Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Đề thi

Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

A
Admin
ToánLớp 851 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 – 9

Xem đáp án

x2 – 9 = x2 – 32 = (x + 3)(x – 3)

2. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: 4x2 – 25

Xem đáp án

4x2 – 25 = 2x2 – 52 = (2x + 5)(2x – 5)

3. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x6 – y6

Xem đáp án

 

x6-y6=x32-y32=x3+y3x3-y3=x+yx2-xy+yx-yx2+xy+y2

 

4. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: 9x2 + 6xy + y2

Xem đáp án

9x2 + 6xy + y2 = 3x2 + 2.(3x)y + y2 = 3x+y2

5. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: 6x – 9 – x2

Xem đáp án

6x – 9 – x2 = - (x2 – 2.x.3 + 32) = - x-32

6. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x2 + 4y2 + 4xy

Xem đáp án

x2 + 4y2 + 4xy = x2 + 2.x.(2y) + 2y2 = x+2y2

7. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x+y2 – x-y2

Xem đáp án

x+y2 – x-y2 = [(x + y) + (x – y)][(x + y) – (x – y)]

      = (x + y + x – y)(x + y – x + y) = 2x.2y = 4xy

8. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: 3x+12 – x+12

Xem đáp án

3x+12 – x+12 = [(3x + 1) + (x +1)][(3x + 1) – (x + 1)]

      = (3x + 1 + x + 1)(3x + 1 – x – 1)

      = (4x + 2).2x = 2( 2x + 1).2x

      = 4x(2x + 1)

9. Tự luận
1 điểm

Phân tích thành nhân tử: x3 + y3 + z3 – 3xyz

Xem đáp án

x3 + y3 + z3 – 3xyz = x+y3 – 3xy(x + y) + z3 – 3xyz

      = [ x+y3 + z3] - [ 3xy.(x+ y) + 3xyz]

      = [x+y3 + z3] – 3xy(x + y + z)

      = (x + y + z)[x+y2 – (x + y)z + z2] – 3xy(x + y + z)

      = (x + y + z)(x2 + 2xy + y2 – xz – yz + z2 – 3xy)

      = (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – xz - yz)

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 252 152

Xem đáp án

252 – 152 = (25 + 15)(25 – 15) = 40.10 = 400

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 872 + 732 – 272 - 132

Xem đáp án

872 + 732 – 272 - 132 = (872 – 132) + (732 – 272)

      = (87 + 13)(87 – 13) + (73 + 27)(73 – 27)

      = 100.74 + 100.46 = 100(74 + 46) = 100.120 = 12000

12. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết : x3 - 0,25x = 0

Xem đáp án

x3 – 0,25x = 0

⇔x(x2 - 0,25) = 0

⇔ x(x2 - 0,52) = 0

⇔ x(x + 0,5)(x – 0,5) = 0

+) x + 0,5 = 0 ⇔ x= - 0,5

+) x - 0,5 = 0 ⇔ x = 0,5

Vậy x= 0, x= - 0,5; x= 0,5

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết : x2 - 10x = -25

Xem đáp án

x2 - 10x = -25

⇔ x2 –10x + 25 = 0

⇔ x2 – 2.x.5 + 52 = 0

x-52 = 0

⇔ x – 5 = 0 ⇔ x = 5

14. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức 4x2 − 9y2 thành nhân tử ta có kết quả:

(A) 2x-3y2

(B) (2x − 4,5y)(2x + 4,5y)

(C) (4x − 9y)(4x + 9y)

(D) (2x − 3y)(2x + 3y)

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án

Chọn D. (2x − 3y)(2x + 3y)

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 4x2 − 4x = −1

Xem đáp án

4x2 − 4x = −1

4x2 − 4x + 1 = 0

2x-12 = 0

2x – 1 = 0

x = 1/2

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 8x3 + 12x2 + 6x + 1 = 0

Xem đáp án

8x3 + 12x2 + 6x + 1 = 0

2x3 + 3.2x2.1 + 3.(2x).12 + 13 = 0

2x+13 = 0

2x + 1 = 0

x = (-1)/2