
30 câu hỏi
FeS; FeSO4
Fe3O4; FeS2
FeSO4; Fe3O4
FeO; Fe2(SO4)3
Chọn B
Xiđerit (FeCO3)
Manhetit (Fe3O4)
Hematit (Fe2O3)
Pirit (FeS2)
Chọn D
FeO và ZnO
Fe2O3 và ZnO
Fe3O4
Fe2O3
Chọn D
1
2
3
4
Chọn A
FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + 5H2O + NO
FeO + CO → Fe + CO2
Chọn C
Ngâm vào đó một đinh sắt
Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl
Mở nắp lọ đựng dung dịch
Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng
Chọn A
Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng
Dung dịch màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu
Dung dịch màu tím hồng bị chuyển dần sang nâu đỏ
Màu tím bị mất ngay. Sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dung dịch có màu hồng
Chọn A
36
34
35
33
Chọn A
H2S và SO2
H2S và CO2
SO2 và CO
SO2 và CO2
Chọn D
Fe2+, SO42−, NO3-, H+.
Fe2+, Fe3+, SO42−, NO3-, H+.
Fe3+, SO42−, NO3-, H+.
Fe2+, SO32−, NO3-, H+.
Chọn C
Chỉ có FeO
Chỉ có Fe2O3
Chỉ có Fe3O4
FeO và Fe3O4
Chọn D
Fe + HNO3
Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe
FeO + HNO3
FeS + HNO3
Chọn B
một vài giọt dung dịch NaOH
Một vài giọt dung dịch HCl
một vài giọt H2O
Một mẩu Fe
Chọn B
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy
dung dịch vẫn có màu nâu đỏ
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Chọn C
2FeCl3 +Cu → 2FeCl2 + CuCl2
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl +I2
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S
2FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl
Chọn D
AgNO3
FeSO4
Fe2(SO4)3
Cu(NO3)2
Chọn C
Chọn C
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Fe(NO3)3, HNO3, Cu(NO3)2
Fe(NO3)2
Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
Chọn C
Fe3+ và Cu2+
Fe2+, Fe3+, Cu2+
Fe3+, Fe2+
Fe2+ và Cu2+
Chọn D
Fe, Cu, KCl, KI
Fe, Cu
Fe, Cu, KI, H2S
Fe, Cu, KI
Chọn C
Quặng giàu Fe nhất trong tự nhiên là quặng pirit FeS2
Trong công nghiệp sản xuất gang, dùng chất khử CO để khử oxit sắt ở nhiệt độ cao
Oxi hóa các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P...) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng ta thu được thép
Dùng phèn chua K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để làm trong nước đục
Chọn A
Fe + Cl2
FeCl2 + Cl2
Fe + HCl
Fe2O3 + HCl
Chọn C
Fe + HNO3 đặc, nguội
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + Cl2
Fe + Fe(NO3)2
Chọn C
Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím)
Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2(tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ)
Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
Chọn B
(A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
(A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al; Al2O3)
(A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al)
(A1: Fe3O4; Fe); (B1: NaAlO2; NaOH dư); (C1: H2); (A2: Fe; Al2O3)
Chọn D
CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O
Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2
Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Chọn D
FeCl2 và HCl
FeCl3 và HCl
FeCl2, FeCl3 và HCl
FeCl2 và FeCl3
Chọn C
AgNO3
FeSO4
Fe2(SO4)3
Cu(NO3)2
Chọn C
NaOH (dư)
HCl (dư)
AgNO3 (dư)
NH3 (dư)
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














