Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit
25 câu hỏi
Giải các phương trình mũ sau:
Giải các phương trình mũ sau:
Giải các phương trình mũ sau:
Giải các phương trình mũ sau:
Hướng dẫn: Lấy logarit cơ số 2 cả hai vế
Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt đều thỏa mãn điều kiện
Giải các phương trình mũ sau:
16. + 4. = 5. + 3.
⇔ 20. = 8. ⇔ = ⇔ x = 1
Giải các phương trình mũ sau:
16. − 16. = 0
⇔ = ⇔ = ⇔ x = 0
Giải các phương trình mũ sau:
Chia hai vế cho ( > 0), ta được:
4 + 1 − 3 = 0
Đặt t = (t > 0), ta có phương trình:
4t + 1 − 3/t = 0 ⇔ 4 + t − 3 = 0
Do đó, = . Vậy x = 1.
Giải các phương trình mũ sau:
Đặt t = (t > 0), ta có phương trình:
− + 2 + t – 2 = 0
⇔ (t − 1)(t + 1)(2 − t) = 0
Do đó:
Giải các phương trình logarit sau: + =
Với điều kiện x > 0, ta có
+ 2 = log9 +
⇔ logx = log3 ⇔ x = 3
Giải các phương trình logarit sau: + log4x = 2 +
Với điều kiện x > 0, ta có
4logx + log4 + logx = 2log10 + 3logx
⇔ logx = log5 ⇔ x = 5
Giải các phương trình logarit sau:
Ta có điều kiện của phương trình đã cho là:
Khi đó, phương trình đã cho tương đương với:
= − 4 = 16
Cả hai nghiệm trên đều thỏa mãn điều kiện (1).
Giải các phương trình logarit sau:
Với điều kiện x > 2, ta có phương trình
Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện x > 2
= 2
⇔ = 2
Đặt t = , ta có phương trình
t(1 + t) = 2 ⇔ + t – 2 = 0
Với điều kiện x >0, ta có: log() = log()
log() = log9.logx và log() = logx.log9
Nên log() = log)
Suy ra: =
Đặt t = , ta được phương trình 2t = 6 ⇔ t = 3 ⇔ = 3
⇔ log() = log3
⇔log9.logx = log3
⇔logx = log3/log9 ⇔ logx = 1/2
⇔ x = (thỏa mãn điều kiện x > 0)
Với điều kiện x > 0, lấy logarit thập phân hai vế của phương trình đã cho, ta được:
(3 − 2logx/3).logx = 7/3
Đặt t = logx, ta được phương trình 3 − 2/3 – 7/3 = 0
⇔ 9 − 2 − 7 = 0
1 + 2
Đặt t = với điều kiện x + 2 > 0, x + 2 1, ta có:
1 + 2/t = t ⇔ – t – 2 = 0 , t 0
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình + 5 = 0
A. {1;2} B. {0;1}
C. {0} D. {1}
Đáp án B
Tìm x, biết = 0
A. x = 1 B. x = -1
C. x = 2 D. x = 0
Đáp án D
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
A. {1;7} B. {-1;7}
C. {-1; -7} D. {1; 1/7}
Đáp án B
Số nghiệm của phương trình - 6 = 0 là
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Đáp án B
Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. + = B. + + = 3
C. + = D. + = 0
Đáp án D
Phương trình = 3/2 có nghiệm là
A. x = 1 B. x = 1/2
C. x = 1/3 D. x = 3
Đáp án D
Phương trình - 3lgx + 2 = 0 có mấy nghiệm?
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Đáp án C
Tập nghiệm của phương trình = 1 là
A. {0;1} B. {1;2}
C. {-1;2} D. {-2;1}
Đáp án C
Nghiệm của phương trình = 1/2 là
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 3 D. x = 0
Đáp án B
Hướng dẫn: Thay trực tiếp x = 2 vào phương trình thấy thỏa mãn
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














