Bài 5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên
Đề thi

Bài 5. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 622 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của ….. thừa số …..:

Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của ….. thừa số …..:   a được gọi là ……………..,  (ảnh 1)

a được gọi là …………….., n được gọi là ……………..

Xem đáp án

Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a:

Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của ….. thừa số …..:   a được gọi là ……………..,  (ảnh 2)

a được gọi là cơ số, n được gọi là số mũ.

2. Tự luận
• 1 điểm

a2 còn được gọi là “a ………………….” hay “…………………….. của a”;

a3 còn được gọi là “a ………………….” hay “…………………….. của a”;

a1 = ……; a0 = ……… (với a ≠ 0).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a2 còn được gọi là “a bình phương” hay “bìnhphương của a”;

a3 còn được gọi là “a lậpphương” hay “lậpphương của a”;

a1 = a; a0 = 1 (với a ≠ 0).

3. Tự luận
• 1 điểm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta …………….. cơ số và …………... các số mũ:

am . an = am + n.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta ………………… cơ số và …………… các số mũ:

am : an = am – n. (a ≠ 0; m ≥ n)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ:

am.an = am + n.

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ:

am : an = am – n. (a ≠ 0; m ≥ n)

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết và tính các lũy thừa sau:

a) Năm mũ hai;

Xem đáp án

a) 52 = 5.5 = 25.

5. Tự luận
• 1 điểm

b) Hai lũy thừa bảy;

Xem đáp án

b) 27 = 2.2.2.2.2.2.2 = 128.

6. Tự luận
• 1 điểm

c) Lũy thừa bậc ba của sáu.

Xem đáp án

c) 63 = 6.6.6 = 216.

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:

a) 25, cơ số 5;

Xem đáp án

a) 25 = 52.

8. Tự luận
• 1 điểm

b) 64, cơ số 4.

Xem đáp án

b) 64 = 43.

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 25.64;

Xem đáp án

a) 25.64 = 25.26 = 25 + 6 = 211.

10. Tự luận
• 1 điểm

b) 20.5.103.

Xem đáp án

b) 20.5.103 = 100.103 = 102 . 103 = 102 + 3 = 105.

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 65 : 6;

Xem đáp án

a) 65 : 6 = 65 – 1 = 64.

12. Tự luận
• 1 điểm

b) 128 : 23.

Xem đáp án

b) 128 : 23 = 27 : 23 = 27 – 3 = 24.

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa:

a) 5.5.5.5;

b) 9.9.9.9.9.9.9;

c) 7.7.7.7.7;

d) a.a.a.a.a.a.a.a.

Xem đáp án

a) 5.5.5.5 = 54.

b) 9.9.9.9.9.9.9 = 97.

c) 7.7.7.7.7 = 75.

d) a.a.a.a.a.a.a.a = a8.

14. Tự luận
• 1 điểm

Xác định cơ số, số mũ và tính mỗi lũy thừa rồi điền vào chỗ chấm (…..):

Lũy thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

25

………

………

………

52

………

………

………

92

………

………

………

110

………

………

………

101

………

………

………

Xem đáp án

Lũy thừa

Cơ số

Số mũ

Giá trị của lũy thừa

25

2

5

32

52

5

2

25

92

9

2

81

110

1

10

1

101

10

1

10

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với cơ số cho trước:

a) 81, cơ số 3;

b) 81, cơ số 9;

c) 64, cơ số 2;

d) 100 000 000, cơ số 10.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 81 = 34.

b) 81 = 92.

c) 64 = 26.

d) 100 000 000 = 108.

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 34.35;                16.29;                   16.32;

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 34.35 = 34 + 5 = 39.

    16.29 = 24.29 = 24 + 9 = 213.

    16.32 = 24.25 = 24 + 5 = 29.

17. Tự luận
• 1 điểm

b) 128 : 12;             243 : 34;                 109 : 10 000;

Xem đáp án

b) 128 : 12 = 128 – 1 = 127.

    243 : 34 = 35 : 34 = 35 – 4 = 31.

    109 : 10 000 = 109 : 104 = 109 – 4 = 105.

18. Tự luận
• 1 điểm
c) 4.86.2.83;      122.2.123.6;       63.2.64.3.
Xem đáp án

c) 4.86.2 . 83 = 4.2.86.83 = 8.86 + 3 = 8.89 = 81 + 9 = 810.

    122.2.123.6 = 122.123.2.6 = 122 + 3.12 = 125.12 = 125 + 1 = 126.

    63.2.64.3 = 63.64.2.3 = 63 + 4.6 = 67.6 = 67 + 1 = 68.

19. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 32 và 3 . 2;

b) 23 và 32;

c) 33 và 34.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Ta có: 32 = 9; 3.2 = 6. Vậy 32 > 3.2.

b) Ta có: 23 = 8; 32 = 9. Vậy 23 < 32.

c) Ta có: 33 = 27; 34 = 81. Vậy 33 < 34.

20. Tự luận
• 1 điểm

Khối lượng của Mặt Trời khoảng 1 988 550.1021 tấn, khối lượng của Trái Đất khoảng 6 . 1021 tấn.

(Nguồn: http://nssdc.gsfc.nasa.gov)

Khối lượng của Mặt Trời gấp khoảng bao nhiêu lần khối lượng của Trái Đất?

Xem đáp án

Số lần khối lượng của Mặt Trời gấp khối lượng của Trái Đất khoảng là:

(1 988 550 . 1021) : (6 . 1021) = (1 988 550 : 6) . (1021 – 21)

= 331 425 . 100 = 331 425 . 1 = 331 425 (lần).

21. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Cho biết 112 = 121; 1112 = 12 321.

Hãy dự đoán 1 1112 bằng bao nhiêu. Kiểm tra lại dự đoán đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Dự đoán: 1 1112 = 1 234 321.

Kiểm tra: 1 1112 = 1 111 . 1 111 = 1 234 321.

22. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu: 390 267; 1 567 000; abcd¯; a0b9c7¯.

Mẫu: 2 539 = 2 000 + 500 + 30 + 9

                    = 2.1 000 + 5.100 + 3.10 + 9

                    = 2.103 + 5.102 + 3.101 + 9.100.

a2bcd¯ = a.10 000 + 2 000 + b.100 + c.10 + d

            = a.10 000 + 2.1 000 + b.100 + c.10 + d

            = a.104 + 2.103 + b.102 + c.101 + d.100.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

⦁ 390 267 = 300 000 + 90 000 + 200 + 60 + 7

                 = 3.100 000 + 9.10 000 + 2.100 + 6.10 + 7

                 = 3.105 + 9.104 + 2.102 + 6.101 + 7.100.

⦁ 1 567 000 = 1 000 000 + 500 000 + 60 000 + 7 000

                    = 1.1 000 000 + 5.100 000 + 6.10 000 + 7.1 000

                    = 1.106 + 5.105 + 6.104 + 7.103.

⦁  abcd¯ = a.1 000 + b.100 + c.10 + d

             = a.103 + b.102 + c.101 + d.100.

⦁ a0b9c7¯ = a.100 000 + 0.10 000 + b.1 000 + 900 + c.10 + 7

                 = a.100 000 + b.1 000 + 9.100 + c.10 + 7

                 = a.105 + b.103 + 9.102 + c.101 + 7.100.

23. Tự luận
• 1 điểm

Bài toán: Hạt thóc và bàn cờ

Sau khi phát minh ra bàn cờ vua 8 × 8, nhà phát minh được nhà vua cho phép tự chọn phần thưởng cho mình. Ông vốn là một người rất thông minh, bèn xin với nhà vua: với ô thứ nhất xin thưởng 1 hạt thóc; ô thứ hai xin thưởng 2 hạt; ô thứ ba xin thưởng 4 hạt; và cứ như thế ô sau xin thưởng số hạt thóc gấp đôi số hạt thóc ở ô trước. Nhà vua cho đó là phần thưởng tầm thường và nhanh chóng đồng ý. Tuy nhiên, sau hơn một tuần tính toán tổng số thóc, người giữ kho đã báo cho nhà vua là không có cách nào có thể ban phát cho nhà phát minh phần thưởng đó. Người ta ước tính tổng số thóc nặng khoảng 369 . 1012 kg.

a) Hỏi tổng số thóc nặng khoảng bao nhiêu tấn?

Xem đáp án

a) Đổi đơn vị: 1 tấn = 1 000 kg = 103 kg.

Tổng số thóc nặng khoảng:

369 . 1012 : 103 = 369 . 1012 – 3 = 369 . 109 (tấn).

Vậy tổng số thóc nặng khoảng 369 . 109 tấn.

24. Tự luận
• 1 điểm

b) Hãy viết số hạt thóc ở ô cuối cùng dưới dạng lũy thừa.

Xem đáp án

b) Bàn cờ vua 8 × 8 có: 8 . 8 = 64 ô.

Ô thứ nhất nhà phát minh xin thưởng 1 = 20 hạt.

Ô thứ hai nhà phát minh xin thưởng 2 = 21 hạt.

Ô thứ ba nhà phát minh xin thưởng 4 = 22 hạt.

….

Khi đó ô thứ 64 nhà phát minh xin thưởng 263 hạt.

Vậy số hạt thóc ở ô cuối cùng là: 263 hạt.