
42 câu hỏi
Chọn C
NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau
Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau
Cả 2 muối tạo ra cùng lúc
Không xác định được
Chọn B
7
0
>7
<7
Chọn C
1, 2, 4.
2, 4, 6.
1, 2, 3.
2, 5, 6.
Chọn A
Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
Chỉ có muối NaHCO3tác dụng với dung dịch NaOH
Chọn A
Al, Zn, Be
ZnO, Al2O3, Na2O, KOH
Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3
Tất cả các chất rắn đã cho
Chọn D
Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
Chọn B
X là K2CO3; Y là KOH; Z là KHCO3
X là NaHCO3; Y là NaOH; Z là Na2CO3
X là Na2CO3; Y là NaHCO3; Z là NaOH
X là NaOH; Y là NaHCO3; Z là Na2CO3
Chọn D
Na2CO3; NaOH; Na2SO4; NaCl
NaOH; Na2SO4; Na2CO3; NaCl
NaOH; Na2CO3; Na2SO4; NaCl
Na2SO4; Na2CO3; NaOH; NaCl
Chọn C
NaOH và NaClO
Na2CO3 và NaClO
NaClO3 và Na2CO3
NaOH và Na2CO3
Chọn D
NaNO3, NaOH, Ba(NO3)2
NaNO3, NaOH
NaNO3, NaHCO3, NH4NO3, Ba(NO3)2
NaNO3
Chọn D
CaCO3, NaNO3
KMnO4, NaNO3
Cu(NO3)2, NaNO3
NaNO3, KNO3
Chọn B
KOH, K2CO3, KHCO3, CO2
KOH, KHCO3, K2CO3, CO2
KOH, KHCO3, CO2, K2CO3
KOH, K2CO3, CO2, KHCO3
Chọn B
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Chọn C
Cho Na tác dụng với nư
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
Chọn C
Cho AgNO3 vào để tách Cl sau đó tinh chế NaOH
Cô cạn dung dịch, sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở catot
Cho dung dịch thu được bay hơi nước nhiều lần, NaCl là chất ít tan hơn NaOH nên kết tinh trước, loại NaCl ra khỏi dung dịch thu được NaOH nguyên chất
Cô cạn dung dịch thu được sau đó điện phân nóng chảy để đuổi khí clo bay ra ở anot
Chọn C
Chưng cất phân đoạn
Kết tinh phân đoạn
Cô cạn
Chiết
Chọn B
(1) có NaOH sinh ra, (2) có NaClO sinh ra
(1) có khí H2 thoát ra, (2) không có khí H2 thoát ra
(1) không có khí H2 thoát ra, (2) có khí H2 thoát ra
(1) có NaOH sinh ra, (2) không có NaOH sinh ra
Chọn A
3
5
4
6
Chọn C
quì tím, dd AgNO3
phenolphtalein
quì tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt
phenolphtalein, dd AgNO3
Chọn C
0
1
2
3
Chọn A
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Chọn A
Quỳ tím
Phenolphtalein
dd NaOH
dd H2SO4
Chọn A
Phenolphtalein
Quỳ tím
BaCl2
AgNO3
Chọn B
H2O, CO2
Dung dịch H2SO4
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch NH4HCO3
Chọn A
Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3
Dung dịch HNO3 và dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch Na2CO3 và dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch NaOH và dung dịch Ba(HCO3)2
Chọn B
H2SO4 loãng
HCl
H2O
NaOH
Chọn A
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2
Tất cả đều có thể tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Chọn B
Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ
Chọn D
Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Chọn C
Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Bari tan, sủi bọt khí hiđro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
Bari tan, sủi bọt khí hiđro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
Chọn D
Dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay
Dùng chế tạo dây dẫn điện
Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
Dùng để tạo chất chiếu sáng
Chọn B
Mg, Sr, Ba
Sr, Ca, Ba
Ba, Mg, Ca
Ca, Be, Sr
Chọn B
Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
Không bị nhiệt phân hủy
Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
Tan trong nước có chứa khí cacbonic
Chọn B
Ca(OH)2 + CO2 ® CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + Na2CO3 ® CaCO3 + 2NaOH
CaO + CO2 ® CaCO3
Tất cả các phản ứng trên
Chọn C
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại và không đổi một thời gian sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì đến một lúc nào đó dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó xuất hiện kết tủa và tan ngay
Dung dịch vẩn đục, độ đục tăng dần đến cực đại sau đó giảm dần đến trong suốt
Chọn A
HNO3, NaCl, Na2SO4
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Chọn B
Dung dịch K2CO3 vừa đủ
Dung dịch Na2SO4 vừa đủ
Dung dịch NaOH vừa đủ
Dung dịch Na2CO3 vừa đủ
Chọn D
H2O, CO2
Dung dịch H2SO4
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch NH4HCO3
Chọn A
Nước và dung dịch AgNO3
Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH
Dung dịch H2O và quỳ tím
Nước và dung dịch HCl
Chọn D
Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 ® Mg(OH)2 + 2CaCO3 + 2H2O
Ca(OH)2 + NaHCO3 ® CaCO3 + NaOH + H2O
Ca(OH)2 + 2NH4Cl ® CaCl2 + 2H2O + 2NH3
CaCl2 + NaHCO3 ® CaCO3 + NaCl + HCl
Chọn D
Mg(OH)2 ® MgO + 2H2O
CaCO3 ® CaO + CO2
BaSO4 ® Ba + SO2 + O2
2Mg(NO3)2 ® MgO + 4NO2 + O2
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














