Bài tập cuối Tuần 13 Toán lớp 4 (có đáp án)
15 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Giá trị của biểu thức 112 367 + 19 534 – 12 367 là:
119 534
120 367
112 534
191 367
Đáp án đúng là: A
112 367 + 19 534 – 12 367
= (112 367 – 12 367) + 19 534
= 100 000 + 19 534
= 119 534
Giá trị của biểu thức 112 367 + 19 534 – 12 367 là: 119 534
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:
600 000 – 250 000
514 624 – 71 905
90 000 + 230 000
328 520 + 25 292
Đáp án đúng là: C
A. 600 000 – 250 000 = 350 000
B. 514 624 – 71 905 = 442 719
C. 90 000 + 230 000 = 320 000
D. 328 520 + 25 292 = 353 812
So sánh: 442 719 > 353 812 > 350 000 > 320 000
Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 90 000 + 230 000
Hiệu của số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là:
876 543
885 307
864 197
899 999
Đáp án đúng là: B
Số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: 987 653
Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là: 102 346
Hiệu của số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau và số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là: 987 653 – 102 346 = 885 307
Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng:

BC
AD
AC
DC
Đáp án đúng là: A
Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng: BC
Câu đúng với hình vẽ bên là:

Đường thẳng m vuông góc với đường thẳng k
Đường thẳng i vuông góc với đường thẳng k
Đường thẳng l vuông góc với đường thẳng k
Đường thẳng l vuông góc với đường thẳng m
Đáp án đúng là: C
Câu đúng với hình vẽ là: Đường thẳng l vuông góc với đường thẳng k.
Một hình vuông có bao nhiêu cặp cạnh vuông góc với nhau?
1 cặp
2 cặp
3 cặp
4 cặp
Đáp án đúng là: D
Một hình vuông có 4 cặp cạnh vuông góc với nhau.
Kim phút và kim giờ của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ:
12 giờ
6 giờ
3 giờ
7 giờ
Đáp án đúng là: C
Kim phút và kim giờ của đồng hồ vuông góc với nhau khi đồng hồ chỉ: 3 giờ
Hai anh em Minh và Long góp được số tiền vừa đủ để mua một đôi giày tặng bố. Đôi giày có giá 625 000 đồng. Anh Minh góp nhiều hơn em Long 75 000 đồng. Vậy số tiền anh Minh đã góp là:

350 000 đồng
275 000 đồng
550 000 đồng
450 000 đồng
Đáp án đúng là: A
Số tiền anh Minh đã góp là:
(625 000 + 75 000) : 2 = 350 000 (đồng)
Đáp số: 350 000 (đồng)
PHẦN II. TỰ LUẬN
Tính nhẩm.
a) 1 000 000 + 80 000 – 30 000 = 
b) 20 000 000 + (60 000 + 600 000) = 
c) 1 000 000 – (30 000 + 70 000) = 
d) 300 000 + (90 000 – 40 000) = 
a) 1 000 000 + 80 000 – 30 000 = 1 050 000
b) 20 000 000 + (60 000 + 600 000) = 20 660 000
c) 1 000 000 – (30 000 + 70 000) = 900 000
d) 300 000 + (90 000 – 40 000) = 350 000
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
a) 298 361 220 + 400 000
298 789 000
b) 3 123 000 – 208 000
2 915 000
c) 73 661 524 + 109 452
73 767 900
d) 1 675 920 – 675 920
999 999
a) 298 361 220 + 400 000 < 298 789 000
b) 3 123 000 – 208 000 = 2 915 000
c) 73 661 524 + 109 452 > 73 767 900
d) 1 675 920 – 675 920 > 999 999
Vườn nhà Tú có 80 con gồm gà, vịt và ngan. Biết trong vườn có 15 con ngan và số gà nhiều hơn số vịt là 23 con. Hỏi vườn nhà Tú có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con vịt?
Bài giải
Bài giải
Tổng số con gà và vịt là:
80 – 15 = 65 (con)
Vườn nhà Tú có số con gà là:
(65 + 23) : 2 = 44 (con)
Vườn nhà Tú có số con vịt là:
44 – 23 = 21 (con)
Đáp số: 44 con gà; 21 con vịt.
Dùng ê ke kiểm tra rồi viết vào ô trống cho thích hợp.
![]() | • Đoạn thẳng EF vuông góc với đoạn thẳng • Đoạn thẳng FG vuông góc với đoạn thẳng • Đoạn thẳng IH vuông góc với đoạn thẳng |
![]() | • Đoạn thẳng EF vuông góc với đoạn thẳng EI • Đoạn thẳng FG vuông góc với đoạn thẳng GH • Đoạn thẳng IH vuông góc với đoạn thẳng EI |
Số?
Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 2 024. Hai số lẻ đó lần lượt là
và
.
Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 2024. Hai số lẻ đó lần lượt là 1 011 và 1 013.
Vẽ đoạn thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đoạn thẳng đã cho


Số?
Số 189 364 được ghép từ 6 thẻ số như hình dưới đây.

a) Chỉ đổi chỗ 2 tấm thẻ cho nhau tìm được số lớn nhất có thể là: 
b) Chỉ đổi chỗ 2 tấm thẻ cho nhau tìm được số bé nhất có thể là: 
và 
a) Chỉ đổi chỗ 2 tấm thẻ cho nhau tìm được số lớn nhất có thể là: 981 364
b) Chỉ đổi chỗ 2 tấm thẻ cho nhau tìm được số bé nhất có thể là: 136 489
c) Tổng và hiệu hai số tìm được ở trên lần lượt là 1 117 853 và 844 875.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 4
Tài liệu phổ biến Toán




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















