Bài 4. Phép nhân, phép chia phân số
Đề thi

Bài 4. Phép nhân, phép chia phân số

A
Admin
ToánLớp 628 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính tích và viết kết quả ở dạng phân số tối giản:

a) −47⋅7−16;
Xem đáp án
a) −47⋅7−16=−4.77.−16=14;
2. Tự luận
• 1 điểm
b) 5−11⋅22; 
Xem đáp án
b) 5−11⋅22=5.22−11=5.2−1=−10; 
3. Tự luận
• 1 điểm

c) −516⋅(−32);

Xem đáp án

c) −516⋅−32=−5.−3216=−5.−21=10;

4. Tự luận
• 1 điểm
d) 35⋅−421;
Xem đáp án

d) 35⋅−421=35.−421=5.−43=−203;

5. Tự luận
• 1 điểm
e) 2510.113;
Xem đáp án
e) 2510.113=52.43=5.42.3=5.23=103;
6. Tự luận
• 1 điểm

g) −37401⋅(−1);

Xem đáp án

g) −37401⋅−1=−37.−1401=37401;

7. Tự luận
• 1 điểm
h) 1−15−310+15;
Xem đáp án

h) 1−15−310+15=55−15.−310+210

=45.−110=4.−15.10=2.−15.5=−225;  
8. Tự luận
• 1 điểm

i) −35⋅−35⋅13.

Xem đáp án

i) −35⋅−35⋅13=−3.−3.15.5.3=−1.−35.5=325.

9. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 512+218⋅114;
Xem đáp án

a) 512+218⋅114=512+38⋅12

=512+316=2048+948=2948.

10. Tự luận
• 1 điểm

b) 815⋅364−1325;

Xem đáp án

b) 815⋅364−1325=15.18−1325

=140−1325=5200−104200=−99200.

11. Tự luận
• 1 điểm
c) 1921−23⋅2810
Xem đáp án

c) 1921−23⋅2810=1921−1421.147

=521⋅145=13.21=23.

12. Tự luận
• 1 điểm

d) 1−51738−5224.

Xem đáp án

d) 1−51738−5224=1717−517924−2524

=1217⋅−1624=1217.−23=417.−21=−817.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính một cách hợp lí:

a) 114⋅−59⋅833
Xem đáp án

a) 114⋅−59⋅833=11⋅(−5)⋅2⋅44⋅9⋅3⋅11=−1027.

14. Tự luận
• 1 điểm

b) −56⋅419+−712⋅419−4057;

Xem đáp án

b) −56⋅419+−712⋅419−4057=419−56+−712−4057 

=419−1012+−712−4057=419⋅−1712−4057

=119.−173−4057=−1757−4057=−5757=−1. 

15. Tự luận
• 1 điểm
c) 2341−1582⋅4115  
Xem đáp án

c) 2341−1582⋅4115=2341⋅4115−1582⋅4115

=2315−12=4630−1530=3130.

16. Tự luận
• 1 điểm

d) 9⋅151  515171  717−131  313181  818;

Xem đáp án

d) 9⋅151  515171  717−131  313181  818=9⋅15  .  10  10117  .  10  101−13  .  10  10118  .  10  101

=9⋅1517−1318=9.270306−221306=9⋅49306=4934.

17. Tự luận
• 1 điểm
e) −138⋅813+3228−157
Xem đáp án

e) −138⋅813+3228−157=−138⋅813+87−157 

=−138⋅813−138⋅87−157=−1−137−157

=−1−137+157=−1−287=−77−287=−357=−5.

18. Tự luận
• 1 điểm

g) 221.3⋅322.4⋅423.5⋅524.6⋅625.7.

Xem đáp án

g) 221.3⋅322.4⋅423.5⋅524.6⋅625.7

=2.2.3.3.4.4.5.5.6.61.3.2.4.3.5.4.6.5.7

=2.2.3.3.4.4.5.5.6.61.2.3.3.4.4.5.5.6.7=2.67=127. 

19. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên thích hợp cho ô vuông:

a) 725⋅28=−320;

Xem đáp án

a) Đặt 725⋅x28=−320 (x ∈ ℤ)

Do đó 125⋅x4=−3.520.5

Hay x100=−15100

Suy ra x = –15 (thoả mãn là số nguyên).

Vậy ta điền số –15 vào ô trống như sau: 725⋅−1528=−320.

20. Tự luận
• 1 điểm

b) 4615.−3=235;

Xem đáp án

b) Đặt 4615.−3y=235 (y ∈ ℤ, y ≠ 0)

Do đó 465.3.−1.3y=235

Hay −465y=23.−25.−2=−465.−2 

Suy ra 5y = 5 . (–2)

Do đó y = – 2 (thoả mãn là số nguyên khác 0).

Vậy ta điền số –2 vào ô trống như sau: 4615.−3−2=235

21. Tự luận
• 1 điểm

c) −18⋅52=−512.

Xem đáp án

c) Đặt z−18⋅52=−512 (z ∈ ℤ)

Do đó 5z−36=−5.−312.−3=5.3−36

Suy ra 5z = 5 . 3 nên z = 3 (thoả mãn là số nguyên).

Vậy ta điền số 3 vào ô trống như sau: 3−18⋅52=−512.

22. Tự luận
• 1 điểm

Một chiếc máy tự động kiểm tra linh kiện điện tử cứ 1625 giây thì kiểm tra được 1 linh kiện. Trong 1 giờ máy tự động kiểm tra được bao nhiêu linh kiện điện tử?

Xem đáp án

Đổi 1 giờ = 60 phút = 3 600 giây.

Cách 1:

Trong 1 giờ máy tự động kiểm tra được số linh kiện là:

3  600:1625=3  600  .  2516=225.16.2516=5  625 (linh kiện).

Vậy 1 giờ máy tự động kiểm tra được 5 625 linh kiện điện tử.

Cách 2:

Cứ 1625 giây thì máy tự động kiểm tra được 1 linh kiện nên trong 1 giây máy đó kiểm tra được 2516 linh kiện.

Trong 1 giờ máy tự động kiểm tra được số linh kiện là:

3  600  .  2516=225.16.2516=5  625 (linh kiện).

Vậy 1 giờ máy tự động kiểm tra được 5 625 linh kiện điện tử.

23. Tự luận
• 1 điểm

Em hãy tính các tích sau rồi viết chữ vào các ô trống tương ứng với đáp số đúng. Khi đó em sẽ biết được tên của một phố cổ ở Hà Nội.

Media VietJack

Xem đáp án

Ta thực hiện các phép tính như sau:

Media VietJack

Media VietJack

24. Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm số nguyên âm lớn nhất để khi nhân nó với một trong các phân số tối giản sau đều được tích là những số nguyên: 56;−715;1121.

Xem đáp án

a) Gọi a là số nguyên âm lớn nhất mà khi nhân nó với 56;−715;1121 đều được tích là những số nguyên.

Nhân a lần lượt với các phân số 56;−715;1121 ta được 5a6;−7a15;11a21.

Để 5a6;−7a15;11a21 là những số nguyên với 56;−715;1121 là các phân số tối giản thì a phải chia hết cho 6; 15; 21.

Do đó a = BC(6, 15, 21).

Ta có BCNN(6, 15, 21) = 210.

Do đó a ∈ {…; – 420; – 210; 0; 210; 420; …}.

Mà a là số nguyên âm lớn nhất nên a = – 210.

Vậy số nguyên âm lớn nhất cần tìm là – 210.

25. Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho khi lấy a chia cho 89 hoặc 1712, ta đều được kết quả là số tự nhiên.

Xem đáp án

b) Ta có a:89=a⋅98=9a8 là số tự nhiên suy ra 9a ⋮ 8 cho nên a ⋮ 8 vì ƯCLN(8, 9) = 1.

a:1217=a⋅1712=17a12 là số tự nhiên suy ra 17a ⋮ 12 cho nên a ⋮ 12 vì ƯCLN(12, 17) = 1.

Như vậy a là BC(8, 12).

Để a nhỏ nhất thì a = BCNN(8, 12).

Mà BCNN(8, 12) = 24.

Vậy số tự nhiên a nhỏ nhất phải tìm là 24.

26. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

A=322⋅5+325⋅8+328⋅11 và B=45⋅7+47⋅9+…+459⋅61.

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

27. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các tích sau:

a) 112⋅113⋅114⋅115⋅116⋅117;

Xem đáp án

a) 112⋅113⋅114⋅115⋅116⋅117

=32⋅43⋅54⋅65⋅76⋅87=82=4.

28. Tự luận
• 1 điểm

b) 1−121−131−14…1−150.

Xem đáp án

b) 1−121−131−14…1−150

=22−1233−1344−14…5050−150

=12.23.34... 4950=150.

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong mỗi hình sau:

Media VietJack

Xem đáp án

a) Gọi độ dài đường chéo cần tìm là x (m):

Media VietJack

Ta có diện tích hình thoi là S=12.185.x=95.x (m2).

Mà theo bài diện tích hình thoi bằng 8110 (m2).

Do đó 95.x=8110

Suy ra x=8110:95

Nên x=8110.59=92 (m).

Vậy ta điền số 92

30. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong mỗi hình sau:

Media VietJack

Xem đáp án

b) Gọi chiều cao của hình thang bằng y (m).

Media VietJack

Ta có diện tích hình thang đó là:

S=12.45+3536.y=12.144180+175180.y

   =12.319180.y=319360.y (m2).

Mà theo bài diện tích hình thang bằng 319120 (m2).

Do đó 319360.y=319120

Suy ra y=319120:319360

Nên y=319120.360319=3 (m).

Vậy ta điền số 3.

31. Tự luận
• 1 điểm

Một ca nô xuôi dòng trên khúc sông AB hết 6 giờ và ngược dòng trên khúc sông BA hết 8 giờ. Hãy tính chiều dài khúc sông đó, biết vận tốc dòng nước là 50 m/min.

Xem đáp án

Đổi 50 m/min = 3 km/h.

Cách 1:

Trong một giờ ca nô xuôi dòng được 1:6=16 (khúc sông AB).

Trong một giờ ca nô ngược dòng được 1:8=18 (khúc sông BA).

Trong một giờ dòng nước chảy được là 16−18:2=148 (khúc sông AB).

Thời gian dòng nước xuôi từ A đến B là 1:148=48 (giờ).

Vậy khúc sông AB dài là: 3 . 48 = 144 (km).

Cách 2:

Gọi vận tốc cano là x (km/h).

Khi đó vận tốc của cano khi xuôi dòng là: x + 3 (km/h)

và vận tốc của cano khi ngược dòng là x – 3 (km/h).

Quãng đường AB cano đi khi xuôi dòng là 6 . (x + 3) (km).

Quãng đường BA cano đi khi ngược dòng là 8 . (x – 3) (km).

Do quãng đường xuôi dòng và quãng đường ngược dòng trên cùng khúc sông AB nên ta có:

6 . (x + 3) = 8 . (x – 3)

6 . x + 6 . 3 = 8 . x – 8 . 3

6x + 18 = 8x – 24

8x – 6x = 18 + 24

2x = 42

x = 42 : 2 = 21.

Vậy khúc sông AB dài là 6 . (21 + 3) = 144 (km).

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết:

a) 67⋅x=1823 ;
Xem đáp án

a) 67⋅x=1823

x=1823:67

x=1823⋅76

x=3.723=2123.

Vậy x=2123.

33. Tự luận
• 1 điểm

b) 15119⋅x=1;

Xem đáp án

b) 15119⋅x=1

x=1:15119

x=11915.

Vậy x=11915.

34. Tự luận
• 1 điểm
c) x:56=47;
Xem đáp án

c) x:56=47

x=47⋅56.

x=2.57.3=1021 

Vậy x=1021.

35. Tự luận
• 1 điểm

d) x−37:914=−73;

Xem đáp án

d) x−37:914=−73

x−37.149=−73

x−23=−73

x=−73+23

x=−53.

Vậy x=−53.

36. Tự luận
• 1 điểm
e) 913⋅x=118−1251  000;
Xem đáp án

e) 913⋅x=118−1251  000

913⋅x=118−18

913⋅x=108

913⋅x=54

x=54:913

x=54.139

x=6536

Vậy x=6536.

37. Tự luận
• 1 điểm
g) x−12:311=114.
Xem đáp án

g) x−12:311=114

x−12=114⋅311

x−12=34

x=34+12

x=34+24

x=54.

Vậy x=54.

38. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

a) 35+327−39−31145+427−49−411;

Xem đáp án

a) 35+327−39−31145+427−49−411

=3⋅15+127−19−1114⋅15+127−19−111=34.

39. Tự luận
• 1 điểm

b) 5−53−5278−83−827:15+15121−151116+16121−1611;

Xem đáp án

b) 5−53−5278−83−827:15+15121−151116+16121−1611

=5⋅1−13−1278⋅1−13−127:15⋅1+1121−11116⋅1+1121−111

=58:1516=58⋅1615=23.

40. Tự luận
• 1 điểm

c) 12:−32:43:−54:65:−76:…:−101100.

Xem đáp án

c) 12:−32:43:−54:65:−76:  …  :−101100

=12⋅2−3⋅34⋅4−5⋅56.6−7⋅   ⋅⋅⋅   ⋅100−101

=12⋅−23⋅34⋅−45⋅56⋅−67⋅   ⋅⋅⋅   ⋅−100101

=1101.         (tích có 50 thừa số dương và 50 thừa số âm là số dương).

41. Tự luận
• 1 điểm

Hai bạn Ngọc và Hà có tổng số tiền là 76 000 đồng. Biết 35 số tiền của Ngọc bằng 23  số tiền của Hà. Mỗi bạn có bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Lấy số tiền của bạn Ngọc làm đơn vị.

Khi đó, số tiền của Hà so với số tiền của Ngọc là:

35:23=910 (số tiền của Ngọc).

Tổng số tiền của hai bạn là:

1+910=1910 (số tiền của Ngọc).

Số tiền của Ngọc là:

76  000:1910=40  000 (đồng)

Số tiền của Hà là:

76 000 – 40 000 = 36 000 (đồng).

Vậy số tiền của Ngọc và Hà lần lượt là 40 000 đồng và 36 000 đồng.

42. Tự luận
• 1 điểm

Media VietJack

Bây giờ là 12 giờ (Hình 4). Sau ít nhất bao nhiêu phút nữa thì kim giờ và kim phút vuông góc với nhau?

Xem đáp án

Giả sử sau x (phút) thì kim giờ và kim phút vuông góc với nhau.

Mỗi giờ, kim giờ quay được 5 vạch nhỏ, kim phút quay được 60 vạch nhỏ.

Do đó, mỗi phút kim giờ quay được 560=112 vạch nhỏ, kim phút quay được 1 vạch nhỏ.

Sau x (phút), kim giờ quay được x.112 vạch nhỏ, kim phút quay được x vạch nhỏ.

Để hai kim vuông góc với nhau thì kim phút phải vượt kim giờ 14 số vạch nhỏ trên đồng hồ, tương ứng với 15 vạch nhỏ (Vì kim phút chạy nhanh hơn nên số vạch quay được lớn hơn so với kim giờ).

Khi đó ta có x−x.112=15

Suy ra x.1−112=15

x.1112=15

x=15:1112

x=15.1211=18011=16411

Vậy thời gian ngắn nhất để hai kim đồng hồ vuông góc với nhau là: 16411 phút.