
28 câu hỏi
Na
K
Hg
Ag
Chọn C
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Chọn B
Bạc
Vàng
Nhôm
Đồng
Chọn B
Vonfram
Crom
Sắt
Đồng
Chọn B
Liti
Xesi
Natri
Kali
Chọn B
Vonfram
Sắt
Đồng
Kẽm
Chọn A
lớn hơn 5
nhỏ hơn 5
nhỏ hơn 6
nhỏ hơn 7
Chọn B
Liti
Natri
Kali
Rubiđi
Chọn A
Ánh kim
Tính dẻo
Tính cứng
Tính dẫn điện và nhiệt
Chọn C
Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe
Tỉ khối Li < Fe < Os
Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W
Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr
Chọn D
tính khử
tính oxi hóa
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa
không có tính khử, không có tính oxi hóa
Chọn A
Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
Chọn C
Fe, Zn, Li, Sn
Cu, Pb, Rb, Ag
K, Na, Ca, Ba
Al, Hg, Cs, Sr
Chọn C
vôi sống
cát
muối ăn
lưu huỳnh
Chọn D
Ca
Li
Al
Na
Chọn B
Al, Fe, Cu
Mg, Fe, Ag
Mg, Zn, Fe
Al, Hg, Zn
Chọn C
NaCl, AlCl3, ZnCl2
MgSO4, CuSO4, AgNO3
Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl
AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Chọn D
nhiều electron độc thân
các ion dương chuyển động tự do
các electron chuyển động tự do
nhiều ion dương kim loại
Chọn C
khối lượng riêng khác nhau
kiểu mạng tinh thể khác nhau
mật độ electron tự do khác nhau
mật độ ion dương khác nhau
Chọn C
Al
Fe
Cu
Mg
Chọn D
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư
Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Chọn A
Cu
Ca2+
O2-
Fe2+
Chọn D
Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại khác hoặc phi kim
Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim
Hợp kim có tính chất hóa học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng
Chọn C
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
Fe2+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
Chọn C
Zn(NO3)2, AgNO3 và Mg(NO3)2.
Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
Mg(NO3)2, Zn(NO3)2 và Cu(NO3)2.
Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3.
Chọn C
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
AgNO3 và Zn(NO3)2
A hoặc B
Chọn D
Zn(NO3)2, Fe(NO3)2
Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2
Fe(NO3)2 và AgNO3
AgNO3 và Zn(NO3)2
Chọn A
AgNO3
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
HNO3 loãng
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














