Bài 4: Bất phương trình bạc nhất một ẩn
Đề thi

Bài 4: Bất phương trình bạc nhất một ẩn

A
Admin
ToánLớp 899 lượt thi
71 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bất phương trình sau: x – 2 > 4

Xem đáp án

Ta có: x – 2 > 4 ⇔ x > 4 + 2 ⇔ x > 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 6}

2. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bất phương trình sau: x + 5 < 7

Xem đáp án

Ta có: x + 5 < 7 ⇔ x < 7 – 5 ⇔ x < 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 2}

3. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bất phương trình sau: x – 4 < -8

Xem đáp án

Ta có: x – 4 < -8 ⇔ x < -8 + 4 ⇔ x < -4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < -4}

4. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế để giải các bất phương trình sau: x + 3 > - 6

Xem đáp án

Ta có: x + 3 > -6 ⇔ x > -6 – 3 ⇔ x > -9

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > -9}

5. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế, giải các bất phương trình sau: 3x < 2x + 5

Xem đáp án

Ta có: 3x < 2x + 5 ⇔ 3x – 2x < 5 ⇔ x < 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 5}

6. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế, giải các bất phương trình sau: 2x + 1 < x + 4

Xem đáp án

Ta có: 2x + 1 < x + 4 ⇔ 2x – x < 4 – 1 ⇔ x < 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 3}

7. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế, giải các bất phương trình sau: -2x > -3x + 3

8. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc chuyển vế, giải các bất phương trình sau: -4x – 2 > -5x + 6

Xem đáp án

Ta có: -4x – 2 > -5x + 6 ⇔ -4x + 5x > 6 + 2 ⇔ x > 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 8}

9. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân để giải các bất phương trình sau: 12x>3

Xem đáp án

Ta có: 1/2 x > 3 ⇔ 1/2 x.2 > 3.2 ⇔ x > 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 6}

10. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân để giải các bất phương trình sau: -13x<-2

Xem đáp án

Ta có: -1/3 x < -2 ⇔ -1/3 x.(-3) > (-2).(-3) ⇔ x > 6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 6}

11. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân để giải các bất phương trình sau: 23x>-4

Xem đáp án

Ta có: 2/3 x > -4 ⇔ 2/3 x. 3/2 > -4. 3/2 ⇔ x > -6

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > -6}

12. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân để giải các bất phương trình sau: -35x>6

Xem đáp án

Ta có: -3/5 x > 6 ⇔ -3/5 x.(-5/3 ) < 6.(-5/3 ) ⇔ x < -10

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < -10}

13. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau: 3x < 18

Xem đáp án

Ta có: 3x < 18

Bài 43 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 6}

14. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau: -2x > -6

Xem đáp án

Ta có: -2x > -6

Bài 43 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 3}

15. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau: 0,2x > 8

Xem đáp án

Ta có: 0,2x > 8 ⇔ 0,2x.5 > 8.5 ⇔ x > 40

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 40}

16. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân, giải các bất phương trình sau: -0,3x < 12

Xem đáp án

Ta có: -0,3x < 12

Bài 43 trang 56 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > -40}

17. Tự luận
• 1 điểm

Giải thích sự tương đương: 2x < 3 ⇔ 3x < 4,5

Xem đáp án

Nhân hai vế của bất phương trình 2x < 3 với 1,5.

18. Tự luận
• 1 điểm

Giải thích sự tương đương: x – 5 < 12 ⇔ x + 5 < 22

Xem đáp án

Cộng hai vế của bất phương trình x – 5 < 12 với 10.

19. Tự luận
• 1 điểm

Giải thích sự tương đương: -3x < 9 ⇔ 6x > -18

Xem đáp án

Nhân hai vế của bất phương trình -3x < 9 với -2.

20. Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vẽ:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Bạn An cho rằng, hình vẽ đó biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x≤16, còn bạn Bình lại khẳng định hình vẽ đó biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x + 2 ≤ 10. Theo em bạn nào đúng?

Xem đáp án

Ta có: 2x ≤16 ⇔ x ≤ 8

x + 2 ≤ 10 ⇔ x ≤ 8

Như vậy cả hai bạn đều phát biểu đúng.

21. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 2x – 4 < 0

Xem đáp án

Ta có: 2x – 4 < 0 ⇔ 2x < 4 ⇔ x < 2

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

22. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 3x + 9 > 0

Xem đáp án

Ta có: 3x + 9 > 0 ⇔ 3x > -9 ⇔ x > -3

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

23. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số –x + 3 < 0

24. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số -3x + 12 > 0

Xem đáp án

Ta có: -3x + 12 > 0 ⇔ -3x > -12 ⇔ x < 4

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

25. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 3x + 2 > 8

Xem đáp án

Ta có: 3x + 2 > 8 ⇔ 3x > 8 – 2 ⇔ 3x > 6 ⇔ x > 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 2}

26. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 4x – 5 < 7

Xem đáp án

Ta có: 4x – 5 < 7 ⇔ 4x < 7 + 5 ⇔ 4x < 12 ⇔ x < 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 3}

27. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: -2x + 1 < 7

Xem đáp án

Ta có: -2x + 1 < 7 ⇔ -2x < 7 – 1 ⇔ -2x < 6 ⇔ x > -3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > -3}

28. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 13 – 3x > -2

Xem đáp án

Ta có: 13 – 3x > -2 ⇔ -3x > -2 – 13 ⇔ -3x > -15 ⇔ x < 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 5}

29. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 3/2 x < -9

Xem đáp án

Ta có:

Bài 48 trang 57 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < -6}

30. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 5 + 2/3 x > 3

Xem đáp án

Ta có: 5 + 2/3 x > 3 ⇔ 2/3 x > 3 – 5 ⇔ 2/3 x. 3/2 > -2. 3/2 ⇔ x > -3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > -3}

31. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 2x + 4/5 > 9/5

Xem đáp án

Ta có:

Bài 48 trang 57 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 1/2 }

32. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 6 - 3/5 x < 4

Xem đáp án

Ta có: 6 - 3/5 x < 4 ⇔ -3/5 x < 4 – 6 ⇔ -3/5 x.(-5/3 ) > -2.(-5/3 ) ⇔ x > 10/3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 10/3 }

33. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 7x – 2,2 < 0,6

Xem đáp án

Ta có: 7x – 2,2 < 0,6

⇔ 7x < 0,6 + 2,2

⇔ 7x < 2,8

⇔ x < 0,4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 0,4}

34. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 1,5 > 2,3 – 4x

Xem đáp án

Ta có: 1,5 > 2,3 – 4x

⇔ 4x > 2,3 - 1,5

⇔ 4x > 0,8

⇔ x > 0,2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 0,2}

35. Tự luận
• 1 điểm

Viết bất phương trình bậc nhất một ẩn có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ.

Xem đáp án

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ là:

2x – 8 ≥ 0

36. Tự luận
• 1 điểm

Viết bất phương trình bậc nhất một ẩn có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ.

Xem đáp án

Bất phương trình bậc nhất một ẩn có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ là:

3x – 15 < 0

37. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 3x-14>2

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 3x – 1 > 8

⇔ 3x > 8 + 1

⇔ 3x > 9 ⇔ x > 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 

38. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 2x+43<3

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 2x + 4 < 9

⇔ 2x < 9 – 4

⇔ 2x < 5 ⇔ x < 2,5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 2,5}

39. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 1-2x3>4

Xem đáp án

Ta có:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

⇔ 1 – 2x > 12

⇔ -2x > 12 – 1

⇔ -2x > 11 ⇔ x < -5,5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < -5,5}

40. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 6-4x5<1

Xem đáp án

⇔ 6 – 4x < 5

⇔ -4x < 5 – 6

⇔ -4x < -1 ⇔ x > 1/4

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 1/4 }

41. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: x-12 < x(x + 3)

Xem đáp án

Ta có: x-12 < x(x + 3) ⇔ x2 – 2x + 1 < x2 + 3x

⇔ x2 – 2x + 1 – x2 – 3x < 0

⇔ -5x + 1 < 0 ⇔ 5x > 1 ⇔ x > 1/5.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x| x > 1/5}

42. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: (x – 2)(x + 2) > x(x – 4)

Xem đáp án

Ta có: (x – 2)(x + 2) > x(x – 4) ⇔ x2 – 4 > x2 – 4x

⇔ x2 – 4 – x2 + 4x > 0

⇔ 4x – 4 > 0 ⇔ x > 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 1}

43. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)

Xem đáp án

Ta có: 2x + 3 < 6 – (3 – 4x) ⇔ 2x + 3 < 6 – 3 + 4x

⇔ 2x – 4x < 3 – 3

⇔ -2x < 0 ⇔ x > 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x > 0}

44. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: -2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x)

Xem đáp án

Ta có: -2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x) ⇔ -2 – 7x > 3 + 2x – 5 + 6x

⇔ -7x – 2x – 6x > 3 – 5 + 2

⇔ -15x > 0 ⇔ x < 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 0}

45. Tự luận
• 1 điểm

Với các giá trị nào của x thì: Giá trị phân thức (5 - 2x)/6 lớn hơn giá trị phân thức (5x - 2)/3

Xem đáp án

⇔ 5 – 2x > 10x – 4

⇔ -2x – 10x > -4 – 5⇔ -12x > -9⇔ x < 3/4

Vậy với x < 3/4 thì giá trị phân thức (5 - 2x)/6 lớn hơn giá trị phân thức (5x - 2)/3

46. Tự luận
• 1 điểm

Với các giá trị nào của x thì: Giá trị phân thức (1,5 - x)/5 nhỏ hơn giá trị phân thức (4x + 5)/2

Xem đáp án

⇔ 3 – 2x < 20x + 25⇔ -2x – 20x < 25 – 3

⇔ -22x < 22⇔ x > -1

Vậy với x > -1 thì giá trị phân thức (1,5 - x)/5 nhỏ hơn giá trị phân thức 4x + 5)/2 .

47. Tự luận
• 1 điểm

Hãy cho biết số nào trong các số 2/3 ; 2/7 ; -4/5 là nghiệm của bất phương trình 5 – 3x < (4 + 2x) – 1

Xem đáp án

Ta có: 5 – 3x < (4 + 2x) – 1 ⇔ 5 – 3x < 4 + 2x – 1

⇔ -3x – 2x < 4 – 1 – 5 ⇔ -5x < -2 ⇔ x > 2/5

Vậy chỉ có giá trị 2/3 > 2/5 nên trong các số đã cho thì số 2/3 là nghiệm của bất phương trình.

48. Tự luận
• 1 điểm

Hai quy tắc biến đổi tương đương của bất phương trình cũng giống như hai quy tắc biến đổi tương đương của phương trình. Điều đó có đúng không?

Xem đáp án

Ta có, quy tắc chuyển vế của phương trình giống quy tắc chuyển vế của bất phương trình, nhưng quy tắc nhân hai vế của phương trình với cùng một số khác 0 không thể chuyển thành quy tắc nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, bởi vì bất phường trình sẽ đổi chiều khi ta nhân hai vế của nó với một số âm.

49. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất phương trình ẩn x: 2x + 1 > 2(x + 1). Chứng tỏ các giá trị -5; 0; -8 đều không phải là nghiệm của nó.

Xem đáp án

Thay giá trị của x vào từng vế của bất phương trình:

x = -5 vế trái: 2.(-5) + 1 = -10 + 1 = -9

vế phải: 2.[(-5) + 1] = 2.(-4) = -8

Vì -9 < -8 nên x = -5 không phải là nghiệm của bất phương trình.

x = 0 vế trái: 2.0 + 1 = 1

vế phải: 2.(0 + 1) = 2

Vì 1 < 2 nên x = 0 không phải là nghiệm của bất phương trình.

x = -8 vế trái: 2.(-8) + 1 = -16 + 1 = -15

vế phải: 2.[(-8) + 1] = 2.(-7) = -14

Vì -15 < -14 nên x = -8 không là nghiệm của bất phương trình.

50. Tự luận
• 1 điểm

Cho bất phương trình ẩn x: 2x + 1 > 2(x + 1). Bất phương trình này có thể nhận giá trị nào của x là nghiệm?

Xem đáp án

Ta có: 2x + 1 > 2(x + 1)

      ⇔ 2x + 1 > 2x + 2

      ⇔ 0x > 1

Vậy bất phương trình vô nghiệm.

51. Tự luận
• 1 điểm

Bất phương trình ẩn x: 5 + 5x < 5(x + 2). Có thể nhận giá trị nào của x là nghiệm?

Xem đáp án

Ta có: 5 + 5x < 5(x + 2)

⇔ 5 + 5x < 5x + 10

⇔ 5x – 5x < 10 – 5

⇔ 0x < 5

Bất kì giá trị nào của x cũng thỏa mãn vế trái nhỏ hơn vế phải.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là tập số thực R.

52. Tự luận
• 1 điểm

So sánh số a và số b nếu: x < 5 ⇔ (a – b)x < 5(a – b)

Xem đáp án

Ta có: x < 5 ⇔ (a – b)x < 5(a – b)

⇒ a – b > 0 ⇔ a > b

53. Tự luận
• 1 điểm

So sánh số a và số b nếu: x > 2 ⇔ (a – b)x < 2(a – b)

Xem đáp án

Ta có: x > 2 ⇔ (a – b)x < 2(a – b)

⇒ a – b < 0 ⇔ a < b

54. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x lớn nhất thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: 5,2 + 0,3x < - 0,5

Xem đáp án

Ta có: 5,2 + 0,3x < - 0,5

⇔ 0,3x < - 0,5 – 5,2

⇔ 0,3x < - 5,7

⇔ x < -19

Vậy số nguyên lớn nhất cần tìm là -20

55. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x lớn nhất thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: 1,2 – (2,1 – 0,2x) < 4,4

Xem đáp án

Ta có: 1,2 – (2,1 – 0,2x) < 4,4

⇔ 1,2 -2,1 + 0,2x < 4,4

⇔ 0,2x < 4,4 – 1,2 + 2,1

⇔ 0,2x < 5,3

⇔ x < 53/2

Vậy số nguyên lớn nhất thỏa mãn điều kiện là số 26.

56. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x bé nhất thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: 0,2x + 3,2 > 1,5

Xem đáp án

Ta có: 0,2x + 3,2 > 1,5

       ⇔ 0,2x > 1,5 – 3,2

       ⇔ 0,2x > - 1,7

       ⇔ x > - 17/2

Vậy số nguyên bé nhất cần tìm là – 8.

57. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên x bé nhất thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: 4,2 – (3 – 0,4x) > 0,1x + 0,5

Xem đáp án

Ta có: 4,2 – (3 – 0,4x) > 0,1x + 0,5

       ⇔ 4,2 – 3 + 0,4x > 0,1x + 0,5

       ⇔ 0,4x – 0,1x > 0,5 – 1,2

       ⇔ 0,3x > - 0,7

       ⇔ x > - 7/3

Vậy số nguyên bé nhất cần tìm là -2.

58. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x: x – 3 = 2m + 4 có nghiệm dương?

Xem đáp án

Ta có x – 3 = 2m + 4

      ⇔ x = 2m + 4 + 3

      ⇔ x = 2m + 7

Phương trình có nghiệm số dương khi 2m + 7 > 0 ⇔ m > - 7/2

59. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x: 2x – 5 = m + 8 có nghiệm số âm?

Xem đáp án

Ta có: 2x – 5 = m + 8

      ⇔ 2x = m + 8 + 5

      ⇔ 2x = m + 13

      ⇔ x = (m + 13)/2

Phương trình có nghiệm số âm khi (m + 13)/2 < 0 ⇔ m + 13 < 0 ⇔ m < -13

60. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: x+22 < 2x(x + 2) + 4

Xem đáp án

Ta có: x+22 < 2x(x + 2) + 4

      ⇔ x2 + 4x + 4 < 2x2 + 4x + 4

      ⇔ x2 + 4x – 2x2 – 4x < 4 – 4

      ⇔ -x2 < 0

      ⇔ x2 > 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x ≠ 0}

61. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: (x + 2)(x + 4) > (x – 2)(x + 8) + 26

Xem đáp án

Ta có: (x + 2)(x + 4) > (x – 2)(x + 8) + 26

      ⇔ x2 + 6x + 8 > x2 + 6x + 10

      ⇔ x2 + 6x - x2 - 6x > 10 - 8

       ⇔ 0x > 2

Vậy bất phương trình vô nghiệm.

62. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: 1-2x4-2<1-5x8

Xem đáp án

⇔ 2 – 4x – 16 < 1 – 5x

⇔ -4x + 5x < 1 – 2 + 16

⇔ x < 15

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < 15}

63. Tự luận
• 1 điểm

Giải các bất phương trình: x-14-1>x+13+8

Xem đáp án

⇔ 3x – 3 – 12 > 4x + 4 + 96

⇔ 3x – 4x > 4 + 96 + 3 + 12

⇔ -x > 115 ⇔ x < -115

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x < -115}

64. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: 3(5 – 4n) + (27 + 2n) > 0

Xem đáp án

Ta có: 3(5 – 4n) + (27 + 2n) > 0

      ⇔ 15 – 12n + 27 + 2n > 0

      ⇔ -10n + 42 > 0

      ⇔ -10n > -42

      ⇔ n < 4,2

Vậy các số tự nhiên cần tìm là 0; 1; 2; 3; 4.

65. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên n thỏa mãn mỗi bất phương trình sau: n+22 – (n – 3)(n + 3)≤40

Xem đáp án

Ta có: n+22 – (n – 3)(n + 3) ≤ 40

       ⇔ n2 + 4n + 4 – n2 + 9 ≤ 40

       ⇔ 4n < 40 – 13

       ⇔ n < 27/4

Vậy các số tự nhiên cần tìm là 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6.

66. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.

Bất phương trình x – 2 < 1 tương đương với bất phương trình sau:

A. x > 3

B. x ≤ 3

C. x−1 >2

D. x – 1 < 2

Xem đáp án

Chọn D

67. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái trước hình đúng.

Bất phương trình bậc nhất 2x – 1 > 1 có tập nghiệm biểu diễn bởi hình vẽ sau:

Giải sách bài tập Toán 8 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 8

Xem đáp án

Chọn B

68. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x: x – 2 = 3m + 4 có nghiệm lớn hơn 3

Xem đáp án

x – 2 = 3m + 4

⇔x = 3m + 6

Phương trình x – 2 = 3m + 4 có nghiệm lớn hơn 3 khi và chỉ khi: 3m + 6 > 3.

Giải: 3m + 6 > 3 có m > -1

Vậy với m > -1 thì phương trình ẩn x là x – 2 = 3m + 4 có nghiệm lớn hơn 3.

69. Tự luận
• 1 điểm

Với giá trị nào của m thì phương trình ẩn x: 3 – 2x = m – 5 có nghiệm nhỏ hơn -2

Xem đáp án

Bài 4.3 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Phương trình 3 - 2x = m - 5 có nghiệm nhỏ hơn -2 khi và chỉ khi:

Bài 4.3 trang 59 SBT Toán 8 Tập 2 | Hay nhất Giải sách bài tập Toán 8

Với m > 12 thì phương trình ẩn x là 3 – 2x = m – 5 có nghiệm nhỏ hơn -2

70. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh hai bất phương trình sau không tương đương 2x + 1 > 3 và |x| > 1

Xem đáp án

Giải bất phương trình 2x + 1 > 3 ta tìm được tập nghiệm là x > 1

Ta kiểm tra được x = -2 là nghiệm của bất phương trình |x| > 1 nhưng không là nghiệm của 2x + 1 > 3 (không thuộc tập nghiệm x > 1)

Vậy hai bất phương trình 2x + 1 > 3 và |x| > 1 không tương đương.

71. Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh hai bất phương trình sau không tương đương 3x – 9 < 0 và x2< 9

Xem đáp án

Kiểm tra được giá trị x = -4 là nghiệm của 3x – 9 < 0 nhưng không là nghiệm của x2 < 9.

Vậy hai bất phương trình 3x – 9 < 0 và x2 < 9 không tương đương.