tròn, hình tròn, hình lập phương, hình hộp chữ nhật. Như vậy hình tiếp theo ở cuối phải là hình tròn. Vì hình quả cam là hình tròn nên đáp án là B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có cạnh 2 cm. Hỏi nếu tăng cạnh hình lập phương lên 4 lần thì diện tích toàn phần của hình lập phương tăng lên bao nhiêu lần?  

2 lần

4 lần

8 lần

16 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích toàn phần của hình lập phương ban đầu là:

6 × 2 × 2 = 24 (cm2)

Cạnh của hình lập phương mới khi tăng lên 4 lần là:

2 × 4 = 8 (cm)

Diện tích toàn phần của hình lập phương mới là:

6 × 8 × 8 = 384 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình lập phương tăng lên số lần là:

384 : 24 = 16 lần

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bể cá hình hộp chữ nhật có chiều dài 90 cm, chiều rộng 60 cm, chiều cao 50 cm. Chiều cao của mực nước trong bể bằng 45 chiều cao của bể cá. Hỏi thể chứa bao nhiêu lít nước?  

270 lít

216 000 lít

270 000 lít

216 lít

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chiều cao của mực nước trong bể là:

50 × \(\frac{4}{5}\) = 40 (cm)

Thể tích của nước trong bể là:

90 × 60 × 40 = 216 000 (cm3)

Đổi: 216 000 (cm3) = 216 lít

Vậy bể cá chứa 216 lít nước

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

a) Viết tỉ số của a và b biết:

a) Viết tỉ số của a và b biết: a=13, b=50 (ảnh 1)

b) Số?

Tỉ số phần trăm của 6 và 15 là ....................

Tỉ số phần trăm của 42 và 35 là ....................

32% của 115 km là ....................                  2,4% của 150 kg là ....................

c)Số?

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\(\frac{{13}}{{20}}\)

0,65

...............

\(\frac{{17}}{{25}}\)

...............

32%

\(\frac{5}{8}\)

...............

...............

\[\frac{{.....}}{{.....}}\]

0,44

...............

\[\frac{{.....}}{{.....}}\]

...............

35%

Xem đáp án

a)

a = 13, b = 50 thì \(\frac{a}{b} = \frac{{13}}{{50}}\)  

a = \(\frac{2}{5}\), b = \(\frac{4}{7}\)thì \(\frac{a}{b} = \frac{2}{5}:\frac{4}{7} = \frac{2}{5} \times \frac{7}{4} = \frac{7}{{10}}\)

a = 2,1, b = 3,3 thì \(\frac{a}{b} = \frac{{2,1}}{{3,3}} = \frac{{2,1 \times 10}}{{3,3 \times 10}} = \frac{{21}}{{30}} = \frac{7}{{10}}\)

b)

Tỉ số phần trăm của 6 và 15 là:

6 : 15 × 100% = 40%

Tỉ số phần trăm của 42 và 35 là:

42 : 35 × 100% = 120%

32% của 115 km là

32 × 115 : 100 = 36,8 km

2,4% của 150 kg là

2,4 × 115 : 100 = 2,76 kg

c)

Phân số

Số thập phân

Tỉ số phần trăm

\(\frac{{13}}{{20}}\)

0,65

65%

\(\frac{{17}}{{25}}\)

0,68

68%

\(\frac{5}{8}\)

0,625

62,5%

\(\frac{{{\bf{11}}}}{{{\bf{25}}}}\)

0,44

44%

\(\frac{{\bf{7}}}{{{\bf{20}}}}\)

0,35

35%

10. Tự luận
1 điểm

Một trường tiểu học có tất cả 945 học sinh. Biết số học sinh nữ bằng 45 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ của trường tiểu học đó.

Xem đáp án

Tổng số phần bằng nhau là:

4 + 5 = 9 (phần)

Số học sinh nữ của trường tiểu học đó là:

945 : 9 × 4 = 420 (học sinh nữ)

Đáp số: 420 (học sinh nữ)

11. Tự luận
1 điểm

Một khu vườn có diện tích là 150 m2, trong đó 26% diện tích trồng rau và phần còn lại trồng cây ăn quả.

a) Diện tích trồng cây ăn quả chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của khu vườn đó?

b) Tính diện tích trồng cây ăn quả của khu vườn đó?

Xem đáp án

a) Diện tích trồng cây ăn quả chiếm số phần trăm diện tích của khu vườn là:

100% - 26% = 74%

b) Diện tích trồng cây ăn quả của khu vườn đó là:

150 × 74 : 100 = 111 (m2)

12. Tự luận
1 điểm

Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được thành hình chữ nhật, hình lập phương, hình trụ?

Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được thành hình chữ nhật, hình lập phương, hình trụ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Mảnh bìa có thể gấp được thành hình chữ nhật là: hình C, hình E

Mảnh bìa có thể gấp được thành hình trụ là: hình D

Mảnh bìa thể gấp được thành hình lập phương là: hình F

13. Tự luận
1 điểm

Nêu tên của các hình sau.

Nêu tên của các hình sau. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nêu tên của các hình sau. (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

....... a) Bán kính của hình tròn nhỏ là 9 dm. (ảnh 1)

....... a) Bán kính của hình tròn nhỏ là 9 dm.

....... b) Đường kính của hình tròn lớn gấp hai lần đường kính của hình tròn nhỏ.

....... c) Chu vi của hình tròn lớn gấp hai lần đường kính của hình tròn nhỏ.

Xem đáp án

a)Sai

Bán kính của hình tròn nhỏ là 3 dm.

b)Đúng

Đường kính của đường tròn lớn là:

 2 × 6 = 12 (dm)

Đường kính của hình tròn nhỏ là:

2 × 3 = 6 (dm)

Đường kính của hình tròn lớn gấp số lần đường kính của hình tròn nhỏ là:

12 : 6 = 2 (lần)

c)Đúng

Chu vi của hình tròn lớn là:

2 × 3,14 × 6 = 37,68 (dm)

Chu vi của hình tròn nhỏ là:

2 × 3,14 × 3 = 18,84 (dm)

Chu vi của hình tròn lớn gấp số lần chu vi của hình tròn nhỏ là:

37,68 : 18,84 = 2 (lần)

15. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích các hình sau.

Tính diện tích các hình sau.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Diện tích hình tam giác là: 6 × 4,7 : 2 = 14,1 (cm2)

Diện tích hình tròn là: 3,14 × 5 × 5 = 78,5 (cm2)

Diện tích của hình thang là: (2 + 4) × 3,5 : 2 = 10,5 (m2)