
26 câu hỏi
Điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh
Chuyển hai muối thành hiđroxit, oxit kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng
Cho Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh
Cho Fe dư vào dung dịch, sau khi phản ứng xong lọc bỏ chất rắn
Chọn D
Dung dịch HCl
Dung dịch AgNO3
Dung dịch HNO3
Dung dịch Hg(NO3)2
Chọn D
Hòa tan CuS bằng dung dịch HCl, rồi điện phân dung dịch CuCl2
Hòa tan CuS bằng dung dịch HCl, sau đó cô cạn dung dịch, lấy CuCl2 khan đem điện phân nóng chảy
Đốt cháy CuS thành CuO và SO2, sau đó khử CuO bằng CO (to)
Hòa tan CuS bằng dung dịch HCl, sau đó dung Fe đẩy đồng ra khỏi dung dịch
Chọn C
Dùng K đẩy Na khỏi dung dịch Na2SO4
Điện phân dung dịch Na2SO4 (có màng ngăn xốp)
Nhiệt phân Na2SO4 thành Na2O và SO3, rồi khử Na2O bằng CO, H2 hoặc Al (to)
Hòa tan Na2SO4 vào nước, sau đó cho tác dụng với BaCl2 (hoặc Ba(OH)2), cô cạn dung dịch NaCl (hoặc NaOH) thu lấy NaCl khan (hoặc NaOH khan) đem điện phân nóng chảy
Chọn D
Cho Cu tác dụng trưc tiếp với Cl2
Hòa tan Cu bằng dung dịch HCl khi có mặt O2 (sục không khí)
Cho Cu tác dụng với dung dịch HgCl2
Cho Cu tác dụng với AgCl
Chọn D
Dùng kim loại hoạt động hơn (Cu, Zn…) để lấy Ag ra khỏi dung dịch AgNO3
Điện phân dung dịch AgNO3
Nhiệt phân AgNO3 ở nhiệt độ cao
Dùng dung dịch HCl hoặc NaOH
Chọn D
HCl
NaOH
AgNO3
Fe(NO3)3
Chọn D
4
3
1
2
Chọn B
Fe, Cu, Al, Ag
Cu, Ni, Pb và Fe
Mg, Fe, Zn và Cu
Ca, Cu, Fe và Sn
Chọn B
Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn
Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Chọn D
Na2SO4 đóng vai trò xúc tác cho phản ứng
Na2SO4 làm tăng độ dẫn điện của dung dịch điện phân
Na2SO4 sẽ trực tiếp điện phân để tạo ra H2 và O2
Na2SO4 giúp bảo vệ các điện cực trong quá trình điện phân
Chọn B
Fe, Cu, Ag
Mg, Zn, Cu
Al, Fe, Cr
Ba, Ag, Au
Chọn A
Ca
K
Mg
Cu
Chọn D
Al và Mg
Na và Fe
Cu và Ag
Mg và Zn
Chọn C
Fe, Cu, Ag
Mg, Zn, Cu
Al, Fe, Cr
Ba, Ag, Au
Chọn A
Cu, Fe, Zn
Cu, Fe, Mg
Na, Ba, Cu
Na, Ba, Fe
Chọn A
Ag, Ca
Cu, Ca
Ca, Ba
Ag, Ba
Chọn C
Na, Ca, Al
Mg, Fe, Cu
Cr, Fe, Cu
Cu, Au, Ag
Chọn A
MgO, Fe, Pb, Al2O3
MgO, FeC. MgO, FeO, Pb, Al2O3 Pb, Al
MgO, FeO, Pb, Al2O3
Mg, Fe, Pb, Al
Chọn A
Al, Cu
Al, CO
CO2, Cu
H2, C
Chọn C
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Chọn A
Al, Fe, Cu
Zn, Mg, Pb
Ni, Cu, Ca
Fe, Cu, Ni
Chọn D
Cu, Fe, Zn, MgO
Cu, Fe, ZnO, MgO
Cu, Fe, Zn, Mg
Cu, FeO, ZnO, MgO
Chọn A
catot và bị oxi hóa
anot và bị oxi hóa
catot và bị khử
anot và bị khử
Chọn C
phương pháp nhiệt luyện
phương pháp thủy luyện
phương pháp điện phân
phương pháp thủy phân
Chọn B
Cu, Al, Mg
Cu, Al, MgO
Cu, Al2O3, Mg
Cu, Al2O3, MgO
Chọn D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














