Bài 5. Phép nhân các số nguyên
Đề thi

Bài 5. Phép nhân các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 619 lượt thi
30 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Để nhân hai số nguyên khác, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “–” trước số ………. , giữ nguyên số còn lại

Bước 2. Tính ……… của hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1

Bước 3. Thêm dấu “–”trước kết quả nhận được ở Bước 2, ta có tích cần tìm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Để nhân hai số nguyên khác, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “–” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại

Bước 2. Tính tích của hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1

Bước 3. Thêm dấu “–” trước kết quả nhận được ở Bước 2, ta có tích cần tìm.

2. Tự luận
• 1 điểm

Để nhân hai số nguyên âm, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “–” trước ……….

Bước 2.Tính ……… của hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta có tích cần tìm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Để nhân hai số nguyên âm, ta làm như sau:

Bước 1. Bỏ dấu “–” trước mỗi số

Bước 2.Tính tích của hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, ta có tích cần tìm.

3. Tự luận
• 1 điểm

Giống như phép nhân các số tự nhiên, phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất:

....................................................................

Xem đáp án

Giống như phép nhân các số tự nhiên, phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất: giao hoán; kết hợp; nhân với số 1; phân phối của phép nhân đối với phép cộng, phép trừ.

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (– 7).5= ............................

b) 11.(–13)= ............................

Xem đáp án

a) (–7).5= – (7 . 5) = – 35.

b) 11.(–13)= – (11 . 13) = – 143.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức trong mỗi trường hợp sau:

a) – 6x – 12 với x = –2.

    – 6x–12 = .............. – 12 = ..........................

Xem đáp án

a) – 6x – 12 với x = –2.

    – 6x–12 = (– 6) . (– 2) – 12 = 6 . 2 – 12 = 12 – 12 = 0.

6. Tự luận
• 1 điểm

b) – 4y + 20 với y = – 8.

    – 4y + 20 = ........... +20= ..........................

Xem đáp án

b) – 4y + 20 với y = – 8.

    – 4y + 20 = (– 4) . (– 8) +20= 4 . 8 + 20 = 32 + 20 = 52.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) (–6).(–3).(– 5)= ..........................................

Xem đáp án

a) (–6).(–3).(– 5)= [(–6).(–5)] .(– 3)= 30 . (– 3) = – (30 . 3) = – 90.

8. Tự luận
• 1 điểm
b) 41.81–41. (–19) = ......................................
Xem đáp án

b) 41.81–41. (–19) = 41 . [81 – (– 19)] = 41 . [81 + 19] = 41 . 100 = 4 100.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 21. (–3)= ........................              b) (–16).5= .......................... 

c) 12.20= ..................................        d) (–21). (–6)= ........................

Xem đáp án

a) 21. (–3)= –(21 . 3) = – 63.          

b) (–16).5= – (16 . 5) = – 80.                              

c) 12.20= 240.

d) (–21). (–6)= 21.6= 126.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (....).

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (....). (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết số thích hợp vào chỗ chấm (....). (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 1010 . (–104) = ........................................................................

Xem đáp án

a) 1010 . (– 104) =– (1010 . 104) = – 1010 + 4 = – 1014.

12. Tự luận
• 1 điểm

b) (–2).(–2).(–2).(–2).(–2) + 25 = ................................................

Xem đáp án

b) (–2).(–2).(–2).(–2).(–2) + 25 = –(2 . 2 . 2 . 2 . 2) + 25 = – 25 + 25 = 0.

13. Tự luận
• 1 điểm

c) (–3).(–3).(–3).(–3)–34 = ............................................

Xem đáp án

c) (–3).(–3).(–3).(–3)–34 = 3 . 3 . 3 . 3 – 34 = 34 –34= 0.

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính 8 . 25. Từ đó suy ra kết quả của các phép tính sau:

a) (–8). 25;                    b) 8.(–25);                   c) (–8).(–25).

Xem đáp án

Ta có: 8 . 25 = 200. Suy ra:

a) (–8).25=– (8 . 25) = – 200;

b) 8. (–25)=– (8 . 25) = – 200;

c) (–8). (–25) = 8 . 25 = 200.

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức trong mỗi trường hợp sau:

a) 2x, biết x = –8.

    2x=2.......= ....................

Xem đáp án

a) 2x, biết x = –8.

    2x=2. (– 8) =– (2 . 8) = – 16.

16. Tự luận
• 1 điểm

b) – 7y, biết y = 6.

    – 7y=(– 7)....... =  ......................

Xem đáp án

b) – 7y, biết y = 6.

    – 7y=(–7). 6 = – (7 . 6) = – 42.

17. Tự luận
• 1 điểm

c) – 8z – 15, biết z = – 4.

    – 8z – 15 = (– 8) . .......... – 15 = ....................

Xem đáp án

c) – 8z – 15, biết z = – 4.

    – 8z – 15 = (– 8) . (– 4) – 15 = 8 . 4 – 15 = 32 – 15 = 17.

18. Tự luận
• 1 điểm

Chọn dấu “<”, “>” thích hợp vào chỗ chấm (.....):

a) 3. (–5)..... 0;               b) (–3).(–7)….. 0;                 c) (–6). 7 ..... (–5).(–2).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 3. (–5) < 0;                

          – 15 < 0                                 

b) (–3).(–7) > 0;

                  21 > 0  

c) (– 6). 7 < (–5).(–2).

          – 42 < 10

19. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) (–16).(–7).5= ....................................................................

Xem đáp án

a) (–16).(–7).5= [(– 16) . 5] . (– 7)= (– 80) . (– 7)= 80 . 7 = 560.

20. Tự luận
• 1 điểm

b) 11. (–12)+11.(–18) = ............................................................

Xem đáp án

b) 11. (–12)+11.(–18) = 11 . [(– 12) + (– 18)] = 11 . (– 30) = – 330.

21. Tự luận
• 1 điểm

c) 87.(–19)–37. (–19) = ...............................................................

Xem đáp án

c) 87.(–19)–37. (–19) = (– 19) . (87 – 37) = (– 19) . 50= – 950.

22. Tự luận
• 1 điểm

d) 41.81. (–451).0= ..............................................................

Xem đáp án

d) 41.81. (–451).0 = 0

23. Tự luận
• 1 điểm

Chọn từ “âm”, “dương” thích hợp vào chỗ chấm (.....):

a) Tích ba số nguyên âm là một số nguyên ......................................................................;

Xem đáp án

a) Tích ba số nguyên âm là một số nguyên âm;

24. Tự luận
• 1 điểm

b) Tích hai số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên ...........................;

Xem đáp án

b) Tích hai số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên dương;

25. Tự luận
• 1 điểm

c) Tích của một số chẵn các số nguyên âm là một số nguyên …......................................;

Xem đáp án

c) Tích của một số chẵn các số nguyên âm là một số nguyên dương;

26. Tự luận
• 1 điểm

d) Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số nguyên ...............................................

Xem đáp án

d) Tích của một số lẻ các số nguyên âm là một số nguyên âm.

27. Tự luận
• 1 điểm

Công ty Ánh Dương có lợi nhuận ở mỗi tháng trong Quý I là – 30 triệu đồng. Trong Quý II, lợi nhuận mỗi tháng của công ty là 70 triệu đồng. Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Ánh Dương là bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Ánh Dương là:

(– 30) . 3 + 70 . 3 = 3 . [(– 30) + 70] = 3 . 40 = 120 (triệu đồng).

28. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng ba tháng đầu năm mỗi tháng đều lỗ 30 triệu đồng, ba tháng tiếp theo mỗi tháng đều lãi 5 triệu đồng. Tính lợi nhuận của cửa hàng trong 6 tháng đầu năm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Lợi nhuận của cửa hàng trong 6 tháng đầu năm là:

(– 30) . 3 + 5 . 3 = – 90 + 15 = – 75 (triệu đồng).

29. Tự luận
• 1 điểm

Nếu một người nặng khoảng 60 kg, chạy bộ với tốc độ trung bình là 6,5 km/h sẽ tiêu hao 47 ca-lo/10 phút. Khi người đó ăn 100 g thịt bò nướng thì hấp thụ khoảng 270 ca-lo, ăn 100 g thịt cá hồi thì hấp thụ 205 ca-lo, ăn 100 g thịt cá lóc nướng thì hấp thụ 162 calo. Tính tổng số ca-lo còn lại sau khi chạy bộ 30 phút và ăn 200 g thịt bò nướng, 100 g thịt cá hồi, 100 g thịt cá lóc nướng.

Xem đáp án

Tổng số ca-lo còn lại là:

(– 47) . 3 + 270 . 2 + 205 + 162 = (– 141) + 540 + 205 + 162 = 766 (ca-lo).

30. Tự luận
• 1 điểm

Nếu một người nặng khoảng 90 kg, chạy bộ với tốc độ trung bình là 6,5 km/h sẽ tiêu hao 71 ca-lo/10 phút. Khi người đó ăn 100 g thịt bò nướng thì hấp thụ khoảng 270 ca-lo, ăn 100 g thịt cá hồi thì hấp thụ 205 ca-lo, ăn 100 g thịt cá trích nướng thì hấp thụ 145 ca-lo. Tính tổng số ca-lo còn lại sau khi chạy bộ 30 phút và ăn 200 g thịt bò nướng, 100 g thịt cá hồi, 300 g thịt cá trích nướng.

Xem đáp án

Tổng số ca-lo còn lại là:

(– 71) . 3 + 270 . 2 + 205 + 145 . 3 = – 213 + 540 + 205 + 435 = 967 (ca-lo).