Bài 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
Đề thi

Bài 4. Phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc

A
Admin
ToánLớp 619 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với ............... của b:

a – b = a + .......

Xem đáp án

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b:

a – b = a + (– b).

2. Tự luận
• 1 điểm

Quy tắc dấu ngoặc:

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì ......... dấu của các số hạng trong ngoặc.

a + (b + c) =......................;

a + (b – c) =.......................

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải ........... của các số hạng trong ngoặc: dấu “+” thành dấu “–” và dấu “–” thành dấu “+”.

a – (b + c) =......................;

a – (b – c) = .......................

Xem đáp án

Quy tắc dấu ngoặc:

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

a + (b + c) = a + b + c;

a + (b – c) = a + b – c.

• Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “–” đằng trước, ta phải đổi dấu của các số hạng trong ngoặc: dấu “+” thành dấu “–” và dấu “–” thành dấu “+”.

a – (b + c) = a – b – c;

a – (b – c) = a – b + c.

3. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệt độ lúc 17 giờ là 5 °C, đến 21 giờ nhiệt độ giảm đi 6 °C. Viết phép tính và tính nhiệt độ lúc 21 giờ.

Xem đáp án

Nhiệt độ lúc 21 giờ là:

5 – 6 = 5 + (– 6) = – 1 (°C).

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) (– 215) + 63 + 37 = .................................

Xem đáp án

a) (– 215) + 63 + 37 = (– 215) + (63 + 37) = (– 215) + 100= – 115.

5. Tự luận
• 1 điểm

b) (– 147) – (13 – 47) = .................................

                                    = .................................

                                    = .................................

                                    = .................................

Xem đáp án

b) (– 147) – (13 – 47) = (– 147) – 13 + 47    

                                    = [(– 147) + 47)] – 13          

                                    = [– 100] + (– 13)

                                    = – 113.

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) (– 10) – 21 – 18 =............................

b) 24 – (– 16) + (– 15) =.........................

c) 49 – [15+ (– 6)] =........................

d) (– 44) – [(– 14) – 30] =....................

Xem đáp án

a) (– 10) – 21 – 18 = (– 10) + (– 21) – 18 = (– 31) + (– 18) = – 49.

b) 24 – (– 16) + (– 15) = 24 + 16 + (– 15) = 40 + (– 15) = 25.

c) 49 – [15+ (– 6)] = 49 – [15 – 6] = 49 – 9 = 40.

d) (– 44) – [(– 14) – 30] = (– 44) – [(– 14) + (– 30)]

                                       = (– 44) –[– 44]

                                       = (– 44) + 44

                                       = 0.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) 10–12–8= .............................

Xem đáp án

a) 10–12–8= 10 – (12 + 8) = 10 – 20 = 10 + (– 20) = – 10.

8. Tự luận
• 1 điểm

b) 4–(–15)–5+6= .........................

Xem đáp án

b) 4–(–15)–5+6=4 + 15 – 5 + 6 = (4 + 6) + (15 – 5) = 10 + 10 = 20.

9. Tự luận
• 1 điểm

c) 2–12–4–6 =.............................

Xem đáp án

c) 2–12–4–6 = (2 – 12) – (4 + 6) = [2+ (– 12)] – 10 = (– 10) + (– 10) = – 20.

10. Tự luận
• 1 điểm
d)(–45)–5–(–12)+8= .....................
Xem đáp án

d)(–45)–5–(–12)+8= (–45)+ (–5) + 12+8

= [(– 45) + (– 5)] + (12 + 8) = – 50 + 20 = – 30.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) (– 12) – x với x = – 28.

    (– 12) – x = ............................

Xem đáp án

a) (– 12) – x với x = – 28.

    (– 12) – x = (– 12) – (– 28) = (– 12) + 28 = 16.

12. Tự luận
• 1 điểm

b) a – b với a = 12, b = – 48.

    a – b =..........................

Xem đáp án

b) a – b với a = 12, b = – 48.

    a – b = 12– (– 48) = 12 + 48 = 60.

13. Tự luận
• 1 điểm

Nhiệt độ lúc 6 giờ là – 3°C, đến 12 giờ nhiệt độ tăng 10°C, đến 20 giờ nhiệt độ lại giảm 8 °C. Nhiệt độ lúc 20 giờ là bao nhiêu?

Xem đáp án

Nhiệt độ lúc 20 giờ là:

(– 3) + 10 – 8 = 7 + (– 8) = – 1 (°C).

Vậy nhiệt độ lúc 20 giờ là – 1 °C.

14. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy dựa vào thông tin dưới đây để tính tuổi của các nhà bác học sau:

• Archimedes (287 – 212 trước Công nguyên);

• Pythagoras (570 – 495 trước Công nguyên).

Xem đáp án

Tuổi của nhà bác học Archimedes là:

(– 212) – (– 287) = (– 212) + 287 = 75 (tuổi).

Tuổi của nhà bác học Pythagoras là:

(– 495) – (– 570) = (– 495) + 570 = 75 (tuổi).

15. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng trong tháng thứ nhất lãi 12 triệu đồng, tháng thứ hai lỗ 8 triệu đồng, tháng thứ ba lỗ 2 triệu đồng. Tính lợi nhuận trong ba tháng trên của cửa hàng.

Xem đáp án

Lợi nhuận trong ba tháng trên của cửa hàng là:

12 + (– 8) + (– 2) = 4 + (– 2) = 2 (triệu đồng).

16. Tự luận
• 1 điểm

Một người đi câu cá, miếng mồi được để ở vị trí dưới mực nước biển 1 m. Cùng lúc đó, một con cá đang bơi phía dưới miếng mồi và có vị trí dưới mực nước biển 3 m. Tính khoảng cách giữa con cá và miếng mồi.

Xem đáp án

Khoảng cách giữa con cá và miếng mồi là:

(– 1) – (– 3) = (– 1) + 3 = 2 (m).

17. Tự luận
• 1 điểm

Bản đồ sau cho biết múi giờ của các vùng trên thế giới. Việt Nam ở múi giờ + 7.

Bản đồ sau cho biết múi giờ của các vùng trên thế giới. Việt Nam ở múi giờ + 7. (ảnh 1)

a) Xác định múi giờ của các thành phố sau: Bắc Kinh (Beijing), Mát-xcơ-va (Moscow), Luân Đôn (London), Niu Y-oóc (New York), Lốt An-giơ-lét (Los Angeles).

Xem đáp án

a) Múi giờ của các thành phố:

• Bắc Kinh: + 8,                         • Mát-xcơ-va: + 3,

• Luân Đôn: 0,                           • Niu Y-oóc: – 5,

•Lốt An-giơ-lét: – 8.

18. Tự luận
• 1 điểm

b) Cho biết Hà Nội và mỗi thành phố sau cách nhau bao nhiêu giờ: Bắc Kinh, Mát-xcơ-va, Luân Đôn, Niu Y-oóc, Lốt An-giơ-lét.

Xem đáp án

b) Hà Nội và thành phố Bắc Kinh cách nhau số giờ là:

(+ 7) – (+ 8) = 7 + (– 8) = – 1 (giờ).

Hà Nội và thành phố Mát-xcơ-va cách nhau số giờ là:

(+ 7) – (+ 3) = 7 + (– 3) = 4 (giờ).

Hà Nội và thành phố Luân Đôn cách nhau số giờ là:

(+ 7) – 0 = 7 (giờ).

Hà Nội và thành phố Niu Y-oóc cách nhau số giờ là:

(+ 7) – (– 5) = 7 + 5 = 12 (giờ).

Hà Nội và thành phố Lốt An-giơ-lét cách nhau số giờ là:

(+ 7) – (– 8) = 7 + 8 = 15 (giờ).

19. Tự luận
• 1 điểm

c) Cho biết Hà Nội đang là 8 giờ sáng, hãy tính giờ ở Bắc Kinh, Mát-xcơ-va, Luân Đôn, Niu Y-oóc, Lốt An-giơ-lét.

Xem đáp án

c) Hà Nội đang là 8 giờ sáng thì Bắc Kinh là 9 giờ sáng, Mát-xcơ-va là 4 giờ sáng, Luân Đôn là 1 giờ sáng, NiuY-oóc là 8 giờ tối,Lốt An-giơ-lét là 5 giờ chiều.