
14 câu hỏi
Quân đi với vận tốc 12 m/s.
Hùng đi nhanh hơn Quân.
Hùng và Quân đi với vận tốc như nhau.
Quân đi nhanh hơn Hùng.
Đáp án đúng là: B
Đổi: 36 km/h = 10 m/s
Vì 10 m/s < 11 m/s nên Hùng đi nhanh hơn Quân.
102 km
138 km
15 km
142 km
Đáp án đúng là: A
Thời gian tàu hỏa đi từ Huế vào Đà Nẵng là:
11 giờ 15 phút – 8 giờ 42 phút = 2 giờ 33 phút
Đổi: 2 giờ 33 phút = 2,55 giờ
Khoảng cách giữa ga Huế và ga Đà Nẵng là:
40 × 2,55 = 102 (km)
Đáp số: 102 km
7 giờ 17 phút
6 giờ 72 phút
6 giờ 53 phút
6 giờ 48 phút
Đáp án đúng là: C
Thời gian Minh đi bộ tới trường là:
780 : 65 = 12 (phút)
Minh cần xuất phát từ nhà lúc:
7 giờ 5 phút – 12 phút = 6 giờ 53 phút.
Đáp số: 6 giờ 53 phút.
Hình thang
Hình tròn
Hình tam giác
Hình vuông
Đáp án đúng là: B
Diện tích của hình thang là: (6 + 12) × 8 : 2 = 72 (cm2)
Diện tích của hình tròn là: 5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)
Diện tích của hình tam giác là: 12,8 × 11 : 2 = 70,4 (cm2)
Diện tích của hình vuông là: 3 × 3 = 9 (cm2)
So sánh: 9 cm2 < 70,4 cm2 < 72 cm2 < 78,5 cm2
Vậy: Hình tròn có diện tích lớn nhất
0
1
2
3
Đáp án đúng là: C
10 m3
100 m3
1 000 m3
10 000 m3
Đáp án đúng là: C
Quan sát quy luật của các hình lập phương ta thấy:
Hình 1 có cạnh 1 m
Hình 2 có cạnh 2 m
Hình 3 có cạnh 3 m
…..
Hình 10 có cạnh 10 m
Vậy: Thể tích của hình 10 là: 10 × 10 × 10 = 1 000 (m3)
5,625 dm2
6 dm2
12 dm2
19,5 dm2
Đáp án đúng là: C
Diện tích xung quanh của đèn là:
(2,5 + 1,5) × 2 × 1,5 = 12 (dm2)
Đáp số: 12 dm2
97 cm3
172 cm3
197 cm3
222 cm3
Đáp án đúng là: C
Thể tích khối hình hộp chữ nhật là:
6 × 6 × 2 = 72 (cm3)
Thể tích khối lập phương là:
5 × 5 × 5 = 125 (cm3)
Thể tích của con gấu trúc là:
125 + 72 = 197 (cm3)
Đáp số: 197 cm3
Vận tốc bơi của con cá buồm là 25 m/giây.
b) Ô tô 2 có vận tốc trung bình lớn nhất, ta tô màu vào xe ô tô thứ 2.
Giải thích:
a)
Đổi: 4 phút = \(\frac{1}{{15}}\)giờ
Vận tốc bơi của con cá buồm là:
6 : \(\frac{1}{{15}}\) = 90 (km/h)
Đổi: 90 km/h = (90 000 : 3 600) m/s = 25 m/s
b)
Vận tốc trung bình của xe 1 là:
200 : 4 = 50 (km/h)
Vận tốc trung bình của xe 2 là:
330 : 6 = 55 (km/h)
Vận tốc trung bình của xe 3 là:
255 : 5 = 51 (km/h)
So sánh: 50 < 51 < 55
Vậy: Xe thứ 2 đã di chuyển với vận tốc trung bình lớn nhất.
a)
- Thời gian voi di chuyển là: 33 : 22 = 1,5 (giờ)
- Đổi: 9 phút = 0,15 giờ
Quãng đường cá sấu di chuyển là: 12 × 0,15 = 1,8 (km)
- Vận tốc của con ngựa vằn là: 11,6 : 0,2 = 58 (km/h)
b)
|
Quãng đường đi được |
Thời gian đi |
Vận tốc |
|
2,7 km |
36 phút |
4,5 km/giờ |
|
9 km |
0,75 giờ |
12 km/giờ |
|
260 km |
2 giờ 30 phút |
104 km/giờ |
Đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ, 1 giờ 15 phút = 75 phút
Quãng đường từ Biên Hòa đến Vũng Tàu là:
60 × 2,5 = 150 (km)
Thời gian đi của xe máy là:
2,5 + 1,25 = 3,75 (giờ)
Vận tốc của xe máy là:
150 : 3,75 = 40 (km/h)
Đáp số: 40 km/h
Chu vi hình vuông là:
2,5 × 4 = 10 (m)
Thời gian Sên Xanh bò hết các cạnh của hình vuông là:
10 : 0,01 = 1 000 (giây)
Chu vi hình tròn là:
2,5 × 3,14 = 7,85 (m)
Thời gian Sên Hồng bò hết chu vi hình tròn là:
7,85 : 0,01 = 785 (giây)
So sánh: 785 < 1 000
Vậy: Sên Hồng quay về điểm A trước
a)
● Diện tích xung quanh của khối gỗ A là: 4 × 6 × 6 = 144 (cm2)
● Đổi 1 dm = 10 cm
Diện tích xung quanh của khối gỗ B là: (10 + 4) × 2 × 5 = 140 (cm2)
● Diện tích toàn phần của khối gỗ A là: 6 × 6 × 6 = 216 (cm2)
● Diện tích toàn phần của khối gỗ B là: 140 + 2 × 4 × 10 = 220 (cm2)
b)
Thể tích khối gỗ A là: 6 × 6 × 6 = 216 (cm3)
Thể tích khối gỗ B là: 5 × 4 × 10 = 200 (cm3)
So sánh: 216 > 200
● Thể tích của khối gỗ A lớn hơn thể tích của khối gỗ B và lớn hơn là:
216 – 200 = 16 (cm3)
a)
Nửa chu vi đáy của bể cá hình hộp chữ nhật là:
300 : 2 = 150 (cm)
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 2 = 5 (phần)
Chiều dài của bể cá là:
150 : 5 × 3 = 90 (cm)
Chiều rộng của bể cá là:
150 – 90 = 60 (cm)
b)
Thể tích nước đầy bể là:
60 × 90 × 50 = 270 000 (cm3)
Thể tích nước hiện tại là:
60 × 90 × 35 = 189 000 (cm3)
Tỷ lệ nước hiện có trong bể chiếm số phần trăm so với lượng nước đầy bể là:
189 000 : 270 000 × 100% = 70%
Đáp số: a) Chiều dài đáy bể: 90 cm;
Chiều rộng đáy bể: 60 cm
b) 70%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















